泪
lèitā kāishǐ xīnshǎng zìjǐ liú zhe lèi yě néng wēixiào
他开始欣赏自己,流着泪也能微笑。Anh ấy bắt đầu trân trọng bản thân; dù đang rơi lệ vẫn có thể mỉm cười.tā kāishǐ xīnshǎng zìjǐ liú zhe lèi yě néng wēixiào
他开始欣赏自己,流着泪也能微笑。Anh ấy bắt đầu trân trọng bản thân; dù đang rơi lệ vẫn có thể mỉm cười.tā cā diào lèishuǐ nǔlì zhēngqǔ xīn de jīhuì
她擦掉泪水,努力争取新的机会。Cô ấy lau nước mắt và cố gắng giành lấy cơ hội mới.shīliàn yǐhòu tā de qíngxù hěn bù hǎo yǎnlèi yìzhí liú
失恋以后,她的情绪很不好,眼泪一直流。Sau khi thất tình, tâm trạng cô ấy rất tệ, nước mắt cứ chảy mãi.dōngtiān bié zháoliáng shēntǐ bù shūfu yě huì yǐngxiǎng qíngxù
冬天别着凉,身体不舒服也会影响情绪。Mùa đông đừng để nhiễm lạnh; cơ thể khó chịu cũng sẽ ảnh hưởng tâm trạng.shīliàn yǐhòu tā de qíngxù hěn bù hǎo yǎnlèi yìzhí liú
失恋以后,她的情绪很不好,眼泪一直流。Sau khi thất tình, tâm trạng cô ấy rất tệ, nước mắt cứ chảy mãi.shīliàn yǐhòu tā de qíngxù hěn bù hǎo yǎnlèi yìzhí liú
失恋以后,她的情绪很不好,眼泪一直流。Sau khi thất tình, tâm trạng cô ấy rất tệ, nước mắt cứ chảy mãi.péngyou gěi tā yī gè yōngbào tā yě wēixiào le
朋友给她一个拥抱,她也微笑了。Bạn bè ôm cô ấy một cái, cô ấy cũng đã mỉm cười.tā kāishǐ xīnshǎng zìjǐ liú zhe lèi yě néng wēixiào
他开始欣赏自己,流着泪也能微笑。Anh ấy bắt đầu trân trọng bản thân; dù đang rơi lệ vẫn có thể mỉm cười.wǒ hěn zàihu tā yě hěn xiǎngniàn yǐqián kāixīn de rìzi
我很在乎她,也很想念以前开心的日子。Tôi rất quan tâm cô ấy và cũng rất nhớ những ngày vui trước đây.tā kāishǐ xīnshǎng zìjǐ liú zhe lèi yě néng wēixiào
他开始欣赏自己,流着泪也能微笑。Anh ấy bắt đầu trân trọng bản thân; dù đang rơi lệ vẫn có thể mỉm cười.péngyou gěi tā yī gè yōngbào tā yě wēixiào le
朋友给她一个拥抱,她也微笑了。Bạn bè ôm cô ấy một cái, cô ấy cũng đã mỉm cười.wǒ hěn zàihu tā yě hěn xiǎngniàn yǐqián kāixīn de rìzi
我很在乎她,也很想念以前开心的日子。Tôi rất quan tâm cô ấy và cũng rất nhớ những ngày vui trước đây.yùdào yālì shí yào xuéxí zěnme yìngduì bù yào zuò fēngkuáng de juédìng
遇到压力时要学习怎么应对,不要做疯狂的决定。Khi gặp áp lực cần học cách ứng phó, đừng đưa ra quyết định điên cuồng.chū shìgù yǐhòu tā yìzhí dānxīn xīn de fēngxiǎn
出事故以后,他一直担心新的风险。Sau khi gặp tai nạn, anh ấy luôn lo về rủi ro mới.wǒmen yào quèbǎo yǒu rén shǒu zài tā shēnbiān xūyào shí kěyǐ jiù tā
我们要确保有人守在他身边,需要时可以救他。Chúng ta phải bảo đảm có người ở bên trông chừng anh ấy, khi cần có thể cứu giúp.yùdào yālì shí yào xuéxí zěnme yìngduì bù yào zuò fēngkuáng de juédìng
遇到压力时要学习怎么应对,不要做疯狂的决定。Khi gặp áp lực cần học cách ứng phó, đừng đưa ra quyết định điên cuồng.tā cā diào lèishuǐ nǔlì zhēngqǔ xīn de jīhuì
她擦掉泪水,努力争取新的机会。Cô ấy lau nước mắt và cố gắng giành lấy cơ hội mới.wǒmen yào quèbǎo yǒu rén shǒu zài tā shēnbiān xūyào shí kěyǐ jiù tā
我们要确保有人守在他身边,需要时可以救他。Chúng ta phải bảo đảm có người ở bên trông chừng anh ấy, khi cần có thể cứu giúp.zhè gè lǐlùn duì wǒ hěn yǒu bāngzhù
这个理论对我很有帮助。Lý thuyết này rất có ích với tôi.chū shìgù yǐhòu tā yìzhí dānxīn xīn de fēngxiǎn
出事故以后,他一直担心新的风险。Sau khi gặp tai nạn, anh ấy luôn lo về rủi ro mới.wǒmen yào quèbǎo yǒu rén shǒu zài tā shēnbiān xūyào shí kěyǐ jiù tā
我们要确保有人守在他身边,需要时可以救他。Chúng ta phải bảo đảm có người ở bên trông chừng anh ấy, khi cần có thể cứu giúp.dōngtiān bié zháoliáng shēntǐ bù shūfu yě huì yǐngxiǎng qíngxù
冬天别着凉,身体不舒服也会影响情绪。Mùa đông đừng để nhiễm lạnh; cơ thể khó chịu cũng sẽ ảnh hưởng tâm trạng.