安慰
ānwèipéngyou búxìng shòushāng le wǒ fú tā zuò xià bìng ānwèi tā
朋友不幸受伤了,我扶他坐下并安慰他。Bạn tôi không may bị thương; tôi đỡ bạn ấy ngồi xuống rồi an ủi.péngyou búxìng shòushāng le wǒ fú tā zuò xià bìng ānwèi tā
朋友不幸受伤了,我扶他坐下并安慰他。Bạn tôi không may bị thương; tôi đỡ bạn ấy ngồi xuống rồi an ủi.tā yìzhí bàoyuàn tiānqì zāogāo dàjiā què méiyǒu shēngqì
他一直抱怨天气糟糕,大家却没有生气。Anh ấy cứ than phiền thời tiết tệ, nhưng mọi người không nổi giận.tā rè’ài lǚxíng shuō dào hùwài huódòng shí biǎoqíng hěn xīngfèn
她热爱旅行,说到户外活动时表情很兴奋。Cô ấy yêu thích du lịch; khi nói đến hoạt động ngoài trời thì nét mặt rất hào hứng.tā hěn lèguān zǒng juéde hǎoyùn huì lái zhè cì zhēn de dédào jīhuì tā juéde hěn xìngyùn
他很乐观,总觉得好运会来;这次真的得到机会,他觉得很幸运。Anh ấy rất lạc quan, luôn nghĩ vận may sẽ tới; lần này thật sự có cơ hội nên anh ấy thấy mình rất may mắn.nà duàn tòngkǔ de jīnglì ràng tā gèng ài xiànzài de shēnghuó
那段痛苦的经历让他更爱现在的生活。Trải nghiệm đau khổ đó khiến anh ấy yêu cuộc sống hiện tại hơn.péngyou búxìng shòushāng le wǒ fú tā zuò xià bìng ānwèi tā
朋友不幸受伤了,我扶他坐下并安慰他。Bạn tôi không may bị thương; tôi đỡ bạn ấy ngồi xuống rồi an ủi.zhè gè gùshi hěn dòngrén lǐmiàn de qínggǎn yě hěn shēn
这个故事很动人,里面的情感也很深。Câu chuyện này rất cảm động, tình cảm bên trong cũng rất sâu sắc.diànyǐng lǐ de nà yī duàn hěn kěpà kàn wán yǐhòu yìzhí ràng wǒ nánwàng
电影里的那一段很可怕,看完以后一直让我难忘。Đoạn đó trong phim rất đáng sợ; xem xong khiến tôi mãi khó quên.tā hěn lèguān zǒng juéde hǎoyùn huì lái zhè cì zhēn de dédào jīhuì tā juéde hěn xìngyùn
他很乐观,总觉得好运会来;这次真的得到机会,他觉得很幸运。Anh ấy rất lạc quan, luôn nghĩ vận may sẽ tới; lần này thật sự có cơ hội nên anh ấy thấy mình rất may mắn.tā yìzhí bàoyuàn tiānqì zāogāo dàjiā què méiyǒu shēngqì
他一直抱怨天气糟糕,大家却没有生气。Anh ấy cứ than phiền thời tiết tệ, nhưng mọi người không nổi giận.péngyou búxìng shòushāng le wǒ fú tā zuò xià bìng ānwèi tā
朋友不幸受伤了,我扶他坐下并安慰他。Bạn tôi không may bị thương; tôi đỡ bạn ấy ngồi xuống rồi an ủi.zhōumò qù hùwài shài tàiyáng yě shì yī zhǒng xiūxián xiǎngshòu
周末去户外晒太阳,也是一种休闲享受。Cuối tuần ra ngoài trời phơi nắng cũng là một cách thư giãn và tận hưởng.tā rè’ài lǚxíng shuō dào hùwài huódòng shí biǎoqíng hěn xīngfèn
她热爱旅行,说到户外活动时表情很兴奋。Cô ấy yêu thích du lịch; khi nói đến hoạt động ngoài trời thì nét mặt rất hào hứng.zhōumò qù hùwài shài tàiyáng yě shì yī zhǒng xiūxián xiǎngshòu
周末去户外晒太阳,也是一种休闲享受。Cuối tuần ra ngoài trời phơi nắng cũng là một cách thư giãn và tận hưởng.zhōumò qù hùwài shài tàiyáng yě shì yī zhǒng xiūxián xiǎngshòu
周末去户外晒太阳,也是一种休闲享受。Cuối tuần ra ngoài trời phơi nắng cũng là một cách thư giãn và tận hưởng.zhōumò qù hùwài shài tàiyáng yě shì yī zhǒng xiūxián xiǎngshòu
周末去户外晒太阳,也是一种休闲享受。Cuối tuần ra ngoài trời phơi nắng cũng là một cách thư giãn và tận hưởng.tā hěn lèguān zǒng juéde hǎoyùn huì lái zhè cì zhēn de dédào jīhuì tā juéde hěn xìngyùn
他很乐观,总觉得好运会来;这次真的得到机会,他觉得很幸运。Anh ấy rất lạc quan, luôn nghĩ vận may sẽ tới; lần này thật sự có cơ hội nên anh ấy thấy mình rất may mắn.zhè gè gùshi hěn dòngrén lǐmiàn de qínggǎn yě hěn shēn
这个故事很动人,里面的情感也很深。Câu chuyện này rất cảm động, tình cảm bên trong cũng rất sâu sắc.tā rè’ài lǚxíng shuō dào hùwài huódòng shí biǎoqíng hěn xīngfèn
她热爱旅行,说到户外活动时表情很兴奋。Cô ấy yêu thích du lịch; khi nói đến hoạt động ngoài trời thì nét mặt rất hào hứng.huódòng kāishǐ qián dàjiā rèliè huānyíng biǎoyǎn zhě
活动开始前,大家热烈欢迎表演者。Trước khi hoạt động bắt đầu, mọi người nhiệt liệt chào đón người biểu diễn.xià yǔ le hùwài huódòng zhǐhǎo qǔxiāo wǒmen dōu hěn wúnài
下雨了,户外活动只好取消,我们都很无奈。Trời mưa nên hoạt động ngoài trời đành phải hủy; chúng tôi đều rất bất đắc dĩ.