字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 2

我本来要按时到,路上忽然有事Thời gian & diễn biến

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Mốc & kinh nghiệm

按时

ànshí
PHÓ TỪđúng giờ
Ví dụ

wǒ kàn le biǎo bā diǎn ànshí chūfā

我看了表,八点按时出发。Tôi xem đồng hồ rồi xuất phát đúng tám giờ.
Ví dụ

wǒ cóng míngtiān kāishǐ ànshí liànxí

我从明天开始按时练习。Từ ngày mai tôi bắt đầu luyện tập đúng giờ.
Mốc & kinh nghiệm

从来

cónglái
PHÓ TỪtừ trước đến nay; xưa nay (thường dùng với phủ định)
Ví dụ

wǒ cónglái méiyǒu líkāi guo jiāxiāng

我从来没有离开过家乡。Từ trước đến nay tôi chưa từng rời quê.
Mốc & kinh nghiệm

已

yǐ
PHÓ TỪđã
Ví dụ

bǐsài yǐ kāishǐ

比赛已开始。Cuộc thi đã bắt đầu.
Mốc & kinh nghiệm

本来

běnlái
TÍNH TỪ · PHÓ TỪvốn; vốn dĩ; ban đầu
Ví dụ

wǒ běnlái xiǎng huí jiāxiāng

我本来想回家乡。Ban đầu tôi định về quê.
Khẩn cấp & tương lai

赶紧

gǎnjǐn
PHÓ TỪvội vàng
Ví dụ

wǒmen gǎnjǐn gàosu duìyuán

我们赶紧告诉队员。Chúng tôi vội báo cho các thành viên đội.
Khẩn cấp & tương lai

赶快

gǎnkuài
PHÓ TỪnhanh chóng; ngay lập tức
Ví dụ

duìyuán men gǎnkuài huílái

队员们赶快回来。Các thành viên đội mau quay lại.
Khẩn cấp & tương lai

忽然

hūrán
PHÓ TỪđột nhiên; bỗng nhiên
Ví dụ

xìnhào hūrán tíngzhǐ le

信号忽然停止了。Tín hiệu đột nhiên dừng lại.
Khẩn cấp & tương lai

将

jiāng
GIỚI TỪ · PHÓ TỪsẽ; sắp (dùng để nói về tương lai)
Ví dụ

xià yī chǎng bǐsài jiāng kāishǐ

下一场比赛将开始。Trận thi đấu tiếp theo sẽ bắt đầu.
Khẩn cấp & tương lai

将要

jiāngyào
PHÓ TỪsắp; sắp sửa; sẽ
Ví dụ

bǐsài jiāngyào kāishǐ

比赛将要开始。Cuộc thi sắp bắt đầu.
Lịch & diễn biến

表

biǎo
DANH TỪbảng; biểu mẫu; đồng hồ đo
Ví dụ

wǒ kàn le biǎo bā diǎn ànshí chūfā

我看了表,八点按时出发。Tôi xem đồng hồ rồi xuất phát đúng tám giờ.
Lịch & diễn biến

队员

duìyuán
DANH TỪthành viên đội
Ví dụ

wǒmen gǎnjǐn gàosu duìyuán

我们赶紧告诉队员。Chúng tôi vội báo cho các thành viên đội.
Ví dụ

duìyuán men gǎnkuài huílái

队员们赶快回来。Các thành viên đội mau quay lại.
Lịch & diễn biến

家乡

jiāxiāng
DANH TỪquê hương
Ví dụ

wǒ cónglái méiyǒu líkāi guo jiāxiāng

我从来没有离开过家乡。Từ trước đến nay tôi chưa từng rời quê.
Ví dụ

wǒ běnlái xiǎng huí jiāxiāng

我本来想回家乡。Ban đầu tôi định về quê.
Lịch & diễn biến

停止

tíngzhǐ
ĐỘNG TỪdừng; tạm dừng; ngừng lại
Ví dụ

xìnhào hūrán tíngzhǐ le

信号忽然停止了。Tín hiệu đột nhiên dừng lại.
Lịch & diễn biến

信号

xìnhào
DANH TỪtín hiệu
Ví dụ

xìnhào hūrán tíngzhǐ le

信号忽然停止了。Tín hiệu đột nhiên dừng lại.