Du lịch & giao tiếp
翻译
fānyìĐỘNG TỪ · DANH TỪdịch; phiên dịch; người phiên dịch; bản dịch
Ví dụ
yóuyú tā fānyì de hěn xiángxì yīncǐ dàjiā dōu tīng dǒng le
由于他翻译得很详细,因此大家都听懂了。Do anh ấy dịch rất chi tiết nên mọi người đều hiểu.yóuyú tā fānyì de hěn xiángxì yīncǐ dàjiā dōu tīng dǒng le
由于他翻译得很详细,因此大家都听懂了。Do anh ấy dịch rất chi tiết nên mọi người đều hiểu.lǚguǎn lí zhèlǐ hěn yuǎn yīncǐ wǒmen chóngxīn ānpái le shíjiān
旅馆离这里很远,因此我们重新安排了时间。Khách sạn cách đây rất xa, vì vậy chúng tôi đã sắp xếp lại thời gian.tā tídào shēngmìng hěn zhòngyào
他提到生命很重要。Anh ấy nhắc rằng sự sống rất quan trọng.yóuyú tā fānyì de hěn xiángxì yīncǐ dàjiā dōu tīng dǒng le
由于他翻译得很详细,因此大家都听懂了。Do anh ấy dịch rất chi tiết nên mọi người đều hiểu.yóuyú xià yǔ yīncǐ jīntiān de yóuwán huódòng qǔxiāo le
由于下雨,因此今天的游玩活动取消了。Do trời mưa nên hoạt động vui chơi hôm nay đã bị hủy.tā de gēbo shòushāng le yīncǐ jīntiān bù néng qù yóuwán
他的胳膊受伤了,因此今天不能去游玩。Cánh tay anh ấy bị thương, vì vậy hôm nay không thể đi chơi.wǒ zhù nǐ wán de kāixīn
我祝你玩得开心。Tôi chúc bạn chơi vui.zhège píngguǒ hěn suān
这个苹果很酸。Quả táo này rất chua.tā de gēbo shòushāng le yīncǐ jīntiān bù néng qù yóuwán
他的胳膊受伤了,因此今天不能去游玩。Cánh tay anh ấy bị thương, vì vậy hôm nay không thể đi chơi.zhège qiú yǐjīng méiyǒu qì le
这个球已经没有气了。Quả bóng này đã hết hơi rồi.tā tídào shēngmìng hěn zhòngyào
他提到生命很重要。Anh ấy nhắc rằng sự sống rất quan trọng.zhè běn shū wǒ chóng dú le yī biàn
这本书我重读了一遍。Cuốn sách này tôi đã đọc lại một lượt.bēizi diào le
杯子掉了。Chiếc cốc rơi rồi.jíshǐ xià yǔ tā háishi yào qù yóuwán
即使下雨,他还是要去游玩。Dù trời mưa, anh ấy vẫn sẽ đi chơi.