字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 14

不管开始得多迟,我们都要打好基础Điều kiện bao quát với 不管…都 / 也…

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Mức độ & khái niệm

倍

bèi
LƯỢNG TỪlần; gấp (bội số)
Ví dụ

xiànzài de jiàgé shì yǐqián de liǎng bèi

现在的价格是以前的两倍。Giá hiện tại gấp đôi giá trước đây.
Mức độ & khái niệm

迟

chí
TÍNH TỪmuộn; chậm
Ví dụ

bùguǎn kāishǐ de duō chí wǒmen dōu yào dǎ hǎo jīchǔ

不管开始得多迟,我们都要打好基础。Dù bắt đầu muộn đến đâu, chúng ta cũng phải xây nền tảng cho tốt.
Mức độ & khái niệm

基础

jīchǔ
DANH TỪnền; nền tảng; cơ sở
Ví dụ

bùguǎn kāishǐ de duō chí wǒmen dōu yào dǎ hǎo jīchǔ

不管开始得多迟,我们都要打好基础。Dù bắt đầu muộn đến đâu, chúng ta cũng phải xây nền tảng cho tốt.
Mức độ & khái niệm

其中

qízhōng
DANH TỪtrong số đó
Ví dụ

zhèlǐ yǒu hěn duō dōngxi qízhōng yǒu yóu yě yǒu shuǐ

这里有很多东西,其中有油,也有水。Ở đây có nhiều thứ, trong đó có dầu và cũng có nước.
Giao thông & môi trường

电动车

diàndòngchē
DANH TỪxe điện (xe tay ga, xe đạp, ô tô, v.v.)
Ví dụ

bùguǎn diàndòngchē duō liúxíng wǒ dōu zuò dìtiě

不管电动车多流行,我都坐地铁。Dù xe điện có phổ biến đến đâu, tôi vẫn đi tàu điện ngầm.
Giao thông & môi trường

高温

gāowēn
DANH TỪnhiệt độ cao
Ví dụ

gāowēn tiānqì yào duō hē shuǐ

高温天气要多喝水。Khi trời nóng, cần uống nhiều nước.
Giao thông & môi trường

油

yóu
DANH TỪdầu
Ví dụ

zhèlǐ yǒu hěn duō dōngxi qízhōng yǒu yóu yě yǒu shuǐ

这里有很多东西,其中有油,也有水。Ở đây có nhiều thứ, trong đó có dầu và cũng có nước.
Giao thông & môi trường

周围

zhōuwéi
DANH TỪvùng lân cận; xung quanh; ngoại vi
Ví dụ

zhōuwéi de rén dōu tí zhe dōngxi

周围的人都提着东西。Những người xung quanh đều đang xách đồ.
Hành động & xu hướng

竞争

jìngzhēng
ĐỘNG TỪcạnh tranh; tranh đua
Ví dụ

bùguǎn biérén zěnme gēn tā jìngzhēng tā dōu rènzhēn zhǔnbèi

不管别人怎么跟他竞争,他都认真准备。Dù người khác cạnh tranh với anh ấy thế nào, anh ấy vẫn chuẩn bị nghiêm túc.
Hành động & xu hướng

流行

liúxíng
ĐỘNG TỪphổ biến; thịnh hành; lan truyền
Ví dụ

bùguǎn diàndòngchē duō liúxíng wǒ dōu zuò dìtiě

不管电动车多流行,我都坐地铁。Dù xe điện có phổ biến đến đâu, tôi vẫn đi tàu điện ngầm.
Hành động & xu hướng

生

shēng
ĐỘNG TỪsinh; mọc; phát sinh
Ví dụ

tā shēng le yī gè háizi

她生了一个孩子。Cô ấy đã sinh một đứa trẻ.
Hành động & xu hướng

提

tí
ĐỘNG TỪnêu; đề cập; xách/nâng
Ví dụ

zhōuwéi de rén dōu tí zhe dōngxi

周围的人都提着东西。Những người xung quanh đều đang xách đồ.
Hành động & xu hướng

减轻

jiǎnqīng
ĐỘNG TỪgiảm nhẹ; làm giảm
Ví dụ

zhège bànfǎ néng jiǎnqīng yālì

这个办法能减轻压力。Cách này có thể giảm bớt áp lực.