字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 15

就是计划变了,我也要去;你着急你先走吧Nhượng bộ 就是…也… & câu ghép không dấu

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Kế hoạch & thông tin

计划

jìhuà
DANH TỪ · ĐỘNG TỪkế hoạch
Ví dụ

jiùshì jìhuà biàn le wǒ yě yào qù

就是计划变了,我也要去。Dù kế hoạch có thay đổi, tôi vẫn sẽ đi.
Kế hoạch & thông tin

举例

jǔlì
ĐỘNG TỪnêu ví dụ; lấy ví dụ
Ví dụ

lǎoshī jǔlì wǒmen rènzhēn tīng

老师举例,我们认真听。Giáo viên nêu ví dụ, chúng tôi chăm chú nghe.
Kế hoạch & thông tin

消息

xiāoxi
DANH TỪtin tức
Ví dụ

jiùshì shíjiān bù duō wǒ yě yào kàn wán zhè tiáo xiāoxi

就是时间不多,我也要看完这条消息。Dù thời gian không còn nhiều, tôi vẫn phải đọc hết tin nhắn này.
Kế hoạch & thông tin

专门

zhuānmén
PHÓ TỪ · TÍNH TỪchuyên; chuyên môn; đặc biệt để
Ví dụ

wǒ zhuānmén gěi péngyou xiě le xìn wǒmen de yǒuqíng yìzhí hěn hǎo

我专门给朋友写了信,我们的友情一直很好。Tôi đặc biệt viết thư cho bạn, tình bạn của chúng tôi vẫn luôn rất tốt.
Đi lại & khu vực

转

zhuǎn
ĐỘNG TỪquay; chuyển hướng; rẽ
Ví dụ

dào chūkǒu xiàng yòu zhuǎn xiànzài hái shèng yìdiǎnr shíjiān

到出口向右转,现在还剩一点儿时间。Đến lối ra thì rẽ phải; bây giờ vẫn còn một chút thời gian.
Đi lại & khu vực

出口

chūkǒu
DANH TỪlối ra
Ví dụ

nǐ zháojí nǐ xiān zǒu ba chūkǒu zài yòubian

你着急你先走吧,出口在右边。Bạn vội thì bạn đi trước đi; lối ra ở bên phải.
Ví dụ

dào chūkǒu xiàng yòu zhuǎn xiànzài hái shèng yìdiǎnr shíjiān

到出口向右转,现在还剩一点儿时间。Đến lối ra thì rẽ phải; bây giờ vẫn còn một chút thời gian.
Đi lại & khu vực

东部

dōngbù
DANH TỪmiền đông
Ví dụ

jiùshì dōngbù hěn yuǎn wǒ yě xiǎng qù kàn kàn

就是东部很远,我也想去看看。Dù khu vực phía đông rất xa, tôi vẫn muốn đi xem.
Sức khỏe & con người

鼻子

bízi
DANH TỪmũi
Ví dụ

bízi bù shūfu qù yīyuàn kàn kàn

鼻子不舒服,去医院看看。Nếu thấy mũi khó chịu thì đi bệnh viện khám thử.
Sức khỏe & con người

律师

lǜshī
DANH TỪluật sư
Ví dụ

jiùshì lǜshī bù tóngyì wǒ yě yào wèn qīngchu

就是律师不同意,我也要问清楚。Dù luật sư không đồng ý, tôi vẫn muốn hỏi cho rõ.
Sức khỏe & con người

气温

qìwēn
DANH TỪnhiệt độ không khí
Ví dụ

jiùshì qìwēn hěn dī wǒ yě yào qù tǐjiǎn

就是气温很低,我也要去体检。Dù nhiệt độ rất thấp, tôi vẫn sẽ đi khám sức khỏe.
Sức khỏe & con người

剩

shèng
ĐỘNG TỪcòn lại; thừa lại
Ví dụ

dào chūkǒu xiàng yòu zhuǎn xiànzài hái shèng yìdiǎnr shíjiān

到出口向右转,现在还剩一点儿时间。Đến lối ra thì rẽ phải; bây giờ vẫn còn một chút thời gian.
Sức khỏe & con người

体检

tǐjiǎn
ĐỘNG TỪkhám sức khỏe
Ví dụ

jiùshì qìwēn hěn dī wǒ yě yào qù tǐjiǎn

就是气温很低,我也要去体检。Dù nhiệt độ rất thấp, tôi vẫn sẽ đi khám sức khỏe.
Sức khỏe & con người

友情

yǒuqíng
DANH TỪtình bạn; tình hữu nghị
Ví dụ

wǒ zhuānmén gěi péngyou xiě le xìn wǒmen de yǒuqíng yìzhí hěn hǎo

我专门给朋友写了信,我们的友情一直很好。Tôi đặc biệt viết thư cho bạn, tình bạn của chúng tôi vẫn luôn rất tốt.