字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 3

看着看着,他就在沙发上睡着了Sinh hoạt tại nhà & diễn biến bất ngờ

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Giấc ngủ & thời gian

敏感

mǐngǎn
TÍNH TỪnhạy cảm
Ví dụ

tā duì shēngyīn hěn mǐngǎn tōngcháng shuì de bǐjiào zǎo

他对声音很敏感,通常睡得比较早。Anh ấy khá nhạy cảm với âm thanh, thường ngủ tương đối sớm.
Giấc ngủ & thời gian

失眠

shīmián
ĐỘNG TỪmất ngủ
Ví dụ

tā yǒu shíchā wǎnshang chángcháng shīmián shuìmián zhìliàng hěn chà

他有时差,晚上常常失眠,睡眠质量很差。Anh ấy bị lệch múi giờ, buổi tối thường mất ngủ nên chất lượng giấc ngủ rất kém.
Giấc ngủ & thời gian

时差

shíchā
DANH TỪchênh lệch múi giờ; lệch múi giờ
Ví dụ

tā yǒu shíchā wǎnshang chángcháng shīmián shuìmián zhìliàng hěn chà

他有时差,晚上常常失眠,睡眠质量很差。Anh ấy bị lệch múi giờ, buổi tối thường mất ngủ nên chất lượng giấc ngủ rất kém.
Giấc ngủ & thời gian

始终

shǐzhōng
DANH TỪ · PHÓ TỪtừ đầu đến cuối; luôn luôn
Ví dụ

tā shǐzhōng bǎochí hǎo de shuìmián xíguàn hěn shǎo dào hěn wǎn cái shuì

他始终保持好的睡眠习惯,很少到很晚才睡。Anh ấy luôn duy trì thói quen ngủ tốt và hiếm khi ngủ quá muộn.
Giấc ngủ & thời gian

睡眠

shuìmián
DANH TỪgiấc ngủ; ngủ
Ví dụ

tā yǒu shíchā wǎnshang chángcháng shīmián shuìmián zhìliàng hěn chà

他有时差,晚上常常失眠,睡眠质量很差。Anh ấy bị lệch múi giờ, buổi tối thường mất ngủ nên chất lượng giấc ngủ rất kém.
Ví dụ

tā shǐzhōng bǎochí hǎo de shuìmián xíguàn hěn shǎo dào hěn wǎn cái shuì

他始终保持好的睡眠习惯,很少到很晚才睡。Anh ấy luôn duy trì thói quen ngủ tốt và hiếm khi ngủ quá muộn.
Không gian & lưu trú

大厦

dàshà
DANH TỪcao ốc; tòa nhà lớn
Ví dụ

zài wàidì zhùsù de shíhou wǒmen zài zhè zuò dàshà tíngliú le sān tiān

在外地住宿的时候,我们在这座大厦停留了三天。Khi lưu trú xa nhà, chúng tôi ở lại tòa nhà này ba ngày.
Ví dụ

zhè zuò dàshà de wàixíng hěn tèbié wǎnshang yě kàn de hěn qīngchu

这座大厦的外形很特别,晚上也看得很清楚。Hình dáng bên ngoài của tòa nhà này rất đặc biệt, buổi tối cũng nhìn rất rõ.
Không gian & lưu trú

墙

qiáng
DANH TỪtường
Ví dụ

qiáng shàng guà zhe jiǎndāo pángbiān yǒu tā de yòngfǎ shuōmíng

墙上挂着剪刀,旁边有它的用法说明。Trên tường có treo kéo; bên cạnh có hướng dẫn cách sử dụng.
Không gian & lưu trú

停留

tíngliú
ĐỘNG TỪdừng lại; ở lại
Ví dụ

zài wàidì zhùsù de shíhou wǒmen zài zhè zuò dàshà tíngliú le sān tiān

在外地住宿的时候,我们在这座大厦停留了三天。Khi lưu trú xa nhà, chúng tôi ở lại tòa nhà này ba ngày.
Không gian & lưu trú

外形

wàixíng
DANH TỪhình dáng bên ngoài
Ví dụ

zhè zuò dàshà de wàixíng hěn tèbié wǎnshang yě kàn de hěn qīngchu

这座大厦的外形很特别,晚上也看得很清楚。Hình dáng bên ngoài của tòa nhà này rất đặc biệt, buổi tối cũng nhìn rất rõ.
Không gian & lưu trú

住宿

zhùsù
ĐỘNG TỪlưu trú; ở trọ
Ví dụ

zài wàidì zhùsù de shíhou wǒmen zài zhè zuò dàshà tíngliú le sān tiān

在外地住宿的时候,我们在这座大厦停留了三天。Khi lưu trú xa nhà, chúng tôi ở lại tòa nhà này ba ngày.
Đồ dùng & thao tác

床单

chuángdān
DANH TỪga giường
Ví dụ

zhǔrén bǎ chuángdān huàn le suíhòu bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng

主人把床单换了,随后把房间打扫干净。Chủ nhà thay ga giường, sau đó dọn phòng sạch sẽ.
Đồ dùng & thao tác

剪刀

jiǎndāo
DANH TỪkéo
Ví dụ

qiáng shàng guà zhe jiǎndāo pángbiān yǒu tā de yòngfǎ shuōmíng

墙上挂着剪刀,旁边有它的用法说明。Trên tường có treo kéo; bên cạnh có hướng dẫn cách sử dụng.
Đồ dùng & thao tác

用法

yòngfǎ
DANH TỪcách dùng; cách sử dụng
Ví dụ

qiáng shàng guà zhe jiǎndāo pángbiān yǒu tā de yòngfǎ shuōmíng

墙上挂着剪刀,旁边有它的用法说明。Trên tường có treo kéo; bên cạnh có hướng dẫn cách sử dụng.
Đồ dùng & thao tác

煮

zhǔ
ĐỘNG TỪluộc; nấu
Ví dụ

shuǐ kāi yǐhòu yào xùnsù bǎ miàn zhǔ hǎo

水开以后要迅速把面煮好。Sau khi nước sôi cần nhanh chóng nấu mì xong.
Đồ dùng & thao tác

主人

zhǔrén
DANH TỪchủ nhà; chủ nhân
Ví dụ

zhǔrén bǎ chuángdān huàn le suíhòu bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng

主人把床单换了,随后把房间打扫干净。Chủ nhà thay ga giường, sau đó dọn phòng sạch sẽ.
Diễn biến & giai đoạn

时期

shíqī
DANH TỪthời kỳ; giai đoạn
Ví dụ

xuéxí Zhōngwén de zǎoqī tā jīnglì guo yī duàn bù tài shìyìng de shíqī

学习中文的早期,他经历过一段不太适应的时期。Ở giai đoạn đầu học tiếng Trung, anh ấy từng trải qua một thời kỳ chưa thích nghi lắm.
Diễn biến & giai đoạn

随后

suíhòu
PHÓ TỪsau đó; tiếp theo
Ví dụ

zhǔrén bǎ chuángdān huàn le suíhòu bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng

主人把床单换了,随后把房间打扫干净。Chủ nhà thay ga giường, sau đó dọn phòng sạch sẽ.
Diễn biến & giai đoạn

通常

tōngcháng
TÍNH TỪ · PHÓ TỪthường; thông thường
Ví dụ

tā duì shēngyīn hěn mǐngǎn tōngcháng shuì de bǐjiào zǎo

他对声音很敏感,通常睡得比较早。Anh ấy khá nhạy cảm với âm thanh, thường ngủ tương đối sớm.
Diễn biến & giai đoạn

迅速

xùnsù
TÍNH TỪnhanh chóng
Ví dụ

shuǐ kāi yǐhòu yào xùnsù bǎ miàn zhǔ hǎo

水开以后要迅速把面煮好。Sau khi nước sôi cần nhanh chóng nấu mì xong.
Diễn biến & giai đoạn

早期

zǎoqī
DANH TỪthời kỳ đầu; giai đoạn đầu
Ví dụ

xuéxí Zhōngwén de zǎoqī tā jīnglì guo yī duàn bù tài shìyìng de shíqī

学习中文的早期,他经历过一段不太适应的时期。Ở giai đoạn đầu học tiếng Trung, anh ấy từng trải qua một thời kỳ chưa thích nghi lắm.