字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 2

失恋以后情绪不好,也要学习怎么应对Cảm xúc & ứng phó sau biến cố

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Cảm xúc & nước mắt

泪

lèi
DANH TỪnước mắt
Ví dụ

tā kāishǐ xīnshǎng zìjǐ liú zhe lèi yě néng wēixiào

他开始欣赏自己,流着泪也能微笑。Anh ấy bắt đầu trân trọng bản thân; dù đang rơi lệ vẫn có thể mỉm cười.
Cảm xúc & nước mắt

泪水

lèishuǐ
DANH TỪnước mắt
Ví dụ

tā cā diào lèishuǐ nǔlì zhēngqǔ xīn de jīhuì

她擦掉泪水,努力争取新的机会。Cô ấy lau nước mắt và cố gắng giành lấy cơ hội mới.
Cảm xúc & nước mắt

情绪

qíngxù
DANH TỪcảm xúc; tâm trạng
Ví dụ

shīliàn yǐhòu tā de qíngxù hěn bù hǎo yǎnlèi yìzhí liú

失恋以后,她的情绪很不好,眼泪一直流。Sau khi thất tình, tâm trạng cô ấy rất tệ, nước mắt cứ chảy mãi.
Ví dụ

dōngtiān bié zháoliáng shēntǐ bù shūfu yě huì yǐngxiǎng qíngxù

冬天别着凉,身体不舒服也会影响情绪。Mùa đông đừng để nhiễm lạnh; cơ thể khó chịu cũng sẽ ảnh hưởng tâm trạng.
Cảm xúc & nước mắt

失恋

shīliàn
ĐỘNG TỪthất tình
Ví dụ

shīliàn yǐhòu tā de qíngxù hěn bù hǎo yǎnlèi yìzhí liú

失恋以后,她的情绪很不好,眼泪一直流。Sau khi thất tình, tâm trạng cô ấy rất tệ, nước mắt cứ chảy mãi.
Cảm xúc & nước mắt

眼泪

yǎnlèi
DANH TỪnước mắt
Ví dụ

shīliàn yǐhòu tā de qíngxù hěn bù hǎo yǎnlèi yìzhí liú

失恋以后,她的情绪很不好,眼泪一直流。Sau khi thất tình, tâm trạng cô ấy rất tệ, nước mắt cứ chảy mãi.
Kết nối & hỗ trợ

微笑

wēixiào
ĐỘNG TỪ · DANH TỪcười
Ví dụ

péngyou gěi tā yī gè yōngbào tā yě wēixiào le

朋友给她一个拥抱,她也微笑了。Bạn bè ôm cô ấy một cái, cô ấy cũng đã mỉm cười.
Ví dụ

tā kāishǐ xīnshǎng zìjǐ liú zhe lèi yě néng wēixiào

他开始欣赏自己,流着泪也能微笑。Anh ấy bắt đầu trân trọng bản thân; dù đang rơi lệ vẫn có thể mỉm cười.
Kết nối & hỗ trợ

想念

xiǎngniàn
ĐỘNG TỪnhớ
Ví dụ

wǒ hěn zàihu tā yě hěn xiǎngniàn yǐqián kāixīn de rìzi

我很在乎她,也很想念以前开心的日子。Tôi rất quan tâm cô ấy và cũng rất nhớ những ngày vui trước đây.
Kết nối & hỗ trợ

欣赏

xīnshǎng
ĐỘNG TỪthưởng thức; ngưỡng mộ; trân trọng
Ví dụ

tā kāishǐ xīnshǎng zìjǐ liú zhe lèi yě néng wēixiào

他开始欣赏自己,流着泪也能微笑。Anh ấy bắt đầu trân trọng bản thân; dù đang rơi lệ vẫn có thể mỉm cười.
Kết nối & hỗ trợ

拥抱

yōngbào
ĐỘNG TỪôm; cái ôm
Ví dụ

péngyou gěi tā yī gè yōngbào tā yě wēixiào le

朋友给她一个拥抱,她也微笑了。Bạn bè ôm cô ấy một cái, cô ấy cũng đã mỉm cười.
Kết nối & hỗ trợ

在乎

zàihu
ĐỘNG TỪquan tâm; để ý; coi trọng
Ví dụ

wǒ hěn zàihu tā yě hěn xiǎngniàn yǐqián kāixīn de rìzi

我很在乎她,也很想念以前开心的日子。Tôi rất quan tâm cô ấy và cũng rất nhớ những ngày vui trước đây.
Ứng phó & cơ hội

疯狂

fēngkuáng
TÍNH TỪđiên cuồng; cuồng nhiệt
Ví dụ

yùdào yālì shí yào xuéxí zěnme yìngduì bù yào zuò fēngkuáng de juédìng

遇到压力时要学习怎么应对,不要做疯狂的决定。Khi gặp áp lực cần học cách ứng phó, đừng đưa ra quyết định điên cuồng.
Ứng phó & cơ hội

风险

fēngxiǎn
DANH TỪrủi ro; mối nguy
Ví dụ

chū shìgù yǐhòu tā yìzhí dānxīn xīn de fēngxiǎn

出事故以后,他一直担心新的风险。Sau khi gặp tai nạn, anh ấy luôn lo về rủi ro mới.
Ứng phó & cơ hội

确保

quèbǎo
ĐỘNG TỪđảm bảo; bảo đảm
Ví dụ

wǒmen yào quèbǎo yǒu rén shǒu zài tā shēnbiān xūyào shí kěyǐ jiù tā

我们要确保有人守在他身边,需要时可以救他。Chúng ta phải bảo đảm có người ở bên trông chừng anh ấy, khi cần có thể cứu giúp.
Ứng phó & cơ hội

应对

yìngduì
ĐỘNG TỪứng phó; đối phó
Ví dụ

yùdào yālì shí yào xuéxí zěnme yìngduì bù yào zuò fēngkuáng de juédìng

遇到压力时要学习怎么应对,不要做疯狂的决定。Khi gặp áp lực cần học cách ứng phó, đừng đưa ra quyết định điên cuồng.
Ứng phó & cơ hội

争取

zhēngqǔ
ĐỘNG TỪđấu tranh giành
Ví dụ

tā cā diào lèishuǐ nǔlì zhēngqǔ xīn de jīhuì

她擦掉泪水,努力争取新的机会。Cô ấy lau nước mắt và cố gắng giành lấy cơ hội mới.
An toàn & bối cảnh

救

jiù
ĐỘNG TỪcứu
Ví dụ

wǒmen yào quèbǎo yǒu rén shǒu zài tā shēnbiān xūyào shí kěyǐ jiù tā

我们要确保有人守在他身边,需要时可以救他。Chúng ta phải bảo đảm có người ở bên trông chừng anh ấy, khi cần có thể cứu giúp.
An toàn & bối cảnh

理论

lǐlùn
DANH TỪ · ĐỘNG TỪlý thuyết
Ví dụ

zhè gè lǐlùn duì wǒ hěn yǒu bāngzhù

这个理论对我很有帮助。Lý thuyết này rất có ích với tôi.
An toàn & bối cảnh

事故

shìgù
DANH TỪtai nạn
Ví dụ

chū shìgù yǐhòu tā yìzhí dānxīn xīn de fēngxiǎn

出事故以后,他一直担心新的风险。Sau khi gặp tai nạn, anh ấy luôn lo về rủi ro mới.
An toàn & bối cảnh

守

shǒu
ĐỘNG TỪcanh gác
Ví dụ

wǒmen yào quèbǎo yǒu rén shǒu zài tā shēnbiān xūyào shí kěyǐ jiù tā

我们要确保有人守在他身边,需要时可以救他。Chúng ta phải bảo đảm có người ở bên trông chừng anh ấy, khi cần có thể cứu giúp.
An toàn & bối cảnh

着凉

zháoliáng
ĐỘNG TỪnhiễm lạnh; bị cảm do lạnh
Ví dụ

dōngtiān bié zháoliáng shēntǐ bù shūfu yě huì yǐngxiǎng qíngxù

冬天别着凉,身体不舒服也会影响情绪。Mùa đông đừng để nhiễm lạnh; cơ thể khó chịu cũng sẽ ảnh hưởng tâm trạng.