Học tập & thông tin
本科
běnkēDANH TỪbậc đại học; hệ cử nhân
Ví dụ
tā xiànzài dú běnkē
他现在读本科。Hiện anh ấy đang học bậc đại học.tā xiànzài dú běnkē
他现在读本科。Hiện anh ấy đang học bậc đại học.wǒmen xiān diàochá hǎo gěi lǚkè tígōng gèng qīngchu de xìnxī
我们先调查,好给旅客提供更清楚的信息。Chúng tôi điều tra trước để có thể cung cấp thông tin rõ hơn cho hành khách.wǒ bǎ zhè piān wénzhāng zài kàn yī biàn hǎo gěi tóngxué jǔ yī gè lìzi
我把这篇文章再看一遍,好给同学举一个例子。Tôi xem lại bài viết này một lượt để có thể nêu một ví dụ cho các bạn cùng lớp.wǒ bǎ zhè piān wénzhāng zài kàn yī biàn hǎo gěi tóngxué jǔ yī gè lìzi
我把这篇文章再看一遍,好给同学举一个例子。Tôi xem lại bài viết này một lượt để có thể nêu một ví dụ cho các bạn cùng lớp.zhè tiáo lù yǐjīng tōng le lǚkè kěyǐ guòqù le
这条路已经通了,旅客可以过去了。Con đường này đã thông, hành khách có thể đi qua rồi.wǒmen xiān diàochá hǎo gěi lǚkè tígōng gèng qīngchu de xìnxī
我们先调查,好给旅客提供更清楚的信息。Chúng tôi điều tra trước để có thể cung cấp thông tin rõ hơn cho hành khách.wǒmen xiān liǎojiě qìhòu hǎo ānpái lǚkè de huódòng
我们先了解气候,好安排旅客的活动。Chúng tôi tìm hiểu khí hậu trước để sắp xếp hoạt động cho hành khách.wǒmen xiān liǎojiě qìhòu hǎo ānpái lǚkè de huódòng
我们先了解气候,好安排旅客的活动。Chúng tôi tìm hiểu khí hậu trước để sắp xếp hoạt động cho hành khách.wǒmen xiān diàochá hǎo gěi lǚkè tígōng gèng qīngchu de xìnxī
我们先调查,好给旅客提供更清楚的信息。Chúng tôi điều tra trước để có thể cung cấp thông tin rõ hơn cho hành khách.zhèlǐ miǎnfèi tígōng fúwù hǎo ràng lǚkè bànshì gèng fāngbiàn
这里免费提供服务,好让旅客办事更方便。Ở đây cung cấp dịch vụ miễn phí để hành khách giải quyết công việc thuận tiện hơn.zhèlǐ miǎnfèi tígōng fúwù hǎo ràng lǚkè bànshì gèng fāngbiàn
这里免费提供服务,好让旅客办事更方便。Ở đây cung cấp dịch vụ miễn phí để hành khách giải quyết công việc thuận tiện hơn.gēshēng hěn xiǎng
歌声很响。Tiếng hát rất vang.tā de shēngyi hěn hǎo
他的生意很好。Việc kinh doanh của anh ấy rất tốt.gēshēng hěn xiǎng
歌声很响。Tiếng hát rất vang.tā bìyè le wǒmen zhùhè tā
他毕业了,我们祝贺他。Anh ấy đã tốt nghiệp, chúng tôi chúc mừng anh ấy.