Người, nơi chốn & hành động
导游
dǎoyóuĐỘNG TỪ · DANH TỪhướng dẫn viên du lịch
Ví dụ
dǎoyóu zhǐchū chéng lǐ de bǐsài zhèngzài jìnxíng yúshì wǒmen jìnqù kàn kàn
导游指出,城里的比赛正在进行,于是我们进去看看。Hướng dẫn viên chỉ ra rằng cuộc thi trong thành phố đang diễn ra, vì thế chúng tôi vào xem.