Nhắc nhở & phản ứng
提醒
tíxǐngĐỘNG TỪnhắc nhở
Ví dụ
yàoshi tā bù jìde jiù tíxǐng tā fǒuzé tā huì cuòguò jīhuì
要是他不记得,就提醒他,否则他会错过机会。Nếu anh ấy không nhớ thì hãy nhắc anh ấy, nếu không anh ấy sẽ bỏ lỡ cơ hội.Ví dụ
hùshi tíxǐng tā yào zhòngshì xiūxi fǒuzé shēntǐ huì gèng chà
护士提醒他要重视休息,否则身体会更差。Y tá nhắc anh ấy phải coi trọng nghỉ ngơi, nếu không sức khỏe sẽ tệ hơn.