Đi lại & so sánh
安检
ānjiǎnĐỘNG TỪkiểm tra an ninh
Ví dụ
wúlùn guò ānjiǎn yào děng duō jiǔ wǒmen dōu yào nàixīn děng
无论过安检要等多久,我们都要耐心等。Dù phải chờ bao lâu để qua kiểm tra an ninh, chúng ta cũng phải kiên nhẫn đợi.Ví dụ
xiànzài zhèngzài ānjiǎn
现在正在安检。Bây giờ đang tiến hành kiểm tra an ninh.