大妈
dàmāhútòng lǐ yī wèi dàmā hé yī wèi dàye zhèngzài shuōhuà
胡同里,一位大妈和一位大爷正在说话。Trong con ngõ, một cô lớn tuổi và một bác lớn tuổi đang trò chuyện.hútòng lǐ yī wèi dàmā hé yī wèi dàye zhèngzài shuōhuà
胡同里,一位大妈和一位大爷正在说话。Trong con ngõ, một cô lớn tuổi và một bác lớn tuổi đang trò chuyện.hútòng lǐ yī wèi dàmā hé yī wèi dàye zhèngzài shuōhuà
胡同里,一位大妈和一位大爷正在说话。Trong con ngõ, một cô lớn tuổi và một bác lớn tuổi đang trò chuyện.lǎogōng gěi háizi gài hǎo bèizi yòu bǎ wánjù shōu qǐlái
老公给孩子盖好被子,又把玩具收起来。Chồng đắp chăn cho con xong rồi lại cất đồ chơi đi.lǎolao bǎ shànzi fàng jìn kǒudai lǐ zhǔnbèi chūmén
姥姥把扇子放进口袋里,准备出门。Bà ngoại bỏ chiếc quạt vào túi rồi chuẩn bị ra ngoài.guònián shí qīnpéng-hǎoyǒu xiānhòu lái dào jiā lǐ
过年时,亲朋好友先后来到家里。Dịp năm mới, người thân và bạn bè lần lượt đến nhà.hútòng lǐ yī wèi dàmā hé yī wèi dàye zhèngzài shuōhuà
胡同里,一位大妈和一位大爷正在说话。Trong con ngõ, một cô lớn tuổi và một bác lớn tuổi đang trò chuyện.tā bǎ jiārén de shēngyīn lù xià lái liú gěi yǐhòu tīng
她把家人的声音录下来,留给以后听。Cô ấy ghi âm giọng của người nhà để dành nghe về sau.wǒ zài yī tiáo xiǎo lù shàng mílù le hòulái wèn le yī gè lùrén
我在一条小路上迷路了,后来问了一个路人。Tôi bị lạc trên một con đường nhỏ, sau đó hỏi một người qua đường.wǒ zài yī tiáo xiǎo lù shàng mílù le hòulái wèn le yī gè lùrén
我在一条小路上迷路了,后来问了一个路人。Tôi bị lạc trên một con đường nhỏ, sau đó hỏi một người qua đường.yī míng nánzǐ zǒu de tài kuài bù xiǎoxīn pèng dào le wǒ
一名男子走得太快,不小心碰到了我。Một người đàn ông đi quá nhanh, vô ý va phải tôi.lǎogōng gěi háizi gài hǎo bèizi yòu bǎ wánjù shōu qǐlái
老公给孩子盖好被子,又把玩具收起来。Chồng đắp chăn cho con xong rồi lại cất đồ chơi đi.jiā ménkǒu tiē zhe yī zhāng tōngzhī wǎnshang shí diǎn yǐhòu yào guānbì dà mén
家门口贴着一张通知,晚上十点以后要关闭大门。Trước cửa nhà có dán một thông báo: sau mười giờ tối phải đóng cổng lớn.lǎolao bǎ shànzi fàng jìn kǒudai lǐ zhǔnbèi chūmén
姥姥把扇子放进口袋里,准备出门。Bà ngoại bỏ chiếc quạt vào túi rồi chuẩn bị ra ngoài.lǎolao bǎ shànzi fàng jìn kǒudai lǐ zhǔnbèi chūmén
姥姥把扇子放进口袋里,准备出门。Bà ngoại bỏ chiếc quạt vào túi rồi chuẩn bị ra ngoài.lǎogōng gěi háizi gài hǎo bèizi yòu bǎ wánjù shōu qǐlái
老公给孩子盖好被子,又把玩具收起来。Chồng đắp chăn cho con xong rồi lại cất đồ chơi đi.háizi xiànzài huì zìjué shōushi wánjù bù yòng dàren tíxǐng
孩子现在会自觉收拾玩具,不用大人提醒。Bây giờ đứa trẻ đã biết tự giác dọn đồ chơi, không cần người lớn nhắc.yī míng nánzǐ zǒu de tài kuài bù xiǎoxīn pèng dào le wǒ
一名男子走得太快,不小心碰到了我。Một người đàn ông đi quá nhanh, vô ý va phải tôi.jiā ménkǒu tiē zhe yī zhāng tōngzhī wǎnshang shí diǎn yǐhòu yào guānbì dà mén
家门口贴着一张通知,晚上十点以后要关闭大门。Trước cửa nhà có dán một thông báo: sau mười giờ tối phải đóng cổng lớn.quán jiā dōu tóurù dào jiérì zhǔnbèi zhōng suīrán hěn máng dàn dàjiā dōu hěn kāixīn
全家都投入到节日准备中,虽然很忙,但大家都很开心。Cả nhà đều dồn sức vào việc chuẩn bị ngày lễ; dù rất bận nhưng mọi người đều vui.guònián shí qīnpéng-hǎoyǒu xiānhòu lái dào jiā lǐ
过年时,亲朋好友先后来到家里。Dịp năm mới, người thân và bạn bè lần lượt đến nhà.háizi xiànzài huì zìjué shōushi wánjù bù yòng dàren tíxǐng
孩子现在会自觉收拾玩具,不用大人提醒。Bây giờ đứa trẻ đã biết tự giác dọn đồ chơi, không cần người lớn nhắc.