字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 12

解决问题首先找原因,然后想办法Giải quyết theo bước với 首先…然后…

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Di chuyển & không gian

背包

bēibāo
DANH TỪba lô
Ví dụ

jìnrù tíngchēchǎng yǐhòu shǒuxiān zhǎo chēwèi tíngchē ránhòu ná bēibāo

进入停车场以后,首先找车位停车,然后拿背包。Sau khi vào bãi đỗ xe, trước hết tìm chỗ để đỗ xe, sau đó lấy ba lô.
Ví dụ

bēibāo lǐ de dōngxi bù duō jiàgé yě bù gāo

背包里的东西不多,价格也不高。Đồ trong ba lô không nhiều, giá cũng không cao.
Di chuyển & không gian

车位

chēwèi
DANH TỪchỗ đỗ xe; chỗ để xe
Ví dụ

jìnrù tíngchēchǎng yǐhòu shǒuxiān zhǎo chēwèi tíngchē ránhòu ná bēibāo

进入停车场以后,首先找车位停车,然后拿背包。Sau khi vào bãi đỗ xe, trước hết tìm chỗ để đỗ xe, sau đó lấy ba lô.
Ví dụ

lǎoshī zhǐ zhe zhège chēwèi

老师指着这个车位。Giáo viên chỉ vào chỗ đỗ xe này.
Di chuyển & không gian

进入

jìnrù
ĐỘNG TỪđi vào
Ví dụ

jìnrù tíngchēchǎng yǐhòu shǒuxiān zhǎo chēwèi tíngchē ránhòu ná bēibāo

进入停车场以后,首先找车位停车,然后拿背包。Sau khi vào bãi đỗ xe, trước hết tìm chỗ để đỗ xe, sau đó lấy ba lô.
Di chuyển & không gian

指

zhǐ
ĐỘNG TỪchỉ; chỉ vào; chỉ ra
Ví dụ

lǎoshī zhǐ zhe zhège chēwèi

老师指着这个车位。Giáo viên chỉ vào chỗ đỗ xe này.
Mức độ, số lượng & phạm vi

低

dī
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪthấp
Ví dụ

zhèlǐ de jiàgé bǐjiào dī huìyuán yě bǐjiào duō

这里的价格比较低,会员也比较多。Giá ở đây tương đối thấp, hội viên cũng tương đối đông.
Mức độ, số lượng & phạm vi

减少

jiǎnshǎo
ĐỘNG TỪgiảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
Ví dụ

zhèyàng néng jiǎnshǎo yìxiē wèntí

这样能减少一些问题。Làm như vậy có thể giảm bớt một số vấn đề.
Mức độ, số lượng & phạm vi

两

liǎng
LƯỢNG TỪlạng; đơn vị khối lượng 两 (khoảng 50 g)
Ví dụ

wǒ mǎi le yī liǎng xiān chá

我买了一两鲜茶。Tôi mua một lạng trà tươi.
Mức độ, số lượng & phạm vi

少见

shǎojiàn
TÍNH TỪhiếm gặp; ít thấy
Ví dụ

zhè zhǒng dòngwù píngcháng hěn shǎojiàn

这种动物平常很少见。Loài động vật này bình thường rất hiếm gặp.
Mức độ, số lượng & phạm vi

所有

suǒyǒu
TÍNH TỪtất cả
Ví dụ

suǒyǒu huìyuán dōu dào le

所有会员都到了。Tất cả hội viên đều đã đến.
Sinh hoạt & kết quả

会员

huìyuán
DANH TỪthành viên
Ví dụ

zhèlǐ de jiàgé bǐjiào dī huìyuán yě bǐjiào duō

这里的价格比较低,会员也比较多。Giá ở đây tương đối thấp, hội viên cũng tương đối đông.
Ví dụ

suǒyǒu huìyuán dōu dào le

所有会员都到了。Tất cả hội viên đều đã đến.
Sinh hoạt & kết quả

平常

píngcháng
TÍNH TỪ · DANH TỪbình thường; thường ngày
Ví dụ

zhè zhǒng dòngwù píngcháng hěn shǎojiàn

这种动物平常很少见。Loài động vật này bình thường rất hiếm gặp.
Sinh hoạt & kết quả

鲜

xiān
TÍNH TỪtươi; tươi mới; rực/rõ
Ví dụ

wǒ mǎi le yī liǎng xiān chá

我买了一两鲜茶。Tôi mua một lạng trà tươi.
Sinh hoạt & kết quả

赢

yíng
ĐỘNG TỪthắng
Ví dụ

zuìhòu wǒmen yíng le bǐsài

最后我们赢了比赛。Cuối cùng chúng tôi đã thắng cuộc thi.