字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 14

要是他忘了,就提醒他,否则可能来不及Giả định nối hệ quả với 要是…就…否则…

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Nhắc nhở & phản ứng

提醒

tíxǐng
ĐỘNG TỪnhắc nhở
Ví dụ

yàoshi tā bù jìde jiù tíxǐng tā fǒuzé tā huì cuòguò jīhuì

要是他不记得,就提醒他,否则他会错过机会。Nếu anh ấy không nhớ thì hãy nhắc anh ấy, nếu không anh ấy sẽ bỏ lỡ cơ hội.
Ví dụ

hùshi tíxǐng tā yào zhòngshì xiūxi fǒuzé shēntǐ huì gèng chà

护士提醒他要重视休息,否则身体会更差。Y tá nhắc anh ấy phải coi trọng nghỉ ngơi, nếu không sức khỏe sẽ tệ hơn.
Nhắc nhở & phản ứng

吃惊

chījīng
ĐỘNG TỪngạc nhiên; sửng sốt
Ví dụ

tīng dào zhèxiē tā hěn chījīng ránhòu diǎntóu le

听到这些,他很吃惊,然后点头了。Nghe những điều này, anh ấy rất ngạc nhiên, rồi gật đầu.
Nhắc nhở & phản ứng

点头

diǎntóu
ĐỘNG TỪgật đầu
Ví dụ

tīng dào zhèxiē tā hěn chījīng ránhòu diǎntóu le

听到这些,他很吃惊,然后点头了。Nghe những điều này, anh ấy rất ngạc nhiên, rồi gật đầu.
Nhắc nhở & phản ứng

发送

fāsòng
ĐỘNG TỪgửi; phát đi
Ví dụ

yàoshi duōshù rén dōu tóngyì jiù fāsòng yóujiàn fǒuzé zài děng yī děng

要是多数人都同意,就发送邮件,否则再等一等。Nếu đa số mọi người đều đồng ý thì gửi email, nếu không hãy chờ thêm một chút.
Điều kiện & trình tự

高速

gāosù
TÍNH TỪtốc độ cao
Ví dụ

gāosù lùshang jīběnshàng méiyǒu chē

高速路上基本上没有车。Trên đường cao tốc về cơ bản không có xe.
Điều kiện & trình tự

基本上

jīběnshàng
PHÓ TỪvề cơ bản
Ví dụ

gāosù lùshang jīběnshàng méiyǒu chē

高速路上基本上没有车。Trên đường cao tốc về cơ bản không có xe.
Điều kiện & trình tự

多数

duōshù
DANH TỪđa số; phần lớn
Ví dụ

yàoshi duōshù rén dōu tóngyì jiù fāsòng yóujiàn fǒuzé zài děng yī děng

要是多数人都同意,就发送邮件,否则再等一等。Nếu đa số mọi người đều đồng ý thì gửi email, nếu không hãy chờ thêm một chút.
Điều kiện & trình tự

留下

liúxia
ĐỘNG TỪở lại; để lại
Ví dụ

wǒmen xiān liúxia lái děngdào míngtiān zài zǒu

我们先留下来,等到明天再走。Chúng tôi tạm ở lại, đợi đến ngày mai rồi đi tiếp.
Điều kiện & trình tự

等到

děngdào
GIỚI TỪđến khi; đợi đến
Ví dụ

wǒmen xiān liúxia lái děngdào míngtiān zài zǒu

我们先留下来,等到明天再走。Chúng tôi tạm ở lại, đợi đến ngày mai rồi đi tiếp.
Đặc điểm & đánh giá

特点

tèdiǎn
DANH TỪđặc điểm (nét đặc trưng)
Ví dụ

zhè liǎng gè bànfǎ de tèdiǎn xiāngfǎn

这两个办法的特点相反。Đặc điểm của hai cách này trái ngược nhau.
Đặc điểm & đánh giá

相反

xiāngfǎn
TÍNH TỪ · LIÊN TỪngược lại; trái ngược
Ví dụ

zhè liǎng gè bànfǎ de tèdiǎn xiāngfǎn

这两个办法的特点相反。Đặc điểm của hai cách này trái ngược nhau.
Đặc điểm & đánh giá

护士

hùshi
DANH TỪy tá
Ví dụ

hùshi tíxǐng tā yào zhòngshì xiūxi fǒuzé shēntǐ huì gèng chà

护士提醒他要重视休息,否则身体会更差。Y tá nhắc anh ấy phải coi trọng nghỉ ngơi, nếu không sức khỏe sẽ tệ hơn.
Đặc điểm & đánh giá

重视

zhòngshì
ĐỘNG TỪcoi trọng; đánh giá cao
Ví dụ

hùshi tíxǐng tā yào zhòngshì xiūxi fǒuzé shēntǐ huì gèng chà

护士提醒他要重视休息,否则身体会更差。Y tá nhắc anh ấy phải coi trọng nghỉ ngơi, nếu không sức khỏe sẽ tệ hơn.