字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 12

变化影响了结果,于是我们重新安排Kết quả với 于是 & tăng tiến với 甚至

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Người, nơi chốn & hành động

导游

dǎoyóu
ĐỘNG TỪ · DANH TỪhướng dẫn viên du lịch
Ví dụ

dǎoyóu zhǐchū chéng lǐ de bǐsài zhèngzài jìnxíng yúshì wǒmen jìnqù kàn kàn

导游指出,城里的比赛正在进行,于是我们进去看看。Hướng dẫn viên chỉ ra rằng cuộc thi trong thành phố đang diễn ra, vì thế chúng tôi vào xem.
Người, nơi chốn & hành động

城

chéng
DANH TỪthành; thành phố
Ví dụ

dǎoyóu zhǐchū chéng lǐ de bǐsài zhèngzài jìnxíng yúshì wǒmen jìnqù kàn kàn

导游指出,城里的比赛正在进行,于是我们进去看看。Hướng dẫn viên chỉ ra rằng cuộc thi trong thành phố đang diễn ra, vì thế chúng tôi vào xem.
Người, nơi chốn & hành động

进行

jìnxíng
ĐỘNG TỪtiến hành
Ví dụ

dǎoyóu zhǐchū chéng lǐ de bǐsài zhèngzài jìnxíng yúshì wǒmen jìnqù kàn kàn

导游指出,城里的比赛正在进行,于是我们进去看看。Hướng dẫn viên chỉ ra rằng cuộc thi trong thành phố đang diễn ra, vì thế chúng tôi vào xem.
Người, nơi chốn & hành động

抬

tái
ĐỘNG TỪnâng; nhấc; ngẩng
Ví dụ

tiān liàng le tā tái qǐ tóu zǒu le

天亮了,他抬起头走了。Trời sáng rồi, anh ấy ngẩng đầu lên và đi.
Trạng thái & số lượng

低价

dījià
DANH TỪgiá thấp; giá rẻ
Ví dụ

zhè jiā diàn yǒu dījià piào shènzhì hái yǒu yī yuán de piào

这家店有低价票,甚至还有一元的票。Cửa hàng này có vé giá thấp, thậm chí còn có vé một tệ.
Trạng thái & số lượng

感情

gǎnqíng
DANH TỪcảm xúc; tình cảm
Ví dụ

tāmen de gǎnqíng hěn hǎo

他们的感情很好。Tình cảm của họ rất tốt.
Trạng thái & số lượng

活

huó
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪ · DANH TỪsống; hoạt động; linh hoạt
Ví dụ

zhè tiáo yú hái huó zhe

这条鱼还活着。Con cá này vẫn còn sống.
Trạng thái & số lượng

亮

liàng
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪsáng; ánh
Ví dụ

tiān liàng le tā tái qǐ tóu zǒu le

天亮了,他抬起头走了。Trời sáng rồi, anh ấy ngẩng đầu lên và đi.
Trạng thái & số lượng

破

pò
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪrách; vỡ; hỏng; phá
Ví dụ

zhè jiàn yīfu pò le dànshì hái néng chuān

这件衣服破了,但是还能穿。Bộ quần áo này rách rồi, nhưng vẫn còn mặc được.
Trạng thái & số lượng

少量

shǎoliàng
TÍNH TỪlượng nhỏ; ít
Ví dụ

bēizi lǐ zhǐ yǒu shǎoliàng de shuǐ

杯子里只有少量的水。Trong cốc chỉ có một lượng nhỏ nước.
Kết quả & diễn ngôn

于是

yúshì
LIÊN TỪthế là; kết quả là; do đó; vậy nên
Ví dụ

zhège biànhuà yǐngxiǎng le jiéguǒ yúshì wǒmen huàn le bànfǎ

这个变化影响了结果,于是我们换了办法。Thay đổi này đã ảnh hưởng đến kết quả, vì thế chúng tôi đổi cách.
Ví dụ

dǎoyóu zhǐchū chéng lǐ de bǐsài zhèngzài jìnxíng yúshì wǒmen jìnqù kàn kàn

导游指出,城里的比赛正在进行,于是我们进去看看。Hướng dẫn viên chỉ ra rằng cuộc thi trong thành phố đang diễn ra, vì thế chúng tôi vào xem.
Kết quả & diễn ngôn

赢得

yíngdé
ĐỘNG TỪgiành chiến thắng
Ví dụ

dàjiā yìzhí gǔlì tā yúshì tā yíngdé le bǐsài

大家一直鼓励他,于是他赢得了比赛。Mọi người luôn động viên anh ấy, vì thế anh ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi.
Kết quả & diễn ngôn

指出

zhǐchū
ĐỘNG TỪchỉ ra
Ví dụ

dǎoyóu zhǐchū chéng lǐ de bǐsài zhèngzài jìnxíng yúshì wǒmen jìnqù kàn kàn

导游指出,城里的比赛正在进行,于是我们进去看看。Hướng dẫn viên chỉ ra rằng cuộc thi trong thành phố đang diễn ra, vì thế chúng tôi vào xem.