字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 12

这两项活动不仅感人,而且很有意思Tăng tiến với 不仅 / 不光…还 / 而且…

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Hoạt động & số lượng

项

xiàng
LƯỢNG TỪmục; khoản; hạng mục (lượng từ)
Ví dụ

zhè liǎng xiàng huódòng bùjǐn gǎnrén érqiě hěn yǒu yìsi

这两项活动不仅感人,而且很有意思。Hai hoạt động này không những cảm động mà còn rất thú vị.
Ví dụ

wǒmen bǐjiào zhè liǎng xiàng ránhòu juédìng xuǎn nǎ yī xiàng

我们比较这两项,然后决定选哪一项。Chúng tôi so sánh hai mục này, sau đó quyết định chọn mục nào.
Hoạt động & số lượng

活动

huódòng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪhoạt động; vận động
Ví dụ

zhè liǎng xiàng huódòng bùjǐn gǎnrén érqiě hěn yǒu yìsi

这两项活动不仅感人,而且很有意思。Hai hoạt động này không những cảm động mà còn rất thú vị.
Ví dụ

dīwēn bùjǐn yǐngxiǎng jiāotōng érqiě yǐngxiǎng huódòng ānpái

低温不仅影响交通,而且影响活动安排。Nhiệt độ thấp không chỉ ảnh hưởng giao thông mà còn ảnh hưởng việc sắp xếp hoạt động.
Hoạt động & số lượng

列

liè
ĐỘNG TỪ · LƯỢNG TỪxếp; liệt kê; hàng/dãy
Ví dụ

lǎoshī bǎ míngzi liè zài zhǐ shàng

老师把名字列在纸上。Giáo viên liệt kê tên trên giấy.
Hoạt động & số lượng

少数

shǎoshù
DANH TỪsố lượng nhỏ
Ví dụ

shǎoshù rén bùguāng chéng dìtiě hái qí chē shàngbān

少数人不光乘地铁,还骑车上班。Một số ít người không chỉ đi tàu điện ngầm mà còn đạp xe đi làm.
Môi trường, thực phẩm & địa điểm

低温

dīwēn
DANH TỪnhiệt độ thấp
Ví dụ

dīwēn bùjǐn yǐngxiǎng jiāotōng érqiě yǐngxiǎng huódòng ānpái

低温不仅影响交通,而且影响活动安排。Nhiệt độ thấp không chỉ ảnh hưởng giao thông mà còn ảnh hưởng việc sắp xếp hoạt động.
Môi trường, thực phẩm & địa điểm

葡萄

pútao
DANH TỪnho
Ví dụ

zhèlǐ bùguāng yǒu pútao hái yǒu píngguǒ

这里不光有葡萄,还有苹果。Ở đây không chỉ có nho mà còn có táo.
Môi trường, thực phẩm & địa điểm

咸

xián
TÍNH TỪđược ướp muối
Ví dụ

zhè dào cài yǒudiǎnr xián

这道菜有点儿咸。Món này hơi mặn.
Môi trường, thực phẩm & địa điểm

十字路口

shízì lùkǒu
TỪ / CỤM TỪngã tư
Ví dụ

zhège shízì lùkǒu jìnzhǐ tíngchē

这个十字路口禁止停车。Ngã tư này cấm đỗ xe.
Ví dụ

dào le shízì lùkǒu tā táitóu kàn dēng

到了十字路口,他抬头看灯。Đến ngã tư, anh ấy ngẩng đầu nhìn đèn.
Hành động & phản ứng

乘

chéng
ĐỘNG TỪđi bằng; đi (phương tiện)
Ví dụ

shǎoshù rén bùguāng chéng dìtiě hái qí chē shàngbān

少数人不光乘地铁,还骑车上班。Một số ít người không chỉ đi tàu điện ngầm mà còn đạp xe đi làm.
Hành động & phản ứng

感人

gǎnrén
TÍNH TỪcảm động; gây xúc động
Ví dụ

zhè liǎng xiàng huódòng bùjǐn gǎnrén érqiě hěn yǒu yìsi

这两项活动不仅感人,而且很有意思。Hai hoạt động này không những cảm động mà còn rất thú vị.
Hành động & phản ứng

禁止

jìnzhǐ
ĐỘNG TỪcấm
Ví dụ

zhège shízì lùkǒu jìnzhǐ tíngchē

这个十字路口禁止停车。Ngã tư này cấm đỗ xe.
Hành động & phản ứng

抬头

táitóu
ĐỘNG TỪngẩng đầu
Ví dụ

dào le shízì lùkǒu tā táitóu kàn dēng

到了十字路口,他抬头看灯。Đến ngã tư, anh ấy ngẩng đầu nhìn đèn.
Hành động & phản ứng

应聘

yìngpìn
ĐỘNG TỪứng tuyển; xin việc
Ví dụ

yìngpìn de rén bùjǐn yào zhǔnshí hái yào rènzhēn huídá wèntí

应聘的人不仅要准时,还要认真回答问题。Người đi ứng tuyển không chỉ phải đúng giờ mà còn phải trả lời câu hỏi nghiêm túc.