字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 14

我们先调查,好给旅客提供更清楚的信息Nêu mục đích với …,好…

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Học tập & thông tin

本科

běnkē
DANH TỪbậc đại học; hệ cử nhân
Ví dụ

tā xiànzài dú běnkē

他现在读本科。Hiện anh ấy đang học bậc đại học.
Học tập & thông tin

调查

diàochá
ĐỘNG TỪđiều tra
Ví dụ

wǒmen xiān diàochá hǎo gěi lǚkè tígōng gèng qīngchu de xìnxī

我们先调查,好给旅客提供更清楚的信息。Chúng tôi điều tra trước để có thể cung cấp thông tin rõ hơn cho hành khách.
Học tập & thông tin

篇

piān
DANH TỪ · LƯỢNG TỪbài; thiên (lượng từ cho bài viết)
Ví dụ

wǒ bǎ zhè piān wénzhāng zài kàn yī biàn hǎo gěi tóngxué jǔ yī gè lìzi

我把这篇文章再看一遍,好给同学举一个例子。Tôi xem lại bài viết này một lượt để có thể nêu một ví dụ cho các bạn cùng lớp.
Học tập & thông tin

举

jǔ
ĐỘNG TỪgiơ; nâng; nêu (ví dụ)
Ví dụ

wǒ bǎ zhè piān wénzhāng zài kàn yī biàn hǎo gěi tóngxué jǔ yī gè lìzi

我把这篇文章再看一遍,好给同学举一个例子。Tôi xem lại bài viết này một lượt để có thể nêu một ví dụ cho các bạn cùng lớp.
Du lịch & dịch vụ

通

tōng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪthông; thông suốt; đi qua
Ví dụ

zhè tiáo lù yǐjīng tōng le lǚkè kěyǐ guòqù le

这条路已经通了,旅客可以过去了。Con đường này đã thông, hành khách có thể đi qua rồi.
Du lịch & dịch vụ

旅客

lǚkè
DANH TỪhành khách; khách lữ hành
Ví dụ

wǒmen xiān diàochá hǎo gěi lǚkè tígōng gèng qīngchu de xìnxī

我们先调查,好给旅客提供更清楚的信息。Chúng tôi điều tra trước để có thể cung cấp thông tin rõ hơn cho hành khách.
Ví dụ

wǒmen xiān liǎojiě qìhòu hǎo ānpái lǚkè de huódòng

我们先了解气候,好安排旅客的活动。Chúng tôi tìm hiểu khí hậu trước để sắp xếp hoạt động cho hành khách.
Du lịch & dịch vụ

气候

qìhòu
DANH TỪkhí hậu
Ví dụ

wǒmen xiān liǎojiě qìhòu hǎo ānpái lǚkè de huódòng

我们先了解气候,好安排旅客的活动。Chúng tôi tìm hiểu khí hậu trước để sắp xếp hoạt động cho hành khách.
Du lịch & dịch vụ

提供

tígōng
ĐỘNG TỪcung cấp
Ví dụ

wǒmen xiān diàochá hǎo gěi lǚkè tígōng gèng qīngchu de xìnxī

我们先调查,好给旅客提供更清楚的信息。Chúng tôi điều tra trước để có thể cung cấp thông tin rõ hơn cho hành khách.
Ví dụ

zhèlǐ miǎnfèi tígōng fúwù hǎo ràng lǚkè bànshì gèng fāngbiàn

这里免费提供服务,好让旅客办事更方便。Ở đây cung cấp dịch vụ miễn phí để hành khách giải quyết công việc thuận tiện hơn.
Du lịch & dịch vụ

免费

miǎnfèi
ĐỘNG TỪmiễn phí
Ví dụ

zhèlǐ miǎnfèi tígōng fúwù hǎo ràng lǚkè bànshì gèng fāngbiàn

这里免费提供服务,好让旅客办事更方便。Ở đây cung cấp dịch vụ miễn phí để hành khách giải quyết công việc thuận tiện hơn.
Âm thanh & đời sống

歌声

gēshēng
DANH TỪtiếng hát; giọng hát
Ví dụ

gēshēng hěn xiǎng

歌声很响。Tiếng hát rất vang.
Âm thanh & đời sống

生意

shēngyi
DANH TỪviệc kinh doanh; buôn bán
Ví dụ

tā de shēngyi hěn hǎo

他的生意很好。Việc kinh doanh của anh ấy rất tốt.
Âm thanh & đời sống

响

xiǎng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪvang; kêu; to (âm thanh)
Ví dụ

gēshēng hěn xiǎng

歌声很响。Tiếng hát rất vang.
Âm thanh & đời sống

祝贺

zhùhè
ĐỘNG TỪchúc mừng
Ví dụ

tā bìyè le wǒmen zhùhè tā

他毕业了,我们祝贺他。Anh ấy đã tốt nghiệp, chúng tôi chúc mừng anh ấy.