字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 1

这里十分安静,我尤其喜欢Mức độ & điểm nhấn

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Phó từ mức độ

十分

shífēn
PHÓ TỪrất
Ví dụ

zhèlǐ shífēn ānjìng

这里十分安静。Ở đây rất yên tĩnh.
Ví dụ

péngyou lái qiāo mén wǒ xīn lǐ shífēn gāoxìng

朋友来敲门,我心里十分高兴。Bạn tôi đến gõ cửa, trong lòng tôi rất vui.
Phó từ mức độ

更加

gèngjiā
PHÓ TỪcàng; hơn nữa
Ví dụ

duō liànxí yǐhòu wǒ gèngjiā zìxìn le

多练习以后,我更加自信了。Sau khi luyện tập nhiều, tôi càng tự tin hơn.
Phó từ mức độ

稍

shāo
PHÓ TỪhơi; một chút
Ví dụ

qǐng zài zhèr shāo děng yíxià

请在这儿稍等一下。Vui lòng đợi ở đây một chút.
Phó từ mức độ

稍微

shāowēi
PHÓ TỪhơi; một chút
Ví dụ

qǐng shuō de shāowēi màn yìdiǎnr

请说得稍微慢一点儿。Vui lòng nói chậm hơn một chút.
Phó từ mức độ

尤其

yóuqí
PHÓ TỪđặc biệt là; nhất là
Ví dụ

wǒ yóuqí xǐhuan zhèlǐ de wǎnshang

我尤其喜欢这里的晚上。Tôi đặc biệt thích buổi tối ở đây.
Phó từ mức độ

多么

duōme
PHÓ TỪbiết bao; thật là; đến mức nào
Ví dụ

zhèlǐ duōme piàoliang

这里多么漂亮!Nơi này đẹp biết bao!
Mức độ & thay đổi

便于

biànyú
ĐỘNG TỪthuận tiện cho; tiện để
Ví dụ

zhèyàng zuò biànyú dàjiā gōngzuò yě néng jiākuài gōngsī de fāzhǎn

这样做便于大家工作,也能加快公司的发展。Làm như vậy thuận tiện cho mọi người làm việc và cũng có thể đẩy nhanh sự phát triển của công ty.
Mức độ & thay đổi

加快

jiākuài
ĐỘNG TỪtăng tốc
Ví dụ

zhèyàng zuò biànyú dàjiā gōngzuò yě néng jiākuài gōngsī de fāzhǎn

这样做便于大家工作,也能加快公司的发展。Làm như vậy thuận tiện cho mọi người làm việc và cũng có thể đẩy nhanh sự phát triển của công ty.
Mức độ & thay đổi

距离

jùlí
ĐỘNG TỪ · DANH TỪkhoảng cách
Ví dụ

chēzhàn jùlí xuéxiào hěn jìn chē lǐ yǐjīng zuò mǎn le rén

车站距离学校很近,车里已经坐满了人。Bến xe cách trường rất gần; trong xe đã kín chỗ ngồi.
Mức độ & thay đổi

满

mǎn
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪđầy; đủ; trọn; hài lòng
Ví dụ

chēzhàn jùlí xuéxiào hěn jìn chē lǐ yǐjīng zuò mǎn le rén

车站距离学校很近,车里已经坐满了人。Bến xe cách trường rất gần; trong xe đã kín chỗ ngồi.
Mức độ & thay đổi

前后

qiánhòu
DANH TỪtrước sau; khoảng (thời gian)
Ví dụ

xiàwǔ sān diǎn qiánhòu wàimiàn yìzhí zài chuī fēng

下午三点前后,外面一直在吹风。Khoảng ba giờ chiều, bên ngoài gió vẫn thổi liên tục.
Âm thanh & cảm nhận

吹

chuī
ĐỘNG TỪthổi
Ví dụ

xiàwǔ sān diǎn qiánhòu wàimiàn yìzhí zài chuī fēng

下午三点前后,外面一直在吹风。Khoảng ba giờ chiều, bên ngoài gió vẫn thổi liên tục.
Âm thanh & cảm nhận

敲

qiāo
ĐỘNG TỪgõ; đập nhẹ
Ví dụ

péngyou lái qiāo mén wǒ xīn lǐ shífēn gāoxìng

朋友来敲门,我心里十分高兴。Bạn tôi đến gõ cửa, trong lòng tôi rất vui.
Âm thanh & cảm nhận

心

xīn
DANH TỪtim
Ví dụ

péngyou lái qiāo mén wǒ xīn lǐ shífēn gāoxìng

朋友来敲门,我心里十分高兴。Bạn tôi đến gõ cửa, trong lòng tôi rất vui.