字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 13

尽管意见不同,但是我们还可以谈Nhượng bộ với 尽管…但是 / 可是…

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Giao tiếp & trải nghiệm

感谢

gǎnxiè
ĐỘNG TỪ(bày tỏ) cảm ơn
Ví dụ

gǎnxiè nǐ lái cānguān

感谢你来参观。Cảm ơn bạn đã đến tham quan.
Giao tiếp & trải nghiệm

经验

jīngyàn
DANH TỪkinh nghiệm
Ví dụ

tā hěn yǒu jīngyàn

他很有经验。Anh ấy rất có kinh nghiệm.
Giao tiếp & trải nghiệm

谈

tán
ĐỘNG TỪnói
Ví dụ

jǐnguǎn yìjiàn bù tóng dànshì wǒmen hái kěyǐ tán

尽管意见不同,但是我们还可以谈。Mặc dù ý kiến khác nhau, nhưng chúng ta vẫn có thể trao đổi.
Ví dụ

chéngkè zài tán tiānqì

乘客在谈天气。Hành khách đang nói về thời tiết.
Giao tiếp & trải nghiệm

线上

xiànshàng
DANH TỪtrực tuyến; online
Ví dụ

zhèxiē huò yě kěyǐ zài xiànshàng mǎi

这些货也可以在线上买。Những hàng hóa này cũng có thể mua trực tuyến.
Di chuyển & dịch vụ

参观

cānguān
ĐỘNG TỪtham quan
Ví dụ

gǎnxiè nǐ lái cānguān

感谢你来参观。Cảm ơn bạn đã đến tham quan.
Di chuyển & dịch vụ

乘客

chéngkè
DANH TỪhành khách
Ví dụ

jǐnguǎn jīntiān zhǐyǒu wǔ shèshìdù kěshì chéngkè háishi hěn duō

尽管今天只有五摄氏度,可是乘客还是很多。Mặc dù hôm nay chỉ có năm độ C, nhưng hành khách vẫn rất đông.
Ví dụ

chéngkè zài tán tiānqì

乘客在谈天气。Hành khách đang nói về thời tiết.
Di chuyển & dịch vụ

底下

dǐxia
DANH TỪvị trí bên dưới cái gì
Ví dụ

língqián zài zhuōzi dǐxia

零钱在桌子底下。Tiền lẻ ở dưới bàn.
Di chuyển & dịch vụ

中餐

zhōngcān
DANH TỪmón Trung Quốc; đồ ăn Trung Quốc
Ví dụ

wǒmen chī zhōngcān

我们吃中餐。Chúng tôi ăn món Trung.
Hàng hóa & mô tả

货

huò
DANH TỪhàng hóa
Ví dụ

zhèxiē huò hěn pǔtōng

这些货很普通。Những hàng hóa này rất bình thường.
Ví dụ

zhèxiē huò yě kěyǐ zài xiànshàng mǎi

这些货也可以在线上买。Những hàng hóa này cũng có thể mua trực tuyến.
Hàng hóa & mô tả

零钱

língqián
DANH TỪtiền lẻ
Ví dụ

língqián zài zhuōzi dǐxia

零钱在桌子底下。Tiền lẻ ở dưới bàn.
Hàng hóa & mô tả

普通

pǔtōng
TÍNH TỪbình thường; phổ thông; thông thường
Ví dụ

zhèxiē huò hěn pǔtōng

这些货很普通。Những hàng hóa này rất bình thường.
Hàng hóa & mô tả

摄氏度

shèshìdù
LƯỢNG TỪđộ C; độ Celsius
Ví dụ

jǐnguǎn jīntiān zhǐyǒu wǔ shèshìdù kěshì chéngkè háishi hěn duō

尽管今天只有五摄氏度,可是乘客还是很多。Mặc dù hôm nay chỉ có năm độ C, nhưng hành khách vẫn rất đông.
Hàng hóa & mô tả

用来

yònglái
ĐỘNG TỪdùng để
Ví dụ

zhège fángjiān yònglái chī fàn

这个房间用来吃饭。Căn phòng này dùng để ăn uống.