保
bǎoshèqū bǎo’ān tíxǐng dàjiā zhùyì fáng huǒ zhèyàng zuò shì wèile bǎo ānquán
社区保安提醒大家注意防火,这样做是为了保安全。Bảo vệ khu dân cư nhắc mọi người chú ý phòng cháy; làm như vậy là để bảo đảm an toàn.shèqū bǎo’ān tíxǐng dàjiā zhùyì fáng huǒ zhèyàng zuò shì wèile bǎo ānquán
社区保安提醒大家注意防火,这样做是为了保安全。Bảo vệ khu dân cư nhắc mọi người chú ý phòng cháy; làm như vậy là để bảo đảm an toàn.shèqū bǎo’ān tíxǐng dàjiā zhùyì fáng huǒ zhèyàng zuò shì wèile bǎo ānquán
社区保安提醒大家注意防火,这样做是为了保安全。Bảo vệ khu dân cư nhắc mọi người chú ý phòng cháy; làm như vậy là để bảo đảm an toàn.fāxiàn yǒu rén wéifǎ kěyǐ xiān xiàng bǎo’ān xúnwèn gāi zěnme chǔlǐ
发现有人违法,可以先向保安询问该怎么处理。Khi phát hiện có người vi phạm pháp luật, có thể hỏi bảo vệ trước xem nên xử lý thế nào.qǐng bǎ zhè fèn zhòngyào zīliào bǎocún hǎo zhè bù shì xiǎo shì
请把这份重要资料保存好,这不是小事。Hãy lưu giữ kỹ tài liệu quan trọng này; đây không phải chuyện nhỏ.shèqū bǎo’ān tíxǐng dàjiā zhùyì fáng huǒ zhèyàng zuò shì wèile bǎo ānquán
社区保安提醒大家注意防火,这样做是为了保安全。Bảo vệ khu dân cư nhắc mọi người chú ý phòng cháy; làm như vậy là để bảo đảm an toàn.fāxiàn yǒu rén wéifǎ kěyǐ xiān xiàng bǎo’ān xúnwèn gāi zěnme chǔlǐ
发现有人违法,可以先向保安询问该怎么处理。Khi phát hiện có người vi phạm pháp luật, có thể hỏi bảo vệ trước xem nên xử lý thế nào.gōnggòng ānquán guānxì dào guǎngdà rénmín de shēnghuó shì yī jiàn dàshì zhè cì shèqū jiǎnchá ānpái de hěn hélǐ
公共安全关系到广大人民的生活,是一件大事;这次社区检查安排得很合理。An toàn công cộng liên quan đến đời sống của đông đảo người dân và là một việc lớn; đợt kiểm tra cộng đồng lần này được sắp xếp rất hợp lý.hěn duō lǎobǎixìng lái xúnwèn xīn guīdìng gōngzuò rényuán huídá tāmen de wèntí
很多老百姓来询问新规定,工作人员回答他们的问题。Nhiều người dân đến hỏi về quy định mới; nhân viên trả lời các câu hỏi của họ.jùchǎng ménkǒu yǒu láizì bù tóng qúntǐ de rén zài páiduì dàjiā dōu hěn ānjìng
剧场门口有来自不同群体的人在排队,大家都很安静。Trước cửa nhà hát có người thuộc nhiều nhóm khác nhau đang xếp hàng; mọi người đều rất yên lặng.gōnggòng ānquán guānxì dào guǎngdà rénmín de shēnghuó shì yī jiàn dàshì zhè cì shèqū jiǎnchá ānpái de hěn hélǐ
公共安全关系到广大人民的生活,是一件大事;这次社区检查安排得很合理。An toàn công cộng liên quan đến đời sống của đông đảo người dân và là một việc lớn; đợt kiểm tra cộng đồng lần này được sắp xếp rất hợp lý.hěn duō lǎobǎixìng lái xúnwèn xīn guīdìng gōngzuò rényuán huídá tāmen de wèntí
很多老百姓来询问新规定,工作人员回答他们的问题。Nhiều người dân đến hỏi về quy định mới; nhân viên trả lời các câu hỏi của họ.fāxiàn yǒu rén wéifǎ kěyǐ xiān xiàng bǎo’ān xúnwèn gāi zěnme chǔlǐ
发现有人违法,可以先向保安询问该怎么处理。Khi phát hiện có người vi phạm pháp luật, có thể hỏi bảo vệ trước xem nên xử lý thế nào.gōnggòng ānquán guānxì dào guǎngdà rénmín de shēnghuó shì yī jiàn dàshì zhè cì shèqū jiǎnchá ānpái de hěn hélǐ
公共安全关系到广大人民的生活,是一件大事;这次社区检查安排得很合理。An toàn công cộng liên quan đến đời sống của đông đảo người dân và là một việc lớn; đợt kiểm tra cộng đồng lần này được sắp xếp rất hợp lý.jùchǎng ménkǒu yǒu láizì bù tóng qúntǐ de rén zài páiduì dàjiā dōu hěn ānjìng
剧场门口有来自不同群体的人在排队,大家都很安静。Trước cửa nhà hát có người thuộc nhiều nhóm khác nhau đang xếp hàng; mọi người đều rất yên lặng.shèqū huódòng bā diǎn kāishǐ wǒ dìng hǎo nàozhōng hái gěi háizi dài le qìqiú
社区活动八点开始,我定好闹钟,还给孩子带了气球。Hoạt động cộng đồng bắt đầu lúc tám giờ; tôi đã đặt báo thức và còn mang bóng bay cho trẻ.shèqū huódòng bā diǎn kāishǐ wǒ dìng hǎo nàozhōng hái gěi háizi dài le qìqiú
社区活动八点开始,我定好闹钟,还给孩子带了气球。Hoạt động cộng đồng bắt đầu lúc tám giờ; tôi đã đặt báo thức và còn mang bóng bay cho trẻ.zhèlǐ fāshēng guo yī cì zhòngdà yìwài hòulái shèqū jiāqiáng le ānquán jiǎnchá
这里发生过一次重大意外,后来社区加强了安全检查。Ở đây từng xảy ra một tai nạn nghiêm trọng; sau đó khu dân cư đã tăng cường kiểm tra an toàn.gōnggòng ānquán guānxì dào guǎngdà rénmín de shēnghuó shì yī jiàn dàshì zhè cì shèqū jiǎnchá ānpái de hěn hélǐ
公共安全关系到广大人民的生活,是一件大事;这次社区检查安排得很合理。An toàn công cộng liên quan đến đời sống của đông đảo người dân và là một việc lớn; đợt kiểm tra cộng đồng lần này được sắp xếp rất hợp lý.zhèlǐ nào shénme nào dàjiā dōu xūyào ānjìng
这里闹什么闹,大家都需要安静。Ở đây ồn ào gì mà ồn ào; mọi người đều cần yên tĩnh.tā jiā suīrán hěn qióng dàn yìzhí hé línjū xiāngchǔ de hěn hǎo
他家虽然很穷,但一直和邻居相处得很好。Nhà anh ấy tuy nghèo nhưng luôn sống hòa thuận với hàng xóm.tā jiā suīrán hěn qióng dàn yìzhí hé línjū xiāngchǔ de hěn hǎo
他家虽然很穷,但一直和邻居相处得很好。Nhà anh ấy tuy nghèo nhưng luôn sống hòa thuận với hàng xóm.zhèlǐ fāshēng guo yī cì zhòngdà yìwài hòulái shèqū jiāqiáng le ānquán jiǎnchá
这里发生过一次重大意外,后来社区加强了安全检查。Ở đây từng xảy ra một tai nạn nghiêm trọng; sau đó khu dân cư đã tăng cường kiểm tra an toàn.