Mức độ & khái niệm
倍
bèiLƯỢNG TỪlần; gấp (bội số)
Ví dụ
xiànzài de jiàgé shì yǐqián de liǎng bèi
现在的价格是以前的两倍。Giá hiện tại gấp đôi giá trước đây.xiànzài de jiàgé shì yǐqián de liǎng bèi
现在的价格是以前的两倍。Giá hiện tại gấp đôi giá trước đây.bùguǎn kāishǐ de duō chí wǒmen dōu yào dǎ hǎo jīchǔ
不管开始得多迟,我们都要打好基础。Dù bắt đầu muộn đến đâu, chúng ta cũng phải xây nền tảng cho tốt.bùguǎn kāishǐ de duō chí wǒmen dōu yào dǎ hǎo jīchǔ
不管开始得多迟,我们都要打好基础。Dù bắt đầu muộn đến đâu, chúng ta cũng phải xây nền tảng cho tốt.zhèlǐ yǒu hěn duō dōngxi qízhōng yǒu yóu yě yǒu shuǐ
这里有很多东西,其中有油,也有水。Ở đây có nhiều thứ, trong đó có dầu và cũng có nước.bùguǎn diàndòngchē duō liúxíng wǒ dōu zuò dìtiě
不管电动车多流行,我都坐地铁。Dù xe điện có phổ biến đến đâu, tôi vẫn đi tàu điện ngầm.gāowēn tiānqì yào duō hē shuǐ
高温天气要多喝水。Khi trời nóng, cần uống nhiều nước.zhèlǐ yǒu hěn duō dōngxi qízhōng yǒu yóu yě yǒu shuǐ
这里有很多东西,其中有油,也有水。Ở đây có nhiều thứ, trong đó có dầu và cũng có nước.zhōuwéi de rén dōu tí zhe dōngxi
周围的人都提着东西。Những người xung quanh đều đang xách đồ.bùguǎn biérén zěnme gēn tā jìngzhēng tā dōu rènzhēn zhǔnbèi
不管别人怎么跟他竞争,他都认真准备。Dù người khác cạnh tranh với anh ấy thế nào, anh ấy vẫn chuẩn bị nghiêm túc.bùguǎn diàndòngchē duō liúxíng wǒ dōu zuò dìtiě
不管电动车多流行,我都坐地铁。Dù xe điện có phổ biến đến đâu, tôi vẫn đi tàu điện ngầm.tā shēng le yī gè háizi
她生了一个孩子。Cô ấy đã sinh một đứa trẻ.zhōuwéi de rén dōu tí zhe dōngxi
周围的人都提着东西。Những người xung quanh đều đang xách đồ.zhège bànfǎ néng jiǎnqīng yālì
这个办法能减轻压力。Cách này có thể giảm bớt áp lực.