字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 2

我们偶尔见面,也会互相帮助Tần suất & cách thức

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Tần suất & lặp lại

重新

chóngxīn
PHÓ TỪlại; một lần nữa; tái-
Ví dụ

qǐng bǎ zhè tiáo xìnxī chóngxīn kàn yī cì

请把这条信息重新看一次。Vui lòng xem lại thông tin này một lần.
Tần suất & lặp lại

往往

wǎngwǎng
PHÓ TỪthường thường
Ví dụ

duìzhǎng wǎngwǎng lái de zuì zǎo

队长往往来得最早。Đội trưởng thường đến sớm nhất.
Tần suất & lặp lại

偶尔

ǒu’ěr
PHÓ TỪ · TÍNH TỪthỉnh thoảng; đôi khi
Ví dụ

wǒ ǒu’ěr zài jiā zìxí

我偶尔在家自习。Thỉnh thoảng tôi tự học ở nhà.
Ví dụ

tiānqì lěng de shíhou wǒ ǒu’ěr chuān zhè jiàn wàitào

天气冷的时候,我偶尔穿这件外套。Khi trời lạnh, thỉnh thoảng tôi mặc chiếc áo khoác này.
Tần suất & lặp lại

再次

zàicì
PHÓ TỪlần nữa; một lần nữa
Ví dụ

wǒ zàicì biǎoshì tóngyì

我再次表示同意。Tôi một lần nữa bày tỏ sự đồng ý.
Ví dụ

cǐ cì bǐsài wǒ zàicì cānjiā

此次比赛,我再次参加。Cuộc thi lần này tôi lại tham gia.
Cách thức & quan hệ

故意

gùyì
PHÓ TỪcố ý; có chủ đích
Ví dụ

tā bù shì gùyì de

他不是故意的。Anh ấy không cố ý.
Cách thức & quan hệ

互相

hùxiāng
PHÓ TỪlẫn nhau
Ví dụ

duìyuán men hùxiāng bāngzhù

队员们互相帮助。Các thành viên trong đội giúp đỡ lẫn nhau.
Cách thức & quan hệ

相互

xiānghù
PHÓ TỪlẫn nhau
Ví dụ

wǒmen xiānghù liǎojiě

我们相互了解。Chúng tôi hiểu nhau.
Học tập & thông tin

外套

wàitào
DANH TỪáo khoác
Ví dụ

tiānqì lěng de shíhou wǒ ǒu’ěr chuān zhè jiàn wàitào

天气冷的时候,我偶尔穿这件外套。Khi trời lạnh, thỉnh thoảng tôi mặc chiếc áo khoác này.
Học tập & thông tin

表示

biǎoshì
ĐỘNG TỪ(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy
Ví dụ

wǒ zàicì biǎoshì tóngyì

我再次表示同意。Tôi một lần nữa bày tỏ sự đồng ý.
Học tập & thông tin

此次

cǐ cì
TỪ / CỤM TỪlần này; dịp này
Ví dụ

cǐ cì bǐsài wǒ zàicì cānjiā

此次比赛,我再次参加。Cuộc thi lần này tôi lại tham gia.
Học tập & thông tin

队长

duìzhǎng
DANH TỪđội trưởng
Ví dụ

duìzhǎng wǎngwǎng lái de zuì zǎo

队长往往来得最早。Đội trưởng thường đến sớm nhất.
Học tập & thông tin

信息

xìnxī
DANH TỪthông tin
Ví dụ

qǐng bǎ zhè tiáo xìnxī chóngxīn kàn yī cì

请把这条信息重新看一次。Vui lòng xem lại thông tin này một lần.
Học tập & thông tin

原因

yuányīn
DANH TỪnguyên nhân
Ví dụ

tā lǎo wèn zhè gè yuányīn

他老问这个原因。Anh ấy cứ hỏi lý do này.
Học tập & thông tin

自习

zìxí
ĐỘNG TỪtự học; giờ tự học
Ví dụ

wǒ ǒu’ěr zài jiā zìxí

我偶尔在家自习。Thỉnh thoảng tôi tự học ở nhà.