字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 3

周末去户外晒太阳,也是一种休闲享受Nghỉ ngơi, cảm xúc & trải nghiệm

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Phản ứng cảm xúc

安慰

ānwèi
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪan ủi; sự an ủi
Ví dụ

péngyou búxìng shòushāng le wǒ fú tā zuò xià bìng ānwèi tā

朋友不幸受伤了,我扶他坐下并安慰他。Bạn tôi không may bị thương; tôi đỡ bạn ấy ngồi xuống rồi an ủi.
Phản ứng cảm xúc

抱怨

bàoyuàn
ĐỘNG TỪphàn nàn; oán trách
Ví dụ

tā yìzhí bàoyuàn tiānqì zāogāo dàjiā què méiyǒu shēngqì

他一直抱怨天气糟糕,大家却没有生气。Anh ấy cứ than phiền thời tiết tệ, nhưng mọi người không nổi giận.
Phản ứng cảm xúc

表情

biǎoqíng
DANH TỪnét mặt; biểu cảm
Ví dụ

tā rè’ài lǚxíng shuō dào hùwài huódòng shí biǎoqíng hěn xīngfèn

她热爱旅行,说到户外活动时表情很兴奋。Cô ấy yêu thích du lịch; khi nói đến hoạt động ngoài trời thì nét mặt rất hào hứng.
Phản ứng cảm xúc

乐观

lèguān
TÍNH TỪlạc quan
Ví dụ

tā hěn lèguān zǒng juéde hǎoyùn huì lái zhè cì zhēn de dédào jīhuì tā juéde hěn xìngyùn

他很乐观,总觉得好运会来;这次真的得到机会,他觉得很幸运。Anh ấy rất lạc quan, luôn nghĩ vận may sẽ tới; lần này thật sự có cơ hội nên anh ấy thấy mình rất may mắn.
Phản ứng cảm xúc

痛苦

tòngkǔ
TÍNH TỪđau khổ; đau đớn
Ví dụ

nà duàn tòngkǔ de jīnglì ràng tā gèng ài xiànzài de shēnghuó

那段痛苦的经历让他更爱现在的生活。Trải nghiệm đau khổ đó khiến anh ấy yêu cuộc sống hiện tại hơn.
Đánh giá trải nghiệm

不幸

búxìng
TÍNH TỪ · DANH TỪkhông may; bất hạnh
Ví dụ

péngyou búxìng shòushāng le wǒ fú tā zuò xià bìng ānwèi tā

朋友不幸受伤了,我扶他坐下并安慰他。Bạn tôi không may bị thương; tôi đỡ bạn ấy ngồi xuống rồi an ủi.
Đánh giá trải nghiệm

动人

dòngrén
TÍNH TỪcảm động; lay động lòng người
Ví dụ

zhè gè gùshi hěn dòngrén lǐmiàn de qínggǎn yě hěn shēn

这个故事很动人,里面的情感也很深。Câu chuyện này rất cảm động, tình cảm bên trong cũng rất sâu sắc.
Đánh giá trải nghiệm

可怕

kěpà
TÍNH TỪđáng sợ; khủng khiếp
Ví dụ

diànyǐng lǐ de nà yī duàn hěn kěpà kàn wán yǐhòu yìzhí ràng wǒ nánwàng

电影里的那一段很可怕,看完以后一直让我难忘。Đoạn đó trong phim rất đáng sợ; xem xong khiến tôi mãi khó quên.
Đánh giá trải nghiệm

幸运

xìngyùn
DANH TỪ · TÍNH TỪmay mắn; vận may
Ví dụ

tā hěn lèguān zǒng juéde hǎoyùn huì lái zhè cì zhēn de dédào jīhuì tā juéde hěn xìngyùn

他很乐观,总觉得好运会来;这次真的得到机会,他觉得很幸运。Anh ấy rất lạc quan, luôn nghĩ vận may sẽ tới; lần này thật sự có cơ hội nên anh ấy thấy mình rất may mắn.
Đánh giá trải nghiệm

糟糕

zāogāo
TÍNH TỪtồi tệ; hỏng bét
Ví dụ

tā yìzhí bàoyuàn tiānqì zāogāo dàjiā què méiyǒu shēngqì

他一直抱怨天气糟糕,大家却没有生气。Anh ấy cứ than phiền thời tiết tệ, nhưng mọi người không nổi giận.
Hoạt động & nghỉ ngơi

扶

fú
ĐỘNG TỪđỡ; dìu
Ví dụ

péngyou búxìng shòushāng le wǒ fú tā zuò xià bìng ānwèi tā

朋友不幸受伤了,我扶他坐下并安慰他。Bạn tôi không may bị thương; tôi đỡ bạn ấy ngồi xuống rồi an ủi.
Hoạt động & nghỉ ngơi

户外

hùwài
DANH TỪngoài trời
Ví dụ

zhōumò qù hùwài shài tàiyáng yě shì yī zhǒng xiūxián xiǎngshòu

周末去户外晒太阳,也是一种休闲享受。Cuối tuần ra ngoài trời phơi nắng cũng là một cách thư giãn và tận hưởng.
Ví dụ

tā rè’ài lǚxíng shuō dào hùwài huódòng shí biǎoqíng hěn xīngfèn

她热爱旅行,说到户外活动时表情很兴奋。Cô ấy yêu thích du lịch; khi nói đến hoạt động ngoài trời thì nét mặt rất hào hứng.
Hoạt động & nghỉ ngơi

晒

shài
ĐỘNG TỪphơi; phơi nắng
Ví dụ

zhōumò qù hùwài shài tàiyáng yě shì yī zhǒng xiūxián xiǎngshòu

周末去户外晒太阳,也是一种休闲享受。Cuối tuần ra ngoài trời phơi nắng cũng là một cách thư giãn và tận hưởng.
Hoạt động & nghỉ ngơi

享受

xiǎngshòu
ĐỘNG TỪtận hưởng; hưởng thụ
Ví dụ

zhōumò qù hùwài shài tàiyáng yě shì yī zhǒng xiūxián xiǎngshòu

周末去户外晒太阳,也是一种休闲享受。Cuối tuần ra ngoài trời phơi nắng cũng là một cách thư giãn và tận hưởng.
Hoạt động & nghỉ ngơi

休闲

xiūxián
ĐỘNG TỪnghỉ ngơi; giải trí
Ví dụ

zhōumò qù hùwài shài tàiyáng yě shì yī zhǒng xiūxián xiǎngshòu

周末去户外晒太阳,也是一种休闲享受。Cuối tuần ra ngoài trời phơi nắng cũng là một cách thư giãn và tận hưởng.
Tình cảm & thái độ

好运

hǎoyùn
DANH TỪvận may; may mắn
Ví dụ

tā hěn lèguān zǒng juéde hǎoyùn huì lái zhè cì zhēn de dédào jīhuì tā juéde hěn xìngyùn

他很乐观,总觉得好运会来;这次真的得到机会,他觉得很幸运。Anh ấy rất lạc quan, luôn nghĩ vận may sẽ tới; lần này thật sự có cơ hội nên anh ấy thấy mình rất may mắn.
Tình cảm & thái độ

情感

qínggǎn
DANH TỪtình cảm; cảm xúc
Ví dụ

zhè gè gùshi hěn dòngrén lǐmiàn de qínggǎn yě hěn shēn

这个故事很动人,里面的情感也很深。Câu chuyện này rất cảm động, tình cảm bên trong cũng rất sâu sắc.
Tình cảm & thái độ

热爱

rè’ài
ĐỘNG TỪyêu tha thiết; yêu thích
Ví dụ

tā rè’ài lǚxíng shuō dào hùwài huódòng shí biǎoqíng hěn xīngfèn

她热爱旅行,说到户外活动时表情很兴奋。Cô ấy yêu thích du lịch; khi nói đến hoạt động ngoài trời thì nét mặt rất hào hứng.
Tình cảm & thái độ

热烈

rèliè
TÍNH TỪnhiệt liệt; sôi nổi
Ví dụ

huódòng kāishǐ qián dàjiā rèliè huānyíng biǎoyǎn zhě

活动开始前,大家热烈欢迎表演者。Trước khi hoạt động bắt đầu, mọi người nhiệt liệt chào đón người biểu diễn.
Tình cảm & thái độ

无奈

wúnài
ĐỘNG TỪ · LIÊN TỪbất đắc dĩ; không còn cách nào
Ví dụ

xià yǔ le hùwài huódòng zhǐhǎo qǔxiāo wǒmen dōu hěn wúnài

下雨了,户外活动只好取消,我们都很无奈。Trời mưa nên hoạt động ngoài trời đành phải hủy; chúng tôi đều rất bất đắc dĩ.