字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 13

这个条件很好,不过我们还要看一看Chuyển nhẹ với 不过

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Phẩm chất & thành tích

诚实

chéngshí
TÍNH TỪthành thật
Ví dụ

tā hěn chéngshí búguò hěn shǎo shuōhuà

他很诚实,不过很少说话。Anh ấy rất thành thật, nhưng nói khá ít.
Phẩm chất & thành tích

钢琴

gāngqín
DANH TỪđàn piano
Ví dụ

tā huì tán gāngqín yě huòjiǎng le

她会弹钢琴,也获奖了。Cô ấy biết chơi piano và cũng đã đoạt giải.
Phẩm chất & thành tích

获奖

huòjiǎng
ĐỘNG TỪgiành được giải thưởng
Ví dụ

tā huì tán gāngqín yě huòjiǎng le

她会弹钢琴,也获奖了。Cô ấy biết chơi piano và cũng đã đoạt giải.
Phẩm chất & thành tích

优点

yōudiǎn
DANH TỪưu điểm
Ví dụ

zhège bànfǎ yǒu hěn duō yōudiǎn búguò yě yǒu wèntí

这个办法有很多优点,不过也有问题。Cách này có nhiều ưu điểm, nhưng cũng có vấn đề.
Du lịch & môi trường

地球

dìqiú
DANH TỪtrái đất
Ví dụ

wúlùn zài nǎlǐ dìqiú dōu shì wǒmen de jiā

无论在哪里,地球都是我们的家。Dù ở đâu, Trái Đất vẫn là ngôi nhà của chúng ta.
Du lịch & môi trường

景点

jǐngdiǎn
DANH TỪđiểm tham quan; điểm du lịch
Ví dụ

wǒ xiǎng qù zhège jǐngdiǎn búguò jīntiān kěnéng huì cuòguò zhè bān chē

我想去这个景点,不过今天可能会错过这班车。Tôi muốn tới điểm tham quan này, nhưng hôm nay có thể sẽ lỡ chuyến xe này.
Du lịch & môi trường

错过

cuòguò
ĐỘNG TỪbỏ lỡ; lỡ
Ví dụ

wǒ xiǎng qù zhège jǐngdiǎn búguò jīntiān kěnéng huì cuòguò zhè bān chē

我想去这个景点,不过今天可能会错过这班车。Tôi muốn tới điểm tham quan này, nhưng hôm nay có thể sẽ lỡ chuyến xe này.
Du lịch & môi trường

深

shēn
TÍNH TỪsâu (cả nghĩa đen và bóng)
Ví dụ

zhèlǐ de shuǐ hěn shēn

这里的水很深。Nước ở đây rất sâu.
Trạng thái & hành động

无论

wúlùn
LIÊN TỪdù thế nào đi nữa
Ví dụ

wúlùn zài nǎlǐ dìqiú dōu shì wǒmen de jiā

无论在哪里,地球都是我们的家。Dù ở đâu, Trái Đất vẫn là ngôi nhà của chúng ta.
Trạng thái & hành động

期

qī
LƯỢNG TỪkỳ; đợt; số (ấn phẩm)
Ví dụ

zhè yī qī jiémù hěn yǒu yìsi

这一期节目很有意思。Kỳ chương trình này rất thú vị.
Trạng thái & hành động

躺

tǎng
ĐỘNG TỪngả lưng
Ví dụ

tā tǎng zài chuáng shàng

他躺在床上。Anh ấy nằm trên giường.
Trạng thái & hành động

现有

xiànyǒu
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪhiện có
Ví dụ

xiànyǒu tiáojiàn hěn hǎo

现有条件很好。Điều kiện hiện có rất tốt.
Trạng thái & hành động

种

zhòng
ĐỘNG TỪtrồng
Ví dụ

chūntiān wǒmen zhòng huā

春天我们种花。Mùa xuân chúng tôi trồng hoa.