字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 11

选择职业首先看兴趣,其次看能力Thứ tự với 首先…其次…

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Công việc & công nghệ

技术

jìshù
DANH TỪcông nghệ; kỹ thuật; kỹ năng
Ví dụ

xuéxí xīn jìshù shǒuxiān yào liǎojiě zěnme yòng qícì yào duō liànxí

学习新技术首先要了解怎么用,其次要多练习。Học công nghệ mới trước hết cần hiểu cách sử dụng, tiếp theo cần luyện tập nhiều.
Ví dụ

xīn jìshù ràng gōngzuò gèng fāngbiàn

新技术让工作更方便。Công nghệ mới khiến công việc thuận tiện hơn.
Công việc & công nghệ

职业

zhíyè
DANH TỪnghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc
Ví dụ

xuǎnzé zhíyè shǒuxiān kàn xìngqù qícì kàn nénglì

选择职业首先看兴趣,其次看能力。Khi chọn nghề, trước hết xem sở thích, tiếp theo xem năng lực.
Ví dụ

xuǎnzé zhíyè shí wǒ shǒuxiān kǎolǜ xìngqù qícì kǎolǜ shōurù

选择职业时,我首先考虑兴趣,其次考虑收入。Khi chọn nghề, trước hết tôi cân nhắc sở thích, tiếp theo cân nhắc thu nhập.
Công việc & công nghệ

车速

chēsù
DANH TỪtốc độ xe
Ví dụ

chēsù xiàjiàng le wǒ gǎnjué gèng ānquán

车速下降了,我感觉更安全。Tốc độ xe đã giảm, tôi cảm thấy an toàn hơn.
Công việc & công nghệ

其次

qícì
ĐẠI TỪtiếp theo
Ví dụ

xuǎnzé zhíyè shǒuxiān kàn xìngqù qícì kàn nénglì

选择职业首先看兴趣,其次看能力。Khi chọn nghề, trước hết xem sở thích, tiếp theo xem năng lực.
Ví dụ

xuéxí xīn jìshù shǒuxiān yào liǎojiě zěnme yòng qícì yào duō liànxí

学习新技术首先要了解怎么用,其次要多练习。Học công nghệ mới trước hết cần hiểu cách sử dụng, tiếp theo cần luyện tập nhiều.
Cơ thể & cảm giác

感觉

gǎnjué
DANH TỪ · ĐỘNG TỪcảm giác; ấn tượng; cảm nhận
Ví dụ

chēsù xiàjiàng le wǒ gǎnjué gèng ānquán

车速下降了,我感觉更安全。Tốc độ xe đã giảm, tôi cảm thấy an toàn hơn.
Cơ thể & cảm giác

紧张

jǐnzhāng
TÍNH TỪcăng thẳng
Ví dụ

dì yī cì dǎ pīngpāngqiú ràng wǒ hěn jǐnzhāng zhè jiàn shì gěi wǒ de yìnxiàng hěn tèbié

第一次打乒乓球让我很紧张,这件事给我的印象很特别。Lần đầu chơi bóng bàn khiến tôi rất căng thẳng; việc này để lại cho tôi một ấn tượng rất đặc biệt.
Cơ thể & cảm giác

肚子

dùzi
DANH TỪbụng
Ví dụ

wǒ dùzi yǒudiǎnr téng

我肚子有点儿疼。Bụng tôi hơi đau.
Cơ thể & cảm giác

量

liáng
ĐỘNG TỪđo lường
Ví dụ

qǐng liáng yíxià zhège fángjiān yǒu duō dà

请量一下这个房间有多大。Hãy đo xem căn phòng này lớn cỡ nào.
Ký ức, gia đình & vận động

回忆

huíyì
ĐỘNG TỪhồi tưởng; nhớ lại; ký ức
Ví dụ

kàn zhèxiē zhàopiàn shí wǒ cháng huíyì yǐqián de shēnghuó

看这些照片时,我常回忆以前的生活。Khi xem những bức ảnh này, tôi thường nhớ lại cuộc sống trước đây.
Ký ức, gia đình & vận động

乒乓球

pīngpāngqiú
DANH TỪbóng bàn
Ví dụ

dì yī cì dǎ pīngpāngqiú ràng wǒ hěn jǐnzhāng zhè jiàn shì gěi wǒ de yìnxiàng hěn tèbié

第一次打乒乓球让我很紧张,这件事给我的印象很特别。Lần đầu chơi bóng bàn khiến tôi rất căng thẳng; việc này để lại cho tôi một ấn tượng rất đặc biệt.
Ký ức, gia đình & vận động

孙子

sūnzi
DANH TỪcháu trai
Ví dụ

yéye cháng dài sūnzi qù gōngyuán

爷爷常带孙子去公园。Ông thường đưa cháu trai đi công viên.
Ký ức, gia đình & vận động

下降

xiàjiàng
ĐỘNG TỪgiảm
Ví dụ

chēsù xiàjiàng le wǒ gǎnjué gèng ānquán

车速下降了,我感觉更安全。Tốc độ xe đã giảm, tôi cảm thấy an toàn hơn.
Ký ức, gia đình & vận động

印象

yìnxiàng
DANH TỪấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí)
Ví dụ

dì yī cì dǎ pīngpāngqiú ràng wǒ hěn jǐnzhāng zhè jiàn shì gěi wǒ de yìnxiàng hěn tèbié

第一次打乒乓球让我很紧张,这件事给我的印象很特别。Lần đầu chơi bóng bàn khiến tôi rất căng thẳng; việc này để lại cho tôi một ấn tượng rất đặc biệt.