Kế hoạch & thông tin
计划
jìhuàDANH TỪ · ĐỘNG TỪkế hoạch
Ví dụ
jiùshì jìhuà biàn le wǒ yě yào qù
就是计划变了,我也要去。Dù kế hoạch có thay đổi, tôi vẫn sẽ đi.jiùshì jìhuà biàn le wǒ yě yào qù
就是计划变了,我也要去。Dù kế hoạch có thay đổi, tôi vẫn sẽ đi.lǎoshī jǔlì wǒmen rènzhēn tīng
老师举例,我们认真听。Giáo viên nêu ví dụ, chúng tôi chăm chú nghe.jiùshì shíjiān bù duō wǒ yě yào kàn wán zhè tiáo xiāoxi
就是时间不多,我也要看完这条消息。Dù thời gian không còn nhiều, tôi vẫn phải đọc hết tin nhắn này.wǒ zhuānmén gěi péngyou xiě le xìn wǒmen de yǒuqíng yìzhí hěn hǎo
我专门给朋友写了信,我们的友情一直很好。Tôi đặc biệt viết thư cho bạn, tình bạn của chúng tôi vẫn luôn rất tốt.dào chūkǒu xiàng yòu zhuǎn xiànzài hái shèng yìdiǎnr shíjiān
到出口向右转,现在还剩一点儿时间。Đến lối ra thì rẽ phải; bây giờ vẫn còn một chút thời gian.nǐ zháojí nǐ xiān zǒu ba chūkǒu zài yòubian
你着急你先走吧,出口在右边。Bạn vội thì bạn đi trước đi; lối ra ở bên phải.dào chūkǒu xiàng yòu zhuǎn xiànzài hái shèng yìdiǎnr shíjiān
到出口向右转,现在还剩一点儿时间。Đến lối ra thì rẽ phải; bây giờ vẫn còn một chút thời gian.jiùshì dōngbù hěn yuǎn wǒ yě xiǎng qù kàn kàn
就是东部很远,我也想去看看。Dù khu vực phía đông rất xa, tôi vẫn muốn đi xem.bízi bù shūfu qù yīyuàn kàn kàn
鼻子不舒服,去医院看看。Nếu thấy mũi khó chịu thì đi bệnh viện khám thử.jiùshì lǜshī bù tóngyì wǒ yě yào wèn qīngchu
就是律师不同意,我也要问清楚。Dù luật sư không đồng ý, tôi vẫn muốn hỏi cho rõ.jiùshì qìwēn hěn dī wǒ yě yào qù tǐjiǎn
就是气温很低,我也要去体检。Dù nhiệt độ rất thấp, tôi vẫn sẽ đi khám sức khỏe.dào chūkǒu xiàng yòu zhuǎn xiànzài hái shèng yìdiǎnr shíjiān
到出口向右转,现在还剩一点儿时间。Đến lối ra thì rẽ phải; bây giờ vẫn còn một chút thời gian.jiùshì qìwēn hěn dī wǒ yě yào qù tǐjiǎn
就是气温很低,我也要去体检。Dù nhiệt độ rất thấp, tôi vẫn sẽ đi khám sức khỏe.wǒ zhuānmén gěi péngyou xiě le xìn wǒmen de yǒuqíng yìzhí hěn hǎo
我专门给朋友写了信,我们的友情一直很好。Tôi đặc biệt viết thư cho bạn, tình bạn của chúng tôi vẫn luôn rất tốt.