Hoạt động & số lượng
项
xiàngLƯỢNG TỪmục; khoản; hạng mục (lượng từ)
Ví dụ
zhè liǎng xiàng huódòng bùjǐn gǎnrén érqiě hěn yǒu yìsi
这两项活动不仅感人,而且很有意思。Hai hoạt động này không những cảm động mà còn rất thú vị.Ví dụ
wǒmen bǐjiào zhè liǎng xiàng ránhòu juédìng xuǎn nǎ yī xiàng
我们比较这两项,然后决定选哪一项。Chúng tôi so sánh hai mục này, sau đó quyết định chọn mục nào.