字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 3

这间住房有着很大的阳台,公寓前头是社区的小花园Nhà ở, vị trí & cấu trúc 有着

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Không gian trong nhà

窗台

chuāngtái
DANH TỪbậu cửa sổ
Ví dụ

yángtái hé chuāngtái dōu hěn gānjìng shìhé fàng huā

阳台和窗台都很干净,适合放花。Ban công và bậu cửa sổ đều rất sạch, thích hợp để đặt hoa.
Không gian trong nhà

房屋

fángwū
DANH TỪnhà ở; nhà cửa
Ví dụ

zhè zuò fángwū zhèngzài zhuāngxiū kètīng de zhuāngshì hái méiyǒu wánchéng

这座房屋正在装修,客厅的装饰还没有完成。Ngôi nhà này đang sửa sang; phần trang trí phòng khách vẫn chưa hoàn thành.
Không gian trong nhà

公寓

gōngyù
DANH TỪcăn hộ; chung cư
Ví dụ

zhè jiān gōngyù de zūjīn bù dī dànshì jūzhù huánjìng búcuò

这间公寓的租金不低,但是居住环境不错。Tiền thuê căn hộ này không thấp, nhưng môi trường sinh sống khá tốt.
Ví dụ

gōngyù qián tou shì shèqū de xiǎo huāyuán

公寓前头是社区的小花园。Phía trước căn hộ là khu vườn nhỏ của khu dân cư.
Không gian trong nhà

柜子

guìzi
DANH TỪtủ
Ví dụ

wòshì lǐ yǒu yī gè guìzi guìzi pángbiān fàng zhe tuōxié

卧室里有一个柜子,柜子旁边放着拖鞋。Trong phòng ngủ có một chiếc tủ; bên cạnh tủ có đặt dép đi trong nhà.
Không gian trong nhà

卧室

wòshì
DANH TỪphòng ngủ
Ví dụ

wòshì lǐ yǒu yī gè guìzi guìzi pángbiān fàng zhe tuōxié

卧室里有一个柜子,柜子旁边放着拖鞋。Trong phòng ngủ có một chiếc tủ; bên cạnh tủ có đặt dép đi trong nhà.
Đồ dùng & việc nhà

家电

jiādiàn
DANH TỪđồ điện gia dụng
Ví dụ

bān jìn xīn jiā yǐqián wǒmen yào mǎi yìxiē jiādiàn hé shēnghuó yòngpǐn

搬进新家以前,我们要买一些家电和生活用品。Trước khi chuyển vào nhà mới, chúng tôi cần mua một số đồ điện gia dụng và đồ dùng sinh hoạt.
Đồ dùng & việc nhà

家务

jiāwù
DANH TỪviệc nhà
Ví dụ

tā měi tiān zuò jiāwù bǎ fángjiān shōushi de hěn gānjìng

她每天做家务,把房间收拾得很干净。Cô ấy làm việc nhà mỗi ngày, dọn phòng rất sạch sẽ.
Đồ dùng & việc nhà

锁

suǒ
DANH TỪ · ĐỘNG TỪkhóa; khóa lại
Ví dụ

shèqū ménkǒu de suǒ huài le wùyè yǐjīng lái xiū

社区门口的锁坏了,物业已经来修。Khóa ở cổng khu dân cư bị hỏng; ban quản lý đã đến sửa.
Đồ dùng & việc nhà

拖鞋

tuōxié
DANH TỪdép lê; dép đi trong nhà
Ví dụ

wòshì lǐ yǒu yī gè guìzi guìzi pángbiān fàng zhe tuōxié

卧室里有一个柜子,柜子旁边放着拖鞋。Trong phòng ngủ có một chiếc tủ; bên cạnh tủ có đặt dép đi trong nhà.
Đồ dùng & việc nhà

用品

yòngpǐn
DANH TỪđồ dùng; vật dụng
Ví dụ

bān jìn xīn jiā yǐqián wǒmen yào mǎi yìxiē jiādiàn hé shēnghuó yòngpǐn

搬进新家以前,我们要买一些家电和生活用品。Trước khi chuyển vào nhà mới, chúng tôi cần mua một số đồ điện gia dụng và đồ dùng sinh hoạt.
Cư trú & quản lý

居住

jūzhù
ĐỘNG TỪcư trú; sinh sống
Ví dụ

zhè jiān gōngyù de zūjīn bù dī dànshì jūzhù huánjìng búcuò

这间公寓的租金不低,但是居住环境不错。Tiền thuê căn hộ này không thấp, nhưng môi trường sinh sống khá tốt.
Cư trú & quản lý

社区

shèqū
DANH TỪkhu dân cư; cộng đồng
Ví dụ

shèqū ménkǒu de suǒ huài le wùyè yǐjīng lái xiū

社区门口的锁坏了,物业已经来修。Khóa ở cổng khu dân cư bị hỏng; ban quản lý đã đến sửa.
Ví dụ

gōngyù qián tou shì shèqū de xiǎo huāyuán

公寓前头是社区的小花园。Phía trước căn hộ là khu vườn nhỏ của khu dân cư.
Cư trú & quản lý

物业

wùyè
DANH TỪquản lý bất động sản; ban quản lý tòa nhà
Ví dụ

wǒ bǎ xīn de zhùzhǐ gàosu le wùyè

我把新的住址告诉了物业。Tôi đã báo địa chỉ mới cho ban quản lý tòa nhà.
Ví dụ

shèqū ménkǒu de suǒ huài le wùyè yǐjīng lái xiū

社区门口的锁坏了,物业已经来修。Khóa ở cổng khu dân cư bị hỏng; ban quản lý đã đến sửa.
Cư trú & quản lý

住房

zhùfáng
DANH TỪnhà ở; chỗ ở
Ví dụ

zhè jiān zhùfáng yǒu zhe hěn dà de yángtái zhù qǐlái hěn shūfu

这间住房有着很大的阳台,住起来很舒服。Căn nhà này có một ban công rất lớn, ở rất thoải mái.
Cư trú & quản lý

租金

zūjīn
DANH TỪtiền thuê; tiền thuê nhà
Ví dụ

zhè jiān gōngyù de zūjīn bù dī dànshì jūzhù huánjìng búcuò

这间公寓的租金不低,但是居住环境不错。Tiền thuê căn hộ này không thấp, nhưng môi trường sinh sống khá tốt.
Vị trí & thay đổi nhà ở

头

tou
HẬU TỐhậu tố “-tou”, như 石头/里头/前头/后头
Ví dụ

gōngyù qián tou shì shèqū de xiǎo huāyuán

公寓前头是社区的小花园。Phía trước căn hộ là khu vườn nhỏ của khu dân cư.
Vị trí & thay đổi nhà ở

阳台

yángtái
DANH TỪban công
Ví dụ

yángtái hé chuāngtái dōu hěn gānjìng shìhé fàng huā

阳台和窗台都很干净,适合放花。Ban công và bậu cửa sổ đều rất sạch, thích hợp để đặt hoa.
Ví dụ

zhè jiān zhùfáng yǒu zhe hěn dà de yángtái zhù qǐlái hěn shūfu

这间住房有着很大的阳台,住起来很舒服。Căn nhà này có một ban công rất lớn, ở rất thoải mái.
Vị trí & thay đổi nhà ở

住址

zhùzhǐ
DANH TỪđịa chỉ cư trú
Ví dụ

wǒ bǎ xīn de zhùzhǐ gàosu le wùyè

我把新的住址告诉了物业。Tôi đã báo địa chỉ mới cho ban quản lý tòa nhà.
Vị trí & thay đổi nhà ở

装饰

zhuāngshì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtrang trí; đồ trang trí
Ví dụ

zhè zuò fángwū zhèngzài zhuāngxiū kètīng de zhuāngshì hái méiyǒu wánchéng

这座房屋正在装修,客厅的装饰还没有完成。Ngôi nhà này đang sửa sang; phần trang trí phòng khách vẫn chưa hoàn thành.
Vị trí & thay đổi nhà ở

装修

zhuāngxiū
ĐỘNG TỪsửa sang; hoàn thiện nội thất
Ví dụ

zhè zuò fángwū zhèngzài zhuāngxiū kètīng de zhuāngshì hái méiyǒu wánchéng

这座房屋正在装修,客厅的装饰还没有完成。Ngôi nhà này đang sửa sang; phần trang trí phòng khách vẫn chưa hoàn thành.