Tần suất & lặp lại
重新
chóngxīnPHÓ TỪlại; một lần nữa; tái-
Ví dụ
qǐng bǎ zhè tiáo xìnxī chóngxīn kàn yī cì
请把这条信息重新看一次。Vui lòng xem lại thông tin này một lần.qǐng bǎ zhè tiáo xìnxī chóngxīn kàn yī cì
请把这条信息重新看一次。Vui lòng xem lại thông tin này một lần.duìzhǎng wǎngwǎng lái de zuì zǎo
队长往往来得最早。Đội trưởng thường đến sớm nhất.wǒ ǒu’ěr zài jiā zìxí
我偶尔在家自习。Thỉnh thoảng tôi tự học ở nhà.tiānqì lěng de shíhou wǒ ǒu’ěr chuān zhè jiàn wàitào
天气冷的时候,我偶尔穿这件外套。Khi trời lạnh, thỉnh thoảng tôi mặc chiếc áo khoác này.wǒ zàicì biǎoshì tóngyì
我再次表示同意。Tôi một lần nữa bày tỏ sự đồng ý.cǐ cì bǐsài wǒ zàicì cānjiā
此次比赛,我再次参加。Cuộc thi lần này tôi lại tham gia.tā bù shì gùyì de
他不是故意的。Anh ấy không cố ý.duìyuán men hùxiāng bāngzhù
队员们互相帮助。Các thành viên trong đội giúp đỡ lẫn nhau.wǒmen xiānghù liǎojiě
我们相互了解。Chúng tôi hiểu nhau.tiānqì lěng de shíhou wǒ ǒu’ěr chuān zhè jiàn wàitào
天气冷的时候,我偶尔穿这件外套。Khi trời lạnh, thỉnh thoảng tôi mặc chiếc áo khoác này.wǒ zàicì biǎoshì tóngyì
我再次表示同意。Tôi một lần nữa bày tỏ sự đồng ý.cǐ cì bǐsài wǒ zàicì cānjiā
此次比赛,我再次参加。Cuộc thi lần này tôi lại tham gia.duìzhǎng wǎngwǎng lái de zuì zǎo
队长往往来得最早。Đội trưởng thường đến sớm nhất.qǐng bǎ zhè tiáo xìnxī chóngxīn kàn yī cì
请把这条信息重新看一次。Vui lòng xem lại thông tin này một lần.tā lǎo wèn zhè gè yuányīn
他老问这个原因。Anh ấy cứ hỏi lý do này.wǒ ǒu’ěr zài jiā zìxí
我偶尔在家自习。Thỉnh thoảng tôi tự học ở nhà.