Xã hội & đánh giá
产生
chǎnshēngĐỘNG TỪphát sinh; hình thành; xảy ra
Ví dụ
zhè jiàn shì chǎnshēng le hěn dà de yǐngxiǎng
这件事产生了很大的影响。Việc này đã tạo ra ảnh hưởng rất lớn.zhè jiàn shì chǎnshēng le hěn dà de yǐngxiǎng
这件事产生了很大的影响。Việc này đã tạo ra ảnh hưởng rất lớn.lián zhège dōngxi de zhìliàng dōu yào jiǎnchá ānquán jiù gèng zhòngyào le
连这个东西的质量都要检查,安全就更重要了。Đến chất lượng của món đồ này cũng phải kiểm tra, thì an toàn lại càng quan trọng.shǒujī zhīfù zài shèhuì shàng yǐjīng hěn pǔbiàn
手机支付在社会上已经很普遍。Thanh toán bằng điện thoại đã rất phổ biến trong xã hội.shǒujī zhīfù zài shèhuì shàng yǐjīng hěn pǔbiàn
手机支付在社会上已经很普遍。Thanh toán bằng điện thoại đã rất phổ biến trong xã hội.wǒ hěn xiànmù tā xīwàng tā yǒngyuǎn kuàilè
我很羡慕他,希望他永远快乐。Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy, mong anh ấy mãi vui vẻ.wǒ hěn xiànmù tā xīwàng tā yǒngyuǎn kuàilè
我很羡慕他,希望他永远快乐。Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy, mong anh ấy mãi vui vẻ.bēizi dǐ hái yǒu yìdiǎnr shuǐ
杯子底还有一点儿水。Đáy cốc vẫn còn một ít nước.huǒ tài dà le dàjiā dōu lí de hěn yuǎn
火太大了,大家都离得很远。Lửa quá lớn, mọi người đều đứng cách rất xa.tā bù shì yòng línghuāqián mǎi shū jiù shì yòng línghuāqián mǎi biéde dōngxi
他不是用零花钱买书,就是用零花钱买别的东西。Anh ấy hoặc dùng tiền tiêu vặt mua sách, hoặc dùng tiền tiêu vặt mua đồ khác.tīng tā tán le yī shǒu gē yǐhòu wǒ yǒu le xīn de gǎnshòu
听他弹了一首歌以后,我有了新的感受。Sau khi nghe anh ấy chơi một bài hát, tôi có một cảm nhận mới.lián zhège dōngxi de zhìliàng dōu yào jiǎnchá ānquán jiù gèng zhòngyào le
连这个东西的质量都要检查,安全就更重要了。Đến chất lượng của món đồ này cũng phải kiểm tra, thì an toàn lại càng quan trọng.tā lián kàn yīshēng dōu pà dǎzhēn jiù gèng bù yòng shuō le
他连看医生都怕,打针就更不用说了。Đến gặp bác sĩ anh ấy còn sợ, tiêm thì càng khỏi phải nói.tīng tā tán le yī shǒu gē yǐhòu wǒ yǒu le xīn de gǎnshòu
听他弹了一首歌以后,我有了新的感受。Sau khi nghe anh ấy chơi một bài hát, tôi có một cảm nhận mới.tā lián kàn yīshēng dōu pà dǎzhēn jiù gèng bù yòng shuō le
他连看医生都怕,打针就更不用说了。Đến gặp bác sĩ anh ấy còn sợ, tiêm thì càng khỏi phải nói.