字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 13

我们联系他,然而他没有回信Chuyển ngoặt với 然而

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Liên lạc & công nghệ

互联网

hùliánwǎng
DANH TỪInternet
Ví dụ

wǒ yòng hùliánwǎng rán’ér tā xǐhuan xiànxià liánxì

我用互联网,然而他喜欢线下联系。Tôi dùng Internet, tuy nhiên anh ấy thích liên lạc trực tiếp.
Ví dụ

hùliánwǎng yòngyú liánxì péngyou

互联网用于联系朋友。Internet được dùng để liên lạc với bạn bè.
Liên lạc & công nghệ

密码

mìmǎ
DANH TỪmã hóa; mã bí mật
Ví dụ

zhège mìmǎ yòngyú shǒujī shàngwǎng

这个密码用于手机上网。Mật khẩu này được dùng để lên mạng bằng điện thoại.
Liên lạc & công nghệ

回信

huíxìn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪhồi âm; trả lời thư
Ví dụ

wǒmen liánxì tā rán’ér tā méiyǒu huíxìn

我们联系他,然而他没有回信。Chúng tôi liên lạc với anh ấy, tuy nhiên anh ấy không hồi âm.
Liên lạc & công nghệ

普通话

pǔtōnghuà
DANH TỪQuan Thoại (ngôn ngữ phổ thông)
Ví dụ

zhè wèi zhōngnián jǐngchá huì shuō pǔtōnghuà

这位中年警察会说普通话。Vị cảnh sát trung niên này biết nói tiếng Phổ thông.
Ví dụ

wǒ xiànxià xuéxí pǔtōnghuà

我线下学习普通话。Tôi học tiếng Phổ thông trực tiếp.
Liên lạc & công nghệ

线下

xiànxià
DANH TỪtrực tiếp; offline
Ví dụ

wǒ yòng hùliánwǎng rán’ér tā xǐhuan xiànxià liánxì

我用互联网,然而他喜欢线下联系。Tôi dùng Internet, tuy nhiên anh ấy thích liên lạc trực tiếp.
Ví dụ

wǒ xiànxià xuéxí pǔtōnghuà

我线下学习普通话。Tôi học tiếng Phổ thông trực tiếp.
Liên lạc & công nghệ

用于

yòngyú
ĐỘNG TỪdùng cho; được dùng để
Ví dụ

zhège mìmǎ yòngyú shǒujī shàngwǎng

这个密码用于手机上网。Mật khẩu này được dùng để lên mạng bằng điện thoại.
Ví dụ

hùliánwǎng yòngyú liánxì péngyou

互联网用于联系朋友。Internet được dùng để liên lạc với bạn bè.
Con người & công việc

干活儿

gànhuór
ĐỘNG TỪlàm việc; lao động
Ví dụ

tā cháng gànhuór yě huòdé le hěn duō jīngyàn

他常干活儿,也获得了很多经验。Anh ấy thường làm việc và cũng có thêm nhiều kinh nghiệm.
Con người & công việc

获得

huòdé
ĐỘNG TỪđạt được; nhận được; có được
Ví dụ

tā cháng gànhuór yě huòdé le hěn duō jīngyàn

他常干活儿,也获得了很多经验。Anh ấy thường làm việc và cũng có thêm nhiều kinh nghiệm.
Con người & công việc

警察

jǐngchá
DANH TỪcảnh sát; sĩ quan cảnh sát
Ví dụ

zhè wèi zhōngnián jǐngchá huì shuō pǔtōnghuà

这位中年警察会说普通话。Vị cảnh sát trung niên này biết nói tiếng Phổ thông.
Con người & công việc

中年

zhōngnián
DANH TỪtuổi trung niên
Ví dụ

zhè wèi zhōngnián jǐngchá huì shuō pǔtōnghuà

这位中年警察会说普通话。Vị cảnh sát trung niên này biết nói tiếng Phổ thông.
Đời sống hằng ngày

窗户

chuānghu
DANH TỪcửa sổ
Ví dụ

wǒ kāi chuānghu

我开窗户。Tôi mở cửa sổ.
Đời sống hằng ngày

身

shēn
DANH TỪ · LƯỢNG TỪthân; cơ thể; bộ (lượng từ cho quần áo)
Ví dụ

tā chuān le yī shēn xīn yīfu

他穿了一身新衣服。Anh ấy mặc một bộ quần áo mới.
Đời sống hằng ngày

汤

tāng
DANH TỪcanh
Ví dụ

zhè tāng hěn rè

这汤很热。Canh này rất nóng.