字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 14

既然你已经有主意了,就按这个办法做吧Bao quát với 无论… & suy luận với 既然…就…

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Đi lại & so sánh

安检

ānjiǎn
ĐỘNG TỪkiểm tra an ninh
Ví dụ

wúlùn guò ānjiǎn yào děng duō jiǔ wǒmen dōu yào nàixīn děng

无论过安检要等多久,我们都要耐心等。Dù phải chờ bao lâu để qua kiểm tra an ninh, chúng ta cũng phải kiên nhẫn đợi.
Ví dụ

xiànzài zhèngzài ānjiǎn

现在正在安检。Bây giờ đang tiến hành kiểm tra an ninh.
Đi lại & so sánh

路过

lùguò
ĐỘNG TỪđi ngang qua; đi qua
Ví dụ

wǒ lùguò shāngdiàn shí kànjiàn yī miàn jìngzi

我路过商店时,看见一面镜子。Khi đi ngang qua cửa hàng, tôi nhìn thấy một chiếc gương.
Đi lại & so sánh

高于

gāoyú
ĐỘNG TỪcao hơn; vượt quá
Ví dụ

jīntiān de wēndù gāoyú zuótiān de wēndù

今天的温度高于昨天的温度。Nhiệt độ hôm nay cao hơn nhiệt độ hôm qua.
Đề xuất & quyết định

建议

jiànyì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪđề xuất; đề nghị; kiến nghị
Ví dụ

jìrán chúshī tíchū le jiànyì wǒmen jiù shì yī shì

既然厨师提出了建议,我们就试一试。Đầu bếp đã đưa ra đề xuất rồi thì chúng ta thử xem.
Đề xuất & quyết định

提出

tíchū
ĐỘNG TỪđưa ra; nêu ra
Ví dụ

jìrán chúshī tíchū le jiànyì wǒmen jiù shì yī shì

既然厨师提出了建议,我们就试一试。Đầu bếp đã đưa ra đề xuất rồi thì chúng ta thử xem.
Đề xuất & quyết định

主意

zhǔyi
DANH TỪý kiến; chủ ý; cách
Ví dụ

jìrán nǐ yǐjīng yǒu zhǔyi le jiù àn zhège bànfǎ zuò ba

既然你已经有主意了,就按这个办法做吧。Bạn đã có phương án rồi thì cứ làm theo cách này nhé.
Mô tả, cảm xúc & đời sống

电视剧

diànshìjù
DANH TỪphim truyền hình
Ví dụ

zhè bù diànshìjù ràng tā hěn jīdòng

这部电视剧让他很激动。Bộ phim truyền hình này khiến anh ấy rất xúc động.
Mô tả, cảm xúc & đời sống

激动

jīdòng
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪxúc động; phấn khích; làm xúc động
Ví dụ

zhè bù diànshìjù ràng tā hěn jīdòng

这部电视剧让他很激动。Bộ phim truyền hình này khiến anh ấy rất xúc động.
Mô tả, cảm xúc & đời sống

镜子

jìngzi
DANH TỪgương
Ví dụ

wǒ lùguò shāngdiàn shí kànjiàn yī miàn jìngzi

我路过商店时,看见一面镜子。Khi đi ngang qua cửa hàng, tôi nhìn thấy một chiếc gương.
Mô tả, cảm xúc & đời sống

起到

qǐdào
ĐỘNG TỪcó tác dụng; phát huy (vai trò/tác dụng)
Ví dụ

zhè liǎng gè bànfǎ qǐdào xiāngtóng de zuòyòng

这两个办法起到相同的作用。Hai cách này có tác dụng giống nhau.
Mô tả, cảm xúc & đời sống

生

shēng
TÍNH TỪsống; chưa chín; lạ/chưa quen
Ví dụ

zhège cài hái yǒudiǎnr shēng

这个菜还有点儿生。Món này vẫn còn hơi sống.
Mô tả, cảm xúc & đời sống

相同

xiāngtóng
TÍNH TỪgiống nhau; như nhau
Ví dụ

zhè liǎng gè bànfǎ qǐdào xiāngtóng de zuòyòng

这两个办法起到相同的作用。Hai cách này có tác dụng giống nhau.
Mô tả, cảm xúc & đời sống

厨师

chúshī
DANH TỪđầu bếp
Ví dụ

jìrán chúshī tíchū le jiànyì wǒmen jiù shì yī shì

既然厨师提出了建议,我们就试一试。Đầu bếp đã đưa ra đề xuất rồi thì chúng ta thử xem.