字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 15

今晚不睡觉也要继续把作业写完Câu ghép rút gọn với 不…也…

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Hoạt động & diễn biến

继续

jìxù
ĐỘNG TỪtiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
Ví dụ

jīntiān wǎnshang bù xiūxi yě yào jìxù bǎ gōngzuò zuò wán

今天晚上不休息也要继续把工作做完。Tối nay dù không nghỉ cũng phải tiếp tục làm cho xong công việc.
Ví dụ

zhè cì shībài le bù xiūxi yě yào jìxù shì

这次失败了,不休息也要继续试。Lần này thất bại rồi, dù không nghỉ cũng phải tiếp tục thử.
Hoạt động & diễn biến

出现

chūxiàn
ĐỘNG TỪxuất hiện
Ví dụ

zhège wèntí yòu chūxiàn le

这个问题又出现了。Vấn đề này lại xuất hiện rồi.
Hoạt động & diễn biến

举行

jǔxíng
ĐỘNG TỪtổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
Ví dụ

gèdì bù jǔxíng dà huódòng yě huì yǒu rén lái

各地不举行大活动也会有人来。Dù các nơi không tổ chức hoạt động lớn thì vẫn sẽ có người đến.
Hoạt động & diễn biến

失败

shībài
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪthất bại; không thành công
Ví dụ

zhè cì shībài le bù xiūxi yě yào jìxù shì

这次失败了,不休息也要继续试。Lần này thất bại rồi, dù không nghỉ cũng phải tiếp tục thử.
Đi lại & địa điểm

动车

dòngchē
DANH TỪtàu D-series; tàu EMU (动车)
Ví dụ

wǒ bù zuò dòngchē yě yào ànshí dào

我不坐动车也要按时到。Dù không đi tàu D-series, tôi cũng phải đến đúng giờ.
Đi lại & địa điểm

各地

gèdì
DANH TỪở khắp mọi nơi (của một quốc gia)
Ví dụ

gèdì bù jǔxíng dà huódòng yě huì yǒu rén lái

各地不举行大活动也会有人来。Dù các nơi không tổ chức hoạt động lớn thì vẫn sẽ có người đến.
Đi lại & địa điểm

乱

luàn
TÍNH TỪ · PHÓ TỪlộn xộn; bừa; hỗn loạn
Ví dụ

fángjiān luàn le xiān shōushi hǎo

房间乱了,先收拾好。Phòng bừa bộn rồi, hãy dọn cho gọn trước.
Đời sống & học tập

存

cún
ĐỘNG TỪcất; lưu; gửi; tồn tại
Ví dụ

diànnǎo lǐ cún le hěn duō zhuānyè cáiliào

电脑里存了很多专业材料。Trong máy tính lưu rất nhiều tài liệu chuyên môn.
Đời sống & học tập

千克

qiānkè
LƯỢNG TỪkilôgam; ki-lô-gam
Ví dụ

zhè bāo dōngxi yǒu yī qiānkè zhòng

这包东西有一千克重。Gói đồ này nặng một ki-lô-gam.
Đời sống & học tập

体温

tǐwēn
DANH TỪnhiệt độ cơ thể
Ví dụ

tǐwēn bù gāo yě yào hǎohǎo xiūxi

体温不高也要好好休息。Dù thân nhiệt không cao cũng phải nghỉ ngơi cho tốt.
Đời sống & học tập

小伙子

xiǎohuǒzi
DANH TỪchàng trai
Ví dụ

zhège xiǎohuǒzi bù shuōhuà yě hěn yǒuqù

这个小伙子不说话也很有趣。Chàng trai trẻ này dù không nói gì cũng rất thú vị.
Đời sống & học tập

有趣

yǒuqù
TÍNH TỪthú vị
Ví dụ

zhège xiǎohuǒzi bù shuōhuà yě hěn yǒuqù

这个小伙子不说话也很有趣。Chàng trai trẻ này dù không nói gì cũng rất thú vị.
Đời sống & học tập

专业

zhuānyè
DANH TỪ · TÍNH TỪchuyên ngành; chuyên môn; chuyên nghiệp
Ví dụ

diànnǎo lǐ cún le hěn duō zhuānyè cáiliào

电脑里存了很多专业材料。Trong máy tính lưu rất nhiều tài liệu chuyên môn.