字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 12

连质量都要检查,安全就更重要了Cực điểm & lựa chọn với 连…更… / 不是…就是…

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Xã hội & đánh giá

产生

chǎnshēng
ĐỘNG TỪphát sinh; hình thành; xảy ra
Ví dụ

zhè jiàn shì chǎnshēng le hěn dà de yǐngxiǎng

这件事产生了很大的影响。Việc này đã tạo ra ảnh hưởng rất lớn.
Xã hội & đánh giá

质量

zhìliàng
DANH TỪchất lượng
Ví dụ

lián zhège dōngxi de zhìliàng dōu yào jiǎnchá ānquán jiù gèng zhòngyào le

连这个东西的质量都要检查,安全就更重要了。Đến chất lượng của món đồ này cũng phải kiểm tra, thì an toàn lại càng quan trọng.
Xã hội & đánh giá

普遍

pǔbiàn
TÍNH TỪphổ quát
Ví dụ

shǒujī zhīfù zài shèhuì shàng yǐjīng hěn pǔbiàn

手机支付在社会上已经很普遍。Thanh toán bằng điện thoại đã rất phổ biến trong xã hội.
Xã hội & đánh giá

社会

shèhuì
DANH TỪxã hội
Ví dụ

shǒujī zhīfù zài shèhuì shàng yǐjīng hěn pǔbiàn

手机支付在社会上已经很普遍。Thanh toán bằng điện thoại đã rất phổ biến trong xã hội.
Xã hội & đánh giá

羡慕

xiànmù
ĐỘNG TỪngưỡng mộ; ao ước được như
Ví dụ

wǒ hěn xiànmù tā xīwàng tā yǒngyuǎn kuàilè

我很羡慕他,希望他永远快乐。Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy, mong anh ấy mãi vui vẻ.
Xã hội & đánh giá

永远

yǒngyuǎn
PHÓ TỪ · DANH TỪmãi mãi
Ví dụ

wǒ hěn xiànmù tā xīwàng tā yǒngyuǎn kuàilè

我很羡慕他,希望他永远快乐。Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy, mong anh ấy mãi vui vẻ.
Đời sống & vật chất

底

dǐ
DANH TỪđáy; cuối; nền
Ví dụ

bēizi dǐ hái yǒu yìdiǎnr shuǐ

杯子底还有一点儿水。Đáy cốc vẫn còn một ít nước.
Đời sống & vật chất

火

huǒ
DANH TỪ · TÍNH TỪlửa
Ví dụ

huǒ tài dà le dàjiā dōu lí de hěn yuǎn

火太大了,大家都离得很远。Lửa quá lớn, mọi người đều đứng cách rất xa.
Đời sống & vật chất

零花钱

línghuāqián
DANH TỪtiền tiêu vặt
Ví dụ

tā bù shì yòng línghuāqián mǎi shū jiù shì yòng línghuāqián mǎi biéde dōngxi

他不是用零花钱买书,就是用零花钱买别的东西。Anh ấy hoặc dùng tiền tiêu vặt mua sách, hoặc dùng tiền tiêu vặt mua đồ khác.
Trải nghiệm & hành động

感受

gǎnshòu
ĐỘNG TỪ · DANH TỪcảm nhận
Ví dụ

tīng tā tán le yī shǒu gē yǐhòu wǒ yǒu le xīn de gǎnshòu

听他弹了一首歌以后,我有了新的感受。Sau khi nghe anh ấy chơi một bài hát, tôi có một cảm nhận mới.
Trải nghiệm & hành động

连

lián
GIỚI TỪngay cả; liền; liên tiếp
Ví dụ

lián zhège dōngxi de zhìliàng dōu yào jiǎnchá ānquán jiù gèng zhòngyào le

连这个东西的质量都要检查,安全就更重要了。Đến chất lượng của món đồ này cũng phải kiểm tra, thì an toàn lại càng quan trọng.
Ví dụ

tā lián kàn yīshēng dōu pà dǎzhēn jiù gèng bù yòng shuō le

他连看医生都怕,打针就更不用说了。Đến gặp bác sĩ anh ấy còn sợ, tiêm thì càng khỏi phải nói.
Trải nghiệm & hành động

弹

tán
ĐỘNG TỪchơi; gảy (nhạc cụ)
Ví dụ

tīng tā tán le yī shǒu gē yǐhòu wǒ yǒu le xīn de gǎnshòu

听他弹了一首歌以后,我有了新的感受。Sau khi nghe anh ấy chơi một bài hát, tôi có một cảm nhận mới.
Trải nghiệm & hành động

打针

dǎzhēn
ĐỘNG TỪtiêm hoặc được tiêm
Ví dụ

tā lián kàn yīshēng dōu pà dǎzhēn jiù gèng bù yòng shuō le

他连看医生都怕,打针就更不用说了。Đến gặp bác sĩ anh ấy còn sợ, tiêm thì càng khỏi phải nói.