Hoạt động & diễn biến
继续
jìxùĐỘNG TỪtiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
Ví dụ
jīntiān wǎnshang bù xiūxi yě yào jìxù bǎ gōngzuò zuò wán
今天晚上不休息也要继续把工作做完。Tối nay dù không nghỉ cũng phải tiếp tục làm cho xong công việc.Ví dụ
zhè cì shībài le bù xiūxi yě yào jìxù shì
这次失败了,不休息也要继续试。Lần này thất bại rồi, dù không nghỉ cũng phải tiếp tục thử.