Mốc & kinh nghiệm
按时
ànshíPHÓ TỪđúng giờ
Ví dụ
wǒ kàn le biǎo bā diǎn ànshí chūfā
我看了表,八点按时出发。Tôi xem đồng hồ rồi xuất phát đúng tám giờ.Ví dụ
wǒ cóng míngtiān kāishǐ ànshí liànxí
我从明天开始按时练习。Từ ngày mai tôi bắt đầu luyện tập đúng giờ.wǒ kàn le biǎo bā diǎn ànshí chūfā
我看了表,八点按时出发。Tôi xem đồng hồ rồi xuất phát đúng tám giờ.wǒ cóng míngtiān kāishǐ ànshí liànxí
我从明天开始按时练习。Từ ngày mai tôi bắt đầu luyện tập đúng giờ.wǒ cónglái méiyǒu líkāi guo jiāxiāng
我从来没有离开过家乡。Từ trước đến nay tôi chưa từng rời quê.bǐsài yǐ kāishǐ
比赛已开始。Cuộc thi đã bắt đầu.wǒ běnlái xiǎng huí jiāxiāng
我本来想回家乡。Ban đầu tôi định về quê.wǒmen gǎnjǐn gàosu duìyuán
我们赶紧告诉队员。Chúng tôi vội báo cho các thành viên đội.duìyuán men gǎnkuài huílái
队员们赶快回来。Các thành viên đội mau quay lại.xìnhào hūrán tíngzhǐ le
信号忽然停止了。Tín hiệu đột nhiên dừng lại.xià yī chǎng bǐsài jiāng kāishǐ
下一场比赛将开始。Trận thi đấu tiếp theo sẽ bắt đầu.bǐsài jiāngyào kāishǐ
比赛将要开始。Cuộc thi sắp bắt đầu.wǒ kàn le biǎo bā diǎn ànshí chūfā
我看了表,八点按时出发。Tôi xem đồng hồ rồi xuất phát đúng tám giờ.wǒmen gǎnjǐn gàosu duìyuán
我们赶紧告诉队员。Chúng tôi vội báo cho các thành viên đội.duìyuán men gǎnkuài huílái
队员们赶快回来。Các thành viên đội mau quay lại.wǒ cónglái méiyǒu líkāi guo jiāxiāng
我从来没有离开过家乡。Từ trước đến nay tôi chưa từng rời quê.wǒ běnlái xiǎng huí jiāxiāng
我本来想回家乡。Ban đầu tôi định về quê.xìnhào hūrán tíngzhǐ le
信号忽然停止了。Tín hiệu đột nhiên dừng lại.xìnhào hūrán tíngzhǐ le
信号忽然停止了。Tín hiệu đột nhiên dừng lại.