Học tập & hồ sơ
点名
diǎnmíngĐỘNG TỪđiểm danh
Ví dụ
lǎoshī diǎnmíng yǐhòu wǒmen kāishǐ xuéxí jīntiān de zhòngdiǎn
老师点名以后,我们开始学习今天的重点。Sau khi giáo viên điểm danh, chúng tôi bắt đầu học các trọng điểm của hôm nay.lǎoshī diǎnmíng yǐhòu wǒmen kāishǐ xuéxí jīntiān de zhòngdiǎn
老师点名以后,我们开始学习今天的重点。Sau khi giáo viên điểm danh, chúng tôi bắt đầu học các trọng điểm của hôm nay.tā zhǔnbèi gāokǎo jīběn shàng měi tiān dōu xuéxí
他准备高考,基本上每天都学习。Anh ấy chuẩn bị thi đại học, về cơ bản ngày nào cũng học.qīzhōng chéngjì yàoshi hěn yōuxiù jiù shuōmíng xuéxí de hěn hǎo
期中成绩要是很优秀,就说明学习得很好。Nếu kết quả giữa kỳ rất xuất sắc thì chứng tỏ việc học rất tốt.yàoshi shùliàng bù gòu jiù zài shēnqǐng yìxiē
要是数量不够,就再申请一些。Nếu số lượng không đủ thì xin thêm một ít.qīzhōng chéngjì yàoshi hěn yōuxiù jiù shuōmíng xuéxí de hěn hǎo
期中成绩要是很优秀,就说明学习得很好。Nếu kết quả giữa kỳ rất xuất sắc thì chứng tỏ việc học rất tốt.lǎoshī diǎnmíng yǐhòu wǒmen kāishǐ xuéxí jīntiān de zhòngdiǎn
老师点名以后,我们开始学习今天的重点。Sau khi giáo viên điểm danh, chúng tôi bắt đầu học các trọng điểm của hôm nay.yàoshi chéngzuò zhè bān chē jiù néng kàn dào hěn měi de jǐngsè
要是乘坐这班车,就能看到很美的景色。Nếu đi chuyến xe này thì có thể nhìn thấy phong cảnh rất đẹp.yàoshi chéngzuò zhè bān chē jiù néng kàn dào hěn měi de jǐngsè
要是乘坐这班车,就能看到很美的景色。Nếu đi chuyến xe này thì có thể nhìn thấy phong cảnh rất đẹp.jǐngsè hěn hǎo
景色很好。Phong cảnh rất đẹp.shuǐ cóng shān shàng liú xiàlái
水从山上流下来。Nước chảy từ trên núi xuống.wǒ tǎoyàn yòng zhè zhǒng dàizi
我讨厌用这种袋子。Tôi ghét dùng loại túi này.xiān suàn yī suàn xūyào duō shǎo zài mǎi dàizi
先算一算需要多少,再买袋子。Trước hết tính xem cần bao nhiêu, rồi mua túi.tā zhǔnbèi gāokǎo jīběn shàng měi tiān dōu xuéxí
他准备高考,基本上每天都学习。Anh ấy chuẩn bị thi đại học, về cơ bản ngày nào cũng học.wǒ tǎoyàn yòng zhè zhǒng dàizi
我讨厌用这种袋子。Tôi ghét dùng loại túi này.xiān suàn yī suàn xūyào duō shǎo zài mǎi dàizi
先算一算需要多少,再买袋子。Trước hết tính xem cần bao nhiêu, rồi mua túi.