字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 2

这些词语我全记住了,每天至少练习半小时Phạm vi & tổng lượng

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Phạm vi & giới hạn

共

gòng
PHÓ TỪcùng; tổng cộng; chung
Ví dụ

zhè cì tīnglì kǎoshì gòng yǒu èr shí gè wèntí

这次听力考试共有二十个问题。Bài thi nghe lần này tổng cộng có hai mươi câu hỏi.
Ví dụ

zhè gè jiātíng gòng yǒu sì gè rén

这个家庭共有四个人。Gia đình này tổng cộng có bốn người.
Phạm vi & giới hạn

全

quán
TÍNH TỪ · PHÓ TỪtoàn; tất cả; hoàn toàn
Ví dụ

zhèxiē cíyǔ wǒ quán jì zhù le

这些词语我全记住了。Tôi đã nhớ hết những từ này.
Ví dụ

yuánlái nǐ quán zuò wán le

原来你全做完了。Hóa ra bạn đã làm xong hết rồi.
Phạm vi & giới hạn

光

guāng
DANH TỪ · TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪánh sáng; chỉ/chỉ có
Ví dụ

jīntiān wǒ guāng zuò gōngkè méiyǒu xiūxi

今天我光做功课,没有休息。Hôm nay tôi chỉ làm bài, không nghỉ.
Phạm vi & giới hạn

仅

jǐn
PHÓ TỪchỉ; chỉ có
Ví dụ

zhè gè biāozhǔn jǐn yǒu sān diǎn

这个标准仅有三点。Tiêu chuẩn này chỉ có ba điểm.
Phạm vi & giới hạn

仅仅

jǐnjǐn
PHÓ TỪchỉ; chỉ đơn thuần
Ví dụ

tā jǐnjǐn tīng le yī cì jiù jì zhù le

他仅仅听了一次,就记住了。Anh ấy chỉ nghe một lần đã nhớ được.
Phạm vi & giới hạn

至少

zhìshǎo
PHÓ TỪít nhất
Ví dụ

měi tiān zhìshǎo liànxí bàn xiǎoshí tīnglì

每天至少练习半小时听力。Mỗi ngày luyện nghe ít nhất nửa giờ.
Học tập

听力

tīnglì
DANH TỪthính giác
Ví dụ

zhè cì tīnglì kǎoshì gòng yǒu èr shí gè wèntí

这次听力考试共有二十个问题。Bài thi nghe lần này tổng cộng có hai mươi câu hỏi.
Ví dụ

měi tiān zhìshǎo liànxí bàn xiǎoshí tīnglì

每天至少练习半小时听力。Mỗi ngày luyện nghe ít nhất nửa giờ.
Học tập

标准

biāozhǔn
DANH TỪ · TÍNH TỪtiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí
Ví dụ

zhè gè biāozhǔn jǐn yǒu sān diǎn

这个标准仅有三点。Tiêu chuẩn này chỉ có ba điểm.
Học tập

词语

cíyǔ
DANH TỪtừ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn)
Ví dụ

zhèxiē cíyǔ wǒ quán jì zhù le

这些词语我全记住了。Tôi đã nhớ hết những từ này.
Ví dụ

shíjìshàng zhèxiē cíyǔ bù nán

实际上,这些词语不难。Thực ra những từ này không khó.
Học tập

功课

gōngkè
DANH TỪbài tập
Ví dụ

jīntiān wǒ guāng zuò gōngkè méiyǒu xiūxi

今天我光做功课,没有休息。Hôm nay tôi chỉ làm bài, không nghỉ.
Ví dụ

wǒ de xīnqíng hěn hǎo yīnwèi gōngkè quán zuò wán le

我的心情很好,因为功课全做完了。Tâm trạng tôi rất tốt vì bài tập đã làm xong hết.
Bối cảnh & cảm nhận

家庭

jiātíng
DANH TỪgia đình
Ví dụ

zhè gè jiātíng gòng yǒu sì gè rén

这个家庭共有四个人。Gia đình này tổng cộng có bốn người.
Bối cảnh & cảm nhận

实际上

shíjìshàng
PHÓ TỪthực ra
Ví dụ

shíjìshàng zhèxiē cíyǔ bù nán

实际上,这些词语不难。Thực ra những từ này không khó.
Bối cảnh & cảm nhận

心情

xīnqíng
DANH TỪtâm trạng; trạng thái tinh thần
Ví dụ

wǒ de xīnqíng hěn hǎo yīnwèi gōngkè quán zuò wán le

我的心情很好,因为功课全做完了。Tâm trạng tôi rất tốt vì bài tập đã làm xong hết.
Bối cảnh & cảm nhận

原来

yuánlái
DANH TỪ · TÍNH TỪ · PHÓ TỪhóa ra; vốn dĩ; trước đây
Ví dụ

yuánlái nǐ quán zuò wán le

原来你全做完了。Hóa ra bạn đã làm xong hết rồi.