Phẩm chất & thành tích
诚实
chéngshíTÍNH TỪthành thật
Ví dụ
tā hěn chéngshí búguò hěn shǎo shuōhuà
他很诚实,不过很少说话。Anh ấy rất thành thật, nhưng nói khá ít.tā hěn chéngshí búguò hěn shǎo shuōhuà
他很诚实,不过很少说话。Anh ấy rất thành thật, nhưng nói khá ít.tā huì tán gāngqín yě huòjiǎng le
她会弹钢琴,也获奖了。Cô ấy biết chơi piano và cũng đã đoạt giải.tā huì tán gāngqín yě huòjiǎng le
她会弹钢琴,也获奖了。Cô ấy biết chơi piano và cũng đã đoạt giải.zhège bànfǎ yǒu hěn duō yōudiǎn búguò yě yǒu wèntí
这个办法有很多优点,不过也有问题。Cách này có nhiều ưu điểm, nhưng cũng có vấn đề.wúlùn zài nǎlǐ dìqiú dōu shì wǒmen de jiā
无论在哪里,地球都是我们的家。Dù ở đâu, Trái Đất vẫn là ngôi nhà của chúng ta.wǒ xiǎng qù zhège jǐngdiǎn búguò jīntiān kěnéng huì cuòguò zhè bān chē
我想去这个景点,不过今天可能会错过这班车。Tôi muốn tới điểm tham quan này, nhưng hôm nay có thể sẽ lỡ chuyến xe này.wǒ xiǎng qù zhège jǐngdiǎn búguò jīntiān kěnéng huì cuòguò zhè bān chē
我想去这个景点,不过今天可能会错过这班车。Tôi muốn tới điểm tham quan này, nhưng hôm nay có thể sẽ lỡ chuyến xe này.zhèlǐ de shuǐ hěn shēn
这里的水很深。Nước ở đây rất sâu.wúlùn zài nǎlǐ dìqiú dōu shì wǒmen de jiā
无论在哪里,地球都是我们的家。Dù ở đâu, Trái Đất vẫn là ngôi nhà của chúng ta.zhè yī qī jiémù hěn yǒu yìsi
这一期节目很有意思。Kỳ chương trình này rất thú vị.tā tǎng zài chuáng shàng
他躺在床上。Anh ấy nằm trên giường.xiànyǒu tiáojiàn hěn hǎo
现有条件很好。Điều kiện hiện có rất tốt.chūntiān wǒmen zhòng huā
春天我们种花。Mùa xuân chúng tôi trồng hoa.