字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 13

其他条件好是好,就是地址太远Nhượng bộ X是X & hệ quả với 否则

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Con người & thân phận

俩

liǎ
CỤM SỐ LƯỢNGhai người/cái; cả hai (khẩu ngữ)
Ví dụ

wǒmen liǎ xiǎng chéngwéi lǎoshī

我们俩想成为老师。Hai chúng tôi muốn trở thành giáo viên.
Ví dụ

qítā rén xiān zǒu wǒmen liǎ zài liú yíhuìr

其他人先走,我们俩再留一会儿。Những người khác đi trước, hai chúng tôi ở lại thêm một lát.
Con người & thân phận

成为

chéngwéi
ĐỘNG TỪtrở thành; biến thành
Ví dụ

wǒmen liǎ xiǎng chéngwéi lǎoshī

我们俩想成为老师。Hai chúng tôi muốn trở thành giáo viên.
Con người & thân phận

身份证

shēnfènzhèng
DANH TỪthẻ căn cước
Ví dụ

qǐng dài shēnfènzhèng fǒuzé bù néng cānjiā bǐshì

请带身份证,否则不能参加笔试。Hãy mang theo căn cước, nếu không sẽ không thể tham gia thi viết.
Con người & thân phận

幽默

yōumò
TÍNH TỪhài hước; sự hài hước
Ví dụ

tā hěn yōumò

他很幽默。Anh ấy rất hài hước.
Địa điểm & thông tin

地址

dìzhǐ
DANH TỪđịa chỉ
Ví dụ

qítā tiáojiàn hǎo shì hǎo jiùshì dìzhǐ tài yuǎn

其他条件好是好,就是地址太远。Những điều kiện khác thì tốt thật, chỉ là địa chỉ quá xa.
Ví dụ

wǒ cóng wǎngshang huòqǔ dìzhǐ

我从网上获取地址。Tôi lấy địa chỉ từ trên mạng.
Địa điểm & thông tin

获取

huòqǔ
ĐỘNG TỪgiành được; lấy được; đạt được
Ví dụ

wǒ cóng wǎngshang huòqǔ dìzhǐ

我从网上获取地址。Tôi lấy địa chỉ từ trên mạng.
Địa điểm & thông tin

景区

jǐngqū
DANH TỪkhu tham quan; khu du lịch
Ví dụ

zhège jǐngqū yuǎn shì yuǎn búguò hěn měi

这个景区远是远,不过很美。Khu tham quan này xa thì xa thật, nhưng rất đẹp.
Địa điểm & thông tin

留

liú
ĐỘNG TỪở lại; để lại; giữ lại
Ví dụ

qítā rén xiān zǒu wǒmen liǎ zài liú yíhuìr

其他人先走,我们俩再留一会儿。Những người khác đi trước, hai chúng tôi ở lại thêm một lát.
Giá cả, thi cử & cảm giác

高价

gāojià
DANH TỪgiá cao
Ví dụ

zhège dōngxi shì gāojià mǎi lái de

这个东西是高价买来的。Món đồ này được mua với giá cao.
Giá cả, thi cử & cảm giác

期末

qīmò
DANH TỪcuối kỳ
Ví dụ

qīmò yào fùxí fǒuzé chéngjì kěnéng bù hǎo

期末要复习,否则成绩可能不好。Cuối kỳ phải ôn tập, nếu không kết quả có thể không tốt.
Giá cả, thi cử & cảm giác

笔试

bǐshì
ĐỘNG TỪthi viết; bài thi viết
Ví dụ

qǐng dài shēnfènzhèng fǒuzé bù néng cānjiā bǐshì

请带身份证,否则不能参加笔试。Hãy mang theo căn cước, nếu không sẽ không thể tham gia thi viết.
Giá cả, thi cử & cảm giác

香

xiāng
TÍNH TỪthơm
Ví dụ

huā hěn xiāng

花很香。Hoa rất thơm.
Giá cả, thi cử & cảm giác

重

zhòng
DANH TỪ · TÍNH TỪnặng; nghiêm trọng
Ví dụ

zhège dōngxi hěn zhòng

这个东西很重。Món đồ này rất nặng.