Phạm vi & giới hạn
共
gòngPHÓ TỪcùng; tổng cộng; chung
Ví dụ
zhè cì tīnglì kǎoshì gòng yǒu èr shí gè wèntí
这次听力考试共有二十个问题。Bài thi nghe lần này tổng cộng có hai mươi câu hỏi.Ví dụ
zhè gè jiātíng gòng yǒu sì gè rén
这个家庭共有四个人。Gia đình này tổng cộng có bốn người.