Công việc & chuẩn bị
及时
jíshíTÍNH TỪ · PHÓ TỪkịp thời; đúng lúc
Ví dụ
jíshǐ tíqián chūfā yě yào jíshí zhǔnbèi hǎo xūyào de dōngxi
即使提前出发,也要及时准备好需要的东西。Dù xuất phát sớm, vẫn phải chuẩn bị những thứ cần thiết kịp thời.jíshǐ tíqián chūfā yě yào jíshí zhǔnbèi hǎo xūyào de dōngxi
即使提前出发,也要及时准备好需要的东西。Dù xuất phát sớm, vẫn phải chuẩn bị những thứ cần thiết kịp thời.wǒ jíshǐ yào chūchāi yě huì xiān bǎ miànshì xūyào de cáiliào zhǔnbèi hǎo
我即使要出差,也会先把面试需要的材料准备好。Dù phải đi công tác, tôi vẫn sẽ chuẩn bị sẵn tài liệu cần cho buổi phỏng vấn trước.wǒ jíshǐ yào chūchāi yě huì xiān bǎ miànshì xūyào de cáiliào zhǔnbèi hǎo
我即使要出差,也会先把面试需要的材料准备好。Dù phải đi công tác, tôi vẫn sẽ chuẩn bị sẵn tài liệu cần cho buổi phỏng vấn trước.jíshǐ tíqián chūfā yě yào jíshí zhǔnbèi hǎo xūyào de dōngxi
即使提前出发,也要及时准备好需要的东西。Dù xuất phát sớm, vẫn phải chuẩn bị những thứ cần thiết kịp thời.jíshǐ huódòng míngtiān cái jǔbàn yě yào jīntiān bǎ xìn jì chūqù
即使活动明天才举办,也要今天把信寄出去。Dù hoạt động đến ngày mai mới tổ chức, hôm nay vẫn phải gửi thư đi.jíshǐ lǚxíng shíjiān bù cháng wǒ yě xiǎng qù zhège shěng kàn kàn
即使旅行时间不长,我也想去这个省看看。Dù thời gian du lịch không dài, tôi vẫn muốn ghé thăm tỉnh này.jíshǐ lǚxíng shíjiān bù cháng wǒ yě xiǎng qù zhège shěng kàn kàn
即使旅行时间不长,我也想去这个省看看。Dù thời gian du lịch không dài, tôi vẫn muốn ghé thăm tỉnh này.jíshǐ huódòng míngtiān cái jǔbàn yě yào jīntiān bǎ xìn jì chūqù
即使活动明天才举办,也要今天把信寄出去。Dù hoạt động đến ngày mai mới tổ chức, hôm nay vẫn phải gửi thư đi.jíshǐ zhège gēshǒu hěn zhùmíng tā yě hěn yǒuhǎo
即使这个歌手很著名,他也很友好。Dù ca sĩ này rất nổi tiếng, anh ấy vẫn rất thân thiện.jíshǐ bù xǐhuan qìshuǐ tā yě hē le yìdiǎnr
即使不喜欢汽水,他也喝了一点儿。Dù không thích nước ngọt có ga, anh ấy vẫn uống một chút.zhège xiǎngfǎ hěn hǎo wǒmen zài tǎolùn
这个想法很好,我们再讨论。Ý tưởng này rất hay, chúng ta thảo luận thêm.jíshǐ zhège gēshǒu hěn zhùmíng tā yě hěn yǒuhǎo
即使这个歌手很著名,他也很友好。Dù ca sĩ này rất nổi tiếng, anh ấy vẫn rất thân thiện.jíshǐ zhège gēshǒu hěn zhùmíng tā yě hěn yǒuhǎo
即使这个歌手很著名,他也很友好。Dù ca sĩ này rất nổi tiếng, anh ấy vẫn rất thân thiện.