Con người & thân phận
俩
liǎCỤM SỐ LƯỢNGhai người/cái; cả hai (khẩu ngữ)
Ví dụ
wǒmen liǎ xiǎng chéngwéi lǎoshī
我们俩想成为老师。Hai chúng tôi muốn trở thành giáo viên.Ví dụ
qítā rén xiān zǒu wǒmen liǎ zài liú yíhuìr
其他人先走,我们俩再留一会儿。Những người khác đi trước, hai chúng tôi ở lại thêm một lát.