字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 2

他跑得全身是汗,也要注意营养Trạng thái cơ thể với V/Adj + 得 + chủ–vị

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thể lực & hồi phục

保持

bǎochí
ĐỘNG TỪgiữ
Ví dụ

bǎochí hǎo de zhuàngtài xūyào tǐlì hé jīnglì

保持好的状态需要体力和精力。Duy trì trạng thái tốt cần thể lực và tinh lực.
Ví dụ

yéye qùshì yǐhòu tā gèng zhùyì bǎochí jiànkāng

爷爷去世以后,他更注意保持健康。Sau khi ông qua đời, anh ấy chú ý giữ gìn sức khỏe hơn.
Thể lực & hồi phục

呼吸

hūxī
ĐỘNG TỪthở
Ví dụ

shēn hūxī kěyǐ huǎnjiě jǐnzhāng

深呼吸可以缓解紧张。Hít thở sâu có thể làm dịu căng thẳng.
Thể lực & hồi phục

缓解

huǎnjiě
ĐỘNG TỪmang lại sự nhẹ nhõm
Ví dụ

shēn hūxī kěyǐ huǎnjiě jǐnzhāng

深呼吸可以缓解紧张。Hít thở sâu có thể làm dịu căng thẳng.
Thể lực & hồi phục

肌肉

jīròu
DANH TỪcơ bắp; cơ
Ví dụ

yùndòng yǐhòu jīròu yǒudiǎnr téng shǒuzhǐ yě shòu le shāng

运动以后肌肉有点儿疼,手指也受了伤。Sau khi vận động, cơ hơi đau và ngón tay cũng bị thương.
Thể lực & hồi phục

体力

tǐlì
DANH TỪthể lực
Ví dụ

bǎochí hǎo de zhuàngtài xūyào tǐlì hé jīnglì

保持好的状态需要体力和精力。Duy trì trạng thái tốt cần thể lực và tinh lực.
Trạng thái cơ thể

精力

jīnglì
DANH TỪnăng lượng
Ví dụ

bǎochí hǎo de zhuàngtài xūyào tǐlì hé jīnglì

保持好的状态需要体力和精力。Duy trì trạng thái tốt cần thể lực và tinh lực.
Trạng thái cơ thể

伤

shāng
DANH TỪ · ĐỘNG TỪlàm bị thương
Ví dụ

yùndòng yǐhòu jīròu yǒudiǎnr téng shǒuzhǐ yě shòu le shāng

运动以后肌肉有点儿疼,手指也受了伤。Sau khi vận động, cơ hơi đau và ngón tay cũng bị thương.
Trạng thái cơ thể

手指

shǒuzhǐ
DANH TỪngón tay
Ví dụ

yùndòng yǐhòu jīròu yǒudiǎnr téng shǒuzhǐ yě shòu le shāng

运动以后肌肉有点儿疼,手指也受了伤。Sau khi vận động, cơ hơi đau và ngón tay cũng bị thương.
Trạng thái cơ thể

状况

zhuàngkuàng
DANH TỪtình trạng; trạng thái; tình huống
Ví dụ

shēntǐ zhuàngkuàng bù hǎo shí bù yào zhǐ xiǎng jiǎnféi

身体状况不好时不要只想减肥。Khi tình trạng cơ thể không tốt thì đừng chỉ nghĩ đến giảm cân.
Trạng thái cơ thể

状态

zhuàngtài
DANH TỪtình trạng; trạng thái; tình hình
Ví dụ

bǎochí hǎo de zhuàngtài xūyào tǐlì hé jīnglì

保持好的状态需要体力和精力。Duy trì trạng thái tốt cần thể lực và tinh lực.
Dinh dưỡng & tiêu hóa

减肥

jiǎnféi
ĐỘNG TỪgiảm cân
Ví dụ

shēntǐ zhuàngkuàng bù hǎo shí bù yào zhǐ xiǎng jiǎnféi

身体状况不好时不要只想减肥。Khi tình trạng cơ thể không tốt thì đừng chỉ nghĩ đến giảm cân.
Dinh dưỡng & tiêu hóa

胃

wèi
DANH TỪdạ dày
Ví dụ

wèi bù shūfu shí chī zhōngyào yě yào xiān tīng yīshēng de jiànyì

胃不舒服时,吃中药也要先听医生的建议。Khi dạ dày khó chịu, dùng thuốc Đông y cũng nên nghe lời khuyên của bác sĩ trước.
Dinh dưỡng & tiêu hóa

吸收

xīshōu
ĐỘNG TỪhấp thụ
Ví dụ

shēntǐ yào xīshōu yíngyǎng rén cái néng jiànkāng de shēngcún

身体要吸收营养,人才能健康地生存。Cơ thể cần hấp thu dinh dưỡng thì con người mới có thể sống khỏe mạnh.
Dinh dưỡng & tiêu hóa

营养

yíngyǎng
DANH TỪdinh dưỡng
Ví dụ

tā pǎo de quánshēn shì hàn yě yào zhùyì yíngyǎng

他跑得全身是汗,也要注意营养。Anh ấy chạy đến mức toàn thân đầy mồ hôi, cũng cần chú ý dinh dưỡng.
Ví dụ

shēntǐ yào xīshōu yíngyǎng rén cái néng jiànkāng de shēngcún

身体要吸收营养,人才能健康地生存。Cơ thể cần hấp thu dinh dưỡng thì con người mới có thể sống khỏe mạnh.
Dinh dưỡng & tiêu hóa

中药

zhōngyào
DANH TỪthuốc Đông y; Trung dược
Ví dụ

wèi bù shūfu shí chī zhōngyào yě yào xiān tīng yīshēng de jiànyì

胃不舒服时,吃中药也要先听医生的建议。Khi dạ dày khó chịu, dùng thuốc Đông y cũng nên nghe lời khuyên của bác sĩ trước.
Chẩn đoán & nguy cơ

过敏

guòmǐn
ĐỘNG TỪdị ứng
Ví dụ

yīshēng zhěnduàn tā duì zhè zhǒng yào guòmǐn

医生诊断他对这种药过敏。Bác sĩ chẩn đoán anh ấy dị ứng với loại thuốc này.
Chẩn đoán & nguy cơ

去世

qùshì
ĐỘNG TỪqua đời
Ví dụ

yéye qùshì yǐhòu tā gèng zhùyì bǎochí jiànkāng

爷爷去世以后,他更注意保持健康。Sau khi ông qua đời, anh ấy chú ý giữ gìn sức khỏe hơn.
Chẩn đoán & nguy cơ

生存

shēngcún
ĐỘNG TỪtồn tại
Ví dụ

shēntǐ yào xīshōu yíngyǎng rén cái néng jiànkāng de shēngcún

身体要吸收营养,人才能健康地生存。Cơ thể cần hấp thu dinh dưỡng thì con người mới có thể sống khỏe mạnh.
Chẩn đoán & nguy cơ

诊断

zhěnduàn
ĐỘNG TỪchẩn đoán
Ví dụ

yīshēng zhěnduàn tā duì zhè zhǒng yào guòmǐn

医生诊断他对这种药过敏。Bác sĩ chẩn đoán anh ấy dị ứng với loại thuốc này.
Chẩn đoán & nguy cơ

醉

zuì
ĐỘNG TỪsay; say rượu
Ví dụ

tā hē de quánshēn dōu rè le yǐjīng zuì le

他喝得全身都热了,已经醉了。Anh ấy uống đến mức toàn thân nóng bừng, đã say rồi.