字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 12

情况正常了,并且大家都开始工作了Bổ sung mệnh đề với 并且

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Con người & phẩm chất

成功

chénggōng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪthành công
Ví dụ

tā hěn yǒnggǎn bìngqiě zuìhòu chénggōng le

他很勇敢,并且最后成功了。Anh ấy rất dũng cảm và cuối cùng đã thành công.
Con người & phẩm chất

赶上

gǎnshàng
ĐỘNG TỪkịp; đuổi kịp
Ví dụ

tā gǎnshàng le chē bìngqiě zhǔnshí dào le xuéxiào

他赶上了车,并且准时到了学校。Anh ấy đã kịp xe và cũng đến trường đúng giờ.
Con người & phẩm chất

活泼

huópō
TÍNH TỪhoạt bát; sinh động
Ví dụ

zhège shàonián hěn huópō bìngqiě tàidù hěn hǎo

这个少年很活泼,并且态度很好。Cậu thiếu niên này rất hoạt bát, đồng thời thái độ cũng rất tốt.
Con người & phẩm chất

少年

shàonián
DANH TỪtuổi thiếu niên
Ví dụ

zhège shàonián hěn huópō bìngqiě tàidù hěn hǎo

这个少年很活泼,并且态度很好。Cậu thiếu niên này rất hoạt bát, đồng thời thái độ cũng rất tốt.
Ví dụ

zhège shàonián tàidù rènzhēn bìngqiě hěn yǒnggǎn

这个少年态度认真,并且很勇敢。Cậu thiếu niên này có thái độ nghiêm túc và cũng rất dũng cảm.
Con người & phẩm chất

态度

tàidù
DANH TỪthái độ; cách ứng xử
Ví dụ

zhège shàonián hěn huópō bìngqiě tàidù hěn hǎo

这个少年很活泼,并且态度很好。Cậu thiếu niên này rất hoạt bát, đồng thời thái độ cũng rất tốt.
Ví dụ

zhège shàonián tàidù rènzhēn bìngqiě hěn yǒnggǎn

这个少年态度认真,并且很勇敢。Cậu thiếu niên này có thái độ nghiêm túc và cũng rất dũng cảm.
Con người & phẩm chất

勇敢

yǒnggǎn
TÍNH TỪdũng cảm; can đảm
Ví dụ

tā hěn yǒnggǎn bìngqiě zuìhòu chénggōng le

他很勇敢,并且最后成功了。Anh ấy rất dũng cảm và cuối cùng đã thành công.
Ví dụ

zhège shàonián tàidù rènzhēn bìngqiě hěn yǒnggǎn

这个少年态度认真,并且很勇敢。Cậu thiếu niên này có thái độ nghiêm túc và cũng rất dũng cảm.
Kinh tế, vị trí & nhiệt độ

北部

běibù
DANH TỪphần phía bắc
Ví dụ

běibù wēndù yǐjīng jiàng dào líng xià bìngqiě hái zài xiàjiàng

北部温度已经降到零下,并且还在下降。Nhiệt độ miền bắc đã xuống dưới 0°C và vẫn đang tiếp tục giảm.
Ví dụ

běibù jīngjì fāzhǎn de hěn kuài

北部经济发展得很快。Kinh tế miền bắc phát triển rất nhanh.
Kinh tế, vị trí & nhiệt độ

低于

dīyú
ĐỘNG TỪthấp hơn; dưới
Ví dụ

zhèlǐ de jiàgé dīyú yī bǎi yuán bìngqiě yě néng yòng xiànjīn

这里的价格低于一百元,并且也能用现金。Giá ở đây dưới một trăm tệ, đồng thời cũng có thể dùng tiền mặt.
Kinh tế, vị trí & nhiệt độ

经济

jīngjì
DANH TỪkinh tế
Ví dụ

běibù jīngjì fāzhǎn de hěn kuài

北部经济发展得很快。Kinh tế miền bắc phát triển rất nhanh.
Kinh tế, vị trí & nhiệt độ

零下

líng xià
TỪ / CỤM TỪdưới không
Ví dụ

běibù wēndù yǐjīng jiàng dào líng xià bìngqiě hái zài xiàjiàng

北部温度已经降到零下,并且还在下降。Nhiệt độ miền bắc đã xuống dưới 0°C và vẫn đang tiếp tục giảm.
Kinh tế, vị trí & nhiệt độ

现金

xiànjīn
DANH TỪtiền mặt
Ví dụ

zhèlǐ de jiàgé dīyú yī bǎi yuán bìngqiě yě néng yòng xiànjīn

这里的价格低于一百元,并且也能用现金。Giá ở đây dưới một trăm tệ, đồng thời cũng có thể dùng tiền mặt.
Ví dụ

jīntiān bù yòng xiànjīn bìngqiě yě bù yòng dài hěn duō dōngxi

今天不用现金,并且也不用带很多东西。Hôm nay không cần dùng tiền mặt, đồng thời cũng không cần mang nhiều đồ.
Đồ dùng & tiêu dùng

葡萄酒

pútaojiǔ
DANH TỪrượu vang; rượu nho
Ví dụ

zhuōzi shàng yǒu pútaojiǔ hé zhǐjīn

桌子上有葡萄酒和纸巾。Trên bàn có rượu vang và khăn giấy.
Đồ dùng & tiêu dùng

纸巾

zhǐjīn
DANH TỪkhăn giấy
Ví dụ

zhuōzi shàng yǒu pútaojiǔ hé zhǐjīn

桌子上有葡萄酒和纸巾。Trên bàn có rượu vang và khăn giấy.