字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 13

要是数量不够,就再申请一些Giả định khẩu ngữ với 要是…就…

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Học tập & hồ sơ

点名

diǎnmíng
ĐỘNG TỪđiểm danh
Ví dụ

lǎoshī diǎnmíng yǐhòu wǒmen kāishǐ xuéxí jīntiān de zhòngdiǎn

老师点名以后,我们开始学习今天的重点。Sau khi giáo viên điểm danh, chúng tôi bắt đầu học các trọng điểm của hôm nay.
Học tập & hồ sơ

高考

gāokǎo
DANH TỪkỳ thi tuyển sinh đại học toàn quốc Trung Quốc
Ví dụ

tā zhǔnbèi gāokǎo jīběn shàng měi tiān dōu xuéxí

他准备高考,基本上每天都学习。Anh ấy chuẩn bị thi đại học, về cơ bản ngày nào cũng học.
Học tập & hồ sơ

期中

qīzhōng
DANH TỪtạm thời
Ví dụ

qīzhōng chéngjì yàoshi hěn yōuxiù jiù shuōmíng xuéxí de hěn hǎo

期中成绩要是很优秀,就说明学习得很好。Nếu kết quả giữa kỳ rất xuất sắc thì chứng tỏ việc học rất tốt.
Học tập & hồ sơ

申请

shēnqǐng
ĐỘNG TỪnộp đơn xin
Ví dụ

yàoshi shùliàng bù gòu jiù zài shēnqǐng yìxiē

要是数量不够,就再申请一些。Nếu số lượng không đủ thì xin thêm một ít.
Học tập & hồ sơ

优秀

yōuxiù
TÍNH TỪxuất sắc; ưu tú
Ví dụ

qīzhōng chéngjì yàoshi hěn yōuxiù jiù shuōmíng xuéxí de hěn hǎo

期中成绩要是很优秀,就说明学习得很好。Nếu kết quả giữa kỳ rất xuất sắc thì chứng tỏ việc học rất tốt.
Học tập & hồ sơ

重点

zhòngdiǎn
DANH TỪ · PHÓ TỪđiểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm
Ví dụ

lǎoshī diǎnmíng yǐhòu wǒmen kāishǐ xuéxí jīntiān de zhòngdiǎn

老师点名以后,我们开始学习今天的重点。Sau khi giáo viên điểm danh, chúng tôi bắt đầu học các trọng điểm của hôm nay.
Di chuyển & cảnh vật

乘坐

chéngzuò
ĐỘNG TỪđi bằng; ngồi (phương tiện)
Ví dụ

yàoshi chéngzuò zhè bān chē jiù néng kàn dào hěn měi de jǐngsè

要是乘坐这班车,就能看到很美的景色。Nếu đi chuyến xe này thì có thể nhìn thấy phong cảnh rất đẹp.
Di chuyển & cảnh vật

景色

jǐngsè
DANH TỪphong cảnh
Ví dụ

yàoshi chéngzuò zhè bān chē jiù néng kàn dào hěn měi de jǐngsè

要是乘坐这班车,就能看到很美的景色。Nếu đi chuyến xe này thì có thể nhìn thấy phong cảnh rất đẹp.
Ví dụ

jǐngsè hěn hǎo

景色很好。Phong cảnh rất đẹp.
Di chuyển & cảnh vật

流

liú
ĐỘNG TỪchảy; lưu chuyển
Ví dụ

shuǐ cóng shān shàng liú xiàlái

水从山上流下来。Nước chảy từ trên núi xuống.
Đồ vật & đánh giá

袋子

dàizi
DANH TỪtúi; bao
Ví dụ

wǒ tǎoyàn yòng zhè zhǒng dàizi

我讨厌用这种袋子。Tôi ghét dùng loại túi này.
Ví dụ

xiān suàn yī suàn xūyào duō shǎo zài mǎi dàizi

先算一算需要多少,再买袋子。Trước hết tính xem cần bao nhiêu, rồi mua túi.
Đồ vật & đánh giá

基本

jīběn
TÍNH TỪ · PHÓ TỪcơ bản
Ví dụ

tā zhǔnbèi gāokǎo jīběn shàng měi tiān dōu xuéxí

他准备高考,基本上每天都学习。Anh ấy chuẩn bị thi đại học, về cơ bản ngày nào cũng học.
Đồ vật & đánh giá

讨厌

tǎoyàn
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪghét; đáng ghét
Ví dụ

wǒ tǎoyàn yòng zhè zhǒng dàizi

我讨厌用这种袋子。Tôi ghét dùng loại túi này.
Đồ vật & đánh giá

算

suàn
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪtính; tính toán; coi như
Ví dụ

xiān suàn yī suàn xūyào duō shǎo zài mǎi dàizi

先算一算需要多少,再买袋子。Trước hết tính xem cần bao nhiêu, rồi mua túi.