Giao tiếp & trải nghiệm
感谢
gǎnxièĐỘNG TỪ(bày tỏ) cảm ơn
Ví dụ
gǎnxiè nǐ lái cānguān
感谢你来参观。Cảm ơn bạn đã đến tham quan.gǎnxiè nǐ lái cānguān
感谢你来参观。Cảm ơn bạn đã đến tham quan.tā hěn yǒu jīngyàn
他很有经验。Anh ấy rất có kinh nghiệm.jǐnguǎn yìjiàn bù tóng dànshì wǒmen hái kěyǐ tán
尽管意见不同,但是我们还可以谈。Mặc dù ý kiến khác nhau, nhưng chúng ta vẫn có thể trao đổi.chéngkè zài tán tiānqì
乘客在谈天气。Hành khách đang nói về thời tiết.zhèxiē huò yě kěyǐ zài xiànshàng mǎi
这些货也可以在线上买。Những hàng hóa này cũng có thể mua trực tuyến.gǎnxiè nǐ lái cānguān
感谢你来参观。Cảm ơn bạn đã đến tham quan.jǐnguǎn jīntiān zhǐyǒu wǔ shèshìdù kěshì chéngkè háishi hěn duō
尽管今天只有五摄氏度,可是乘客还是很多。Mặc dù hôm nay chỉ có năm độ C, nhưng hành khách vẫn rất đông.chéngkè zài tán tiānqì
乘客在谈天气。Hành khách đang nói về thời tiết.língqián zài zhuōzi dǐxia
零钱在桌子底下。Tiền lẻ ở dưới bàn.wǒmen chī zhōngcān
我们吃中餐。Chúng tôi ăn món Trung.zhèxiē huò hěn pǔtōng
这些货很普通。Những hàng hóa này rất bình thường.zhèxiē huò yě kěyǐ zài xiànshàng mǎi
这些货也可以在线上买。Những hàng hóa này cũng có thể mua trực tuyến.língqián zài zhuōzi dǐxia
零钱在桌子底下。Tiền lẻ ở dưới bàn.zhèxiē huò hěn pǔtōng
这些货很普通。Những hàng hóa này rất bình thường.jǐnguǎn jīntiān zhǐyǒu wǔ shèshìdù kěshì chéngkè háishi hěn duō
尽管今天只有五摄氏度,可是乘客还是很多。Mặc dù hôm nay chỉ có năm độ C, nhưng hành khách vẫn rất đông.zhège fángjiān yònglái chī fàn
这个房间用来吃饭。Căn phòng này dùng để ăn uống.