敏感
mǐngǎntā duì shēngyīn hěn mǐngǎn tōngcháng shuì de bǐjiào zǎo
他对声音很敏感,通常睡得比较早。Anh ấy khá nhạy cảm với âm thanh, thường ngủ tương đối sớm.tā duì shēngyīn hěn mǐngǎn tōngcháng shuì de bǐjiào zǎo
他对声音很敏感,通常睡得比较早。Anh ấy khá nhạy cảm với âm thanh, thường ngủ tương đối sớm.tā yǒu shíchā wǎnshang chángcháng shīmián shuìmián zhìliàng hěn chà
他有时差,晚上常常失眠,睡眠质量很差。Anh ấy bị lệch múi giờ, buổi tối thường mất ngủ nên chất lượng giấc ngủ rất kém.tā yǒu shíchā wǎnshang chángcháng shīmián shuìmián zhìliàng hěn chà
他有时差,晚上常常失眠,睡眠质量很差。Anh ấy bị lệch múi giờ, buổi tối thường mất ngủ nên chất lượng giấc ngủ rất kém.tā shǐzhōng bǎochí hǎo de shuìmián xíguàn hěn shǎo dào hěn wǎn cái shuì
他始终保持好的睡眠习惯,很少到很晚才睡。Anh ấy luôn duy trì thói quen ngủ tốt và hiếm khi ngủ quá muộn.tā yǒu shíchā wǎnshang chángcháng shīmián shuìmián zhìliàng hěn chà
他有时差,晚上常常失眠,睡眠质量很差。Anh ấy bị lệch múi giờ, buổi tối thường mất ngủ nên chất lượng giấc ngủ rất kém.tā shǐzhōng bǎochí hǎo de shuìmián xíguàn hěn shǎo dào hěn wǎn cái shuì
他始终保持好的睡眠习惯,很少到很晚才睡。Anh ấy luôn duy trì thói quen ngủ tốt và hiếm khi ngủ quá muộn.zài wàidì zhùsù de shíhou wǒmen zài zhè zuò dàshà tíngliú le sān tiān
在外地住宿的时候,我们在这座大厦停留了三天。Khi lưu trú xa nhà, chúng tôi ở lại tòa nhà này ba ngày.zhè zuò dàshà de wàixíng hěn tèbié wǎnshang yě kàn de hěn qīngchu
这座大厦的外形很特别,晚上也看得很清楚。Hình dáng bên ngoài của tòa nhà này rất đặc biệt, buổi tối cũng nhìn rất rõ.qiáng shàng guà zhe jiǎndāo pángbiān yǒu tā de yòngfǎ shuōmíng
墙上挂着剪刀,旁边有它的用法说明。Trên tường có treo kéo; bên cạnh có hướng dẫn cách sử dụng.zài wàidì zhùsù de shíhou wǒmen zài zhè zuò dàshà tíngliú le sān tiān
在外地住宿的时候,我们在这座大厦停留了三天。Khi lưu trú xa nhà, chúng tôi ở lại tòa nhà này ba ngày.zhè zuò dàshà de wàixíng hěn tèbié wǎnshang yě kàn de hěn qīngchu
这座大厦的外形很特别,晚上也看得很清楚。Hình dáng bên ngoài của tòa nhà này rất đặc biệt, buổi tối cũng nhìn rất rõ.zài wàidì zhùsù de shíhou wǒmen zài zhè zuò dàshà tíngliú le sān tiān
在外地住宿的时候,我们在这座大厦停留了三天。Khi lưu trú xa nhà, chúng tôi ở lại tòa nhà này ba ngày.zhǔrén bǎ chuángdān huàn le suíhòu bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng
主人把床单换了,随后把房间打扫干净。Chủ nhà thay ga giường, sau đó dọn phòng sạch sẽ.qiáng shàng guà zhe jiǎndāo pángbiān yǒu tā de yòngfǎ shuōmíng
墙上挂着剪刀,旁边有它的用法说明。Trên tường có treo kéo; bên cạnh có hướng dẫn cách sử dụng.qiáng shàng guà zhe jiǎndāo pángbiān yǒu tā de yòngfǎ shuōmíng
墙上挂着剪刀,旁边有它的用法说明。Trên tường có treo kéo; bên cạnh có hướng dẫn cách sử dụng.shuǐ kāi yǐhòu yào xùnsù bǎ miàn zhǔ hǎo
水开以后要迅速把面煮好。Sau khi nước sôi cần nhanh chóng nấu mì xong.zhǔrén bǎ chuángdān huàn le suíhòu bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng
主人把床单换了,随后把房间打扫干净。Chủ nhà thay ga giường, sau đó dọn phòng sạch sẽ.xuéxí Zhōngwén de zǎoqī tā jīnglì guo yī duàn bù tài shìyìng de shíqī
学习中文的早期,他经历过一段不太适应的时期。Ở giai đoạn đầu học tiếng Trung, anh ấy từng trải qua một thời kỳ chưa thích nghi lắm.zhǔrén bǎ chuángdān huàn le suíhòu bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng
主人把床单换了,随后把房间打扫干净。Chủ nhà thay ga giường, sau đó dọn phòng sạch sẽ.tā duì shēngyīn hěn mǐngǎn tōngcháng shuì de bǐjiào zǎo
他对声音很敏感,通常睡得比较早。Anh ấy khá nhạy cảm với âm thanh, thường ngủ tương đối sớm.shuǐ kāi yǐhòu yào xùnsù bǎ miàn zhǔ hǎo
水开以后要迅速把面煮好。Sau khi nước sôi cần nhanh chóng nấu mì xong.xuéxí Zhōngwén de zǎoqī tā jīnglì guo yī duàn bù tài shìyìng de shíqī
学习中文的早期,他经历过一段不太适应的时期。Ở giai đoạn đầu học tiếng Trung, anh ấy từng trải qua một thời kỳ chưa thích nghi lắm.