字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 15

即使提前出发,也要及时准备好需要的东西Nhượng bộ với 即使…也…

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Công việc & chuẩn bị

及时

jíshí
TÍNH TỪ · PHÓ TỪkịp thời; đúng lúc
Ví dụ

jíshǐ tíqián chūfā yě yào jíshí zhǔnbèi hǎo xūyào de dōngxi

即使提前出发,也要及时准备好需要的东西。Dù xuất phát sớm, vẫn phải chuẩn bị những thứ cần thiết kịp thời.
Công việc & chuẩn bị

出差

chūchāi
ĐỘNG TỪđi công tác
Ví dụ

wǒ jíshǐ yào chūchāi yě huì xiān bǎ miànshì xūyào de cáiliào zhǔnbèi hǎo

我即使要出差,也会先把面试需要的材料准备好。Dù phải đi công tác, tôi vẫn sẽ chuẩn bị sẵn tài liệu cần cho buổi phỏng vấn trước.
Công việc & chuẩn bị

面试

miànshì
ĐỘNG TỪphỏng vấn; tham gia phỏng vấn
Ví dụ

wǒ jíshǐ yào chūchāi yě huì xiān bǎ miànshì xūyào de cáiliào zhǔnbèi hǎo

我即使要出差,也会先把面试需要的材料准备好。Dù phải đi công tác, tôi vẫn sẽ chuẩn bị sẵn tài liệu cần cho buổi phỏng vấn trước.
Công việc & chuẩn bị

提前

tíqián
ĐỘNG TỪtrước; sớm hơn; làm trước
Ví dụ

jíshǐ tíqián chūfā yě yào jíshí zhǔnbèi hǎo xūyào de dōngxi

即使提前出发,也要及时准备好需要的东西。Dù xuất phát sớm, vẫn phải chuẩn bị những thứ cần thiết kịp thời.
Hoạt động & đi lại

举办

jǔbàn
ĐỘNG TỪtổ chức
Ví dụ

jíshǐ huódòng míngtiān cái jǔbàn yě yào jīntiān bǎ xìn jì chūqù

即使活动明天才举办,也要今天把信寄出去。Dù hoạt động đến ngày mai mới tổ chức, hôm nay vẫn phải gửi thư đi.
Hoạt động & đi lại

旅行

lǚxíng
ĐỘNG TỪdu lịch
Ví dụ

jíshǐ lǚxíng shíjiān bù cháng wǒ yě xiǎng qù zhège shěng kàn kàn

即使旅行时间不长,我也想去这个省看看。Dù thời gian du lịch không dài, tôi vẫn muốn ghé thăm tỉnh này.
Hoạt động & đi lại

省

shěng
DANH TỪtỉnh
Ví dụ

jíshǐ lǚxíng shíjiān bù cháng wǒ yě xiǎng qù zhège shěng kàn kàn

即使旅行时间不长,我也想去这个省看看。Dù thời gian du lịch không dài, tôi vẫn muốn ghé thăm tỉnh này.
Hoạt động & đi lại

寄

jì
ĐỘNG TỪgửi
Ví dụ

jíshǐ huódòng míngtiān cái jǔbàn yě yào jīntiān bǎ xìn jì chūqù

即使活动明天才举办,也要今天把信寄出去。Dù hoạt động đến ngày mai mới tổ chức, hôm nay vẫn phải gửi thư đi.
Con người & đời sống

歌手

gēshǒu
DANH TỪca sĩ
Ví dụ

jíshǐ zhège gēshǒu hěn zhùmíng tā yě hěn yǒuhǎo

即使这个歌手很著名,他也很友好。Dù ca sĩ này rất nổi tiếng, anh ấy vẫn rất thân thiện.
Con người & đời sống

汽水

qìshuǐ
DANH TỪnước ngọt có ga; nước uống có carbonate
Ví dụ

jíshǐ bù xǐhuan qìshuǐ tā yě hē le yìdiǎnr

即使不喜欢汽水,他也喝了一点儿。Dù không thích nước ngọt có ga, anh ấy vẫn uống một chút.
Con người & đời sống

想法

xiǎngfǎ
DANH TỪcách nghĩ; ý kiến; quan niệm
Ví dụ

zhège xiǎngfǎ hěn hǎo wǒmen zài tǎolùn

这个想法很好,我们再讨论。Ý tưởng này rất hay, chúng ta thảo luận thêm.
Con người & đời sống

友好

yǒuhǎo
TÍNH TỪthân thiện; hữu nghị
Ví dụ

jíshǐ zhège gēshǒu hěn zhùmíng tā yě hěn yǒuhǎo

即使这个歌手很著名,他也很友好。Dù ca sĩ này rất nổi tiếng, anh ấy vẫn rất thân thiện.
Con người & đời sống

著名

zhùmíng
TÍNH TỪnổi tiếng
Ví dụ

jíshǐ zhège gēshǒu hěn zhùmíng tā yě hěn yǒuhǎo

即使这个歌手很著名,他也很友好。Dù ca sĩ này rất nổi tiếng, anh ấy vẫn rất thân thiện.