字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 4

有了矛盾,吵也吵不得,什么分手不分手的Quan hệ gia đình & xử lý mâu thuẫn

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Quan hệ & hôn nhân

对象

duìxiàng
DANH TỪđối tượng; người được nhắc tới hoặc hướng tới
Ví dụ

tāmen zài gùxiāng rènshi shì yī gè shúrén jièshào de hòulái dōu juéde duìfāng shì héshì de duìxiàng

他们在故乡认识,是一个熟人介绍的,后来都觉得对方是合适的对象。Họ quen nhau ở quê do một người quen giới thiệu, sau đó cả hai đều thấy đối phương là người phù hợp.
Quan hệ & hôn nhân

分手

fēnshǒu
ĐỘNG TỪchia tay; chấm dứt quan hệ
Ví dụ

shénme fēnshǒu bù fēnshǒu de xiān bǎ wèntí shuō qīngchu bié yīnwèi shēngqì liúxia yánzhòng hòuguǒ

什么分手不分手的,先把问题说清楚,别因为生气留下严重后果。Đừng vội nói chuyện chia tay hay không chia tay; hãy nói rõ vấn đề trước, đừng vì nóng giận mà để lại hậu quả nghiêm trọng.
Quan hệ & hôn nhân

婚礼

hūnlǐ
DANH TỪhôn lễ; đám cưới
Ví dụ

zhè duì fūfù liàn’ài duō nián yǐhòu jǔxíng le hūnlǐ xīnláng hé xīnniáng dōu xiào de hěn kāixīn

这对夫妇恋爱多年以后举行了婚礼,新郎和新娘都笑得很开心。Đôi vợ chồng này yêu nhau nhiều năm rồi mới tổ chức đám cưới; chú rể và cô dâu đều cười rất vui.
Ví dụ

hūnlǐ shàng xīnláng qīn le xīnniáng yíxià hái jiào tā qīn’ài de tàitai

婚礼上,新郎亲了新娘一下,还叫她“亲爱的太太”。Trong đám cưới, chú rể hôn cô dâu một cái rồi còn gọi cô ấy là “người vợ thân yêu”.
Quan hệ & hôn nhân

离婚

líhūn
ĐỘNG TỪly hôn
Ví dụ

tāmen yǐqián tán dào líhūn dàn zuìhòu juédìng xiān jiějué fūqī zhījiān de máodùn

他们以前谈到离婚,但最后决定先解决夫妻之间的矛盾。Trước đây họ từng nói đến chuyện ly hôn, nhưng cuối cùng quyết định giải quyết mâu thuẫn vợ chồng trước.
Quan hệ & hôn nhân

恋爱

liàn’ài
ĐỘNG TỪ · DANH TỪyêu đương; tình yêu
Ví dụ

zhè duì fūfù liàn’ài duō nián yǐhòu jǔxíng le hūnlǐ xīnláng hé xīnniáng dōu xiào de hěn kāixīn

这对夫妇恋爱多年以后举行了婚礼,新郎和新娘都笑得很开心。Đôi vợ chồng này yêu nhau nhiều năm rồi mới tổ chức đám cưới; chú rể và cô dâu đều cười rất vui.
Vợ chồng & cách gọi

夫妇

fūfù
DANH TỪvợ chồng; đôi vợ chồng
Ví dụ

zhè duì fūfù liàn’ài duō nián yǐhòu jǔxíng le hūnlǐ xīnláng hé xīnniáng dōu xiào de hěn kāixīn

这对夫妇恋爱多年以后举行了婚礼,新郎和新娘都笑得很开心。Đôi vợ chồng này yêu nhau nhiều năm rồi mới tổ chức đám cưới; chú rể và cô dâu đều cười rất vui.
Vợ chồng & cách gọi

亲爱

qīn’ài
TÍNH TỪthân yêu; yêu quý
Ví dụ

hūnlǐ shàng xīnláng qīn le xīnniáng yíxià hái jiào tā qīn’ài de tàitai

婚礼上,新郎亲了新娘一下,还叫她“亲爱的太太”。Trong đám cưới, chú rể hôn cô dâu một cái rồi còn gọi cô ấy là “người vợ thân yêu”.
Ví dụ

líkāi gùxiāng nà tiān tā xiàng qīn’ài de jiārén gàobié

离开故乡那天,他向亲爱的家人告别。Ngày rời quê, anh ấy tạm biệt những người thân yêu trong gia đình.
Vợ chồng & cách gọi

太太

tàitai
DANH TỪvợ; phu nhân; bà
Ví dụ

hūnlǐ shàng xīnláng qīn le xīnniáng yíxià hái jiào tā qīn’ài de tàitai

婚礼上,新郎亲了新娘一下,还叫她“亲爱的太太”。Trong đám cưới, chú rể hôn cô dâu một cái rồi còn gọi cô ấy là “người vợ thân yêu”.
Ví dụ

tā dǎ le yī gè jié yǐhòu zài bǎ lǐwù sòng gěi tàitai

他打了一个结以后,再把礼物送给太太。Sau khi thắt một nút, anh ấy mới tặng món quà cho vợ.
Vợ chồng & cách gọi

新郎

xīnláng
DANH TỪchú rể
Ví dụ

zhè duì fūfù liàn’ài duō nián yǐhòu jǔxíng le hūnlǐ xīnláng hé xīnniáng dōu xiào de hěn kāixīn

这对夫妇恋爱多年以后举行了婚礼,新郎和新娘都笑得很开心。Đôi vợ chồng này yêu nhau nhiều năm rồi mới tổ chức đám cưới; chú rể và cô dâu đều cười rất vui.
Ví dụ

hūnlǐ shàng xīnláng qīn le xīnniáng yíxià hái jiào tā qīn’ài de tàitai

婚礼上,新郎亲了新娘一下,还叫她“亲爱的太太”。Trong đám cưới, chú rể hôn cô dâu một cái rồi còn gọi cô ấy là “người vợ thân yêu”.
Vợ chồng & cách gọi

新娘

xīnniáng
DANH TỪcô dâu
Ví dụ

zhè duì fūfù liàn’ài duō nián yǐhòu jǔxíng le hūnlǐ xīnláng hé xīnniáng dōu xiào de hěn kāixīn

这对夫妇恋爱多年以后举行了婚礼,新郎和新娘都笑得很开心。Đôi vợ chồng này yêu nhau nhiều năm rồi mới tổ chức đám cưới; chú rể và cô dâu đều cười rất vui.
Ví dụ

hūnlǐ shàng xīnláng qīn le xīnniáng yíxià hái jiào tā qīn’ài de tàitai

婚礼上,新郎亲了新娘一下,还叫她“亲爱的太太”。Trong đám cưới, chú rể hôn cô dâu một cái rồi còn gọi cô ấy là “người vợ thân yêu”.
Người, nơi chốn & đời tư

告别

gàobié
ĐỘNG TỪtạm biệt; chia tay
Ví dụ

líkāi gùxiāng nà tiān tā xiàng qīn’ài de jiārén gàobié

离开故乡那天,他向亲爱的家人告别。Ngày rời quê, anh ấy tạm biệt những người thân yêu trong gia đình.
Người, nơi chốn & đời tư

故乡

gùxiāng
DANH TỪquê hương; cố hương
Ví dụ

tāmen zài gùxiāng rènshi shì yī gè shúrén jièshào de hòulái dōu juéde duìfāng shì héshì de duìxiàng

他们在故乡认识,是一个熟人介绍的,后来都觉得对方是合适的对象。Họ quen nhau ở quê do một người quen giới thiệu, sau đó cả hai đều thấy đối phương là người phù hợp.
Ví dụ

líkāi gùxiāng nà tiān tā xiàng qīn’ài de jiārén gàobié

离开故乡那天,他向亲爱的家人告别。Ngày rời quê, anh ấy tạm biệt những người thân yêu trong gia đình.
Người, nơi chốn & đời tư

命运

mìngyùn
DANH TỪsố phận; vận mệnh
Ví dụ

tāmen juéde liǎng gè rén néng rènshi shì mìngyùn suǒyǐ gèng zhòngshì xiànzài de guānxì

他们觉得两个人能认识是命运,所以更重视现在的关系。Họ cho rằng việc hai người có thể quen nhau là duyên số, vì vậy càng coi trọng mối quan hệ hiện tại.
Người, nơi chốn & đời tư

熟人

shúrén
DANH TỪngười quen
Ví dụ

tāmen zài gùxiāng rènshi shì yī gè shúrén jièshào de hòulái dōu juéde duìfāng shì héshì de duìxiàng

他们在故乡认识,是一个熟人介绍的,后来都觉得对方是合适的对象。Họ quen nhau ở quê do một người quen giới thiệu, sau đó cả hai đều thấy đối phương là người phù hợp.
Người, nơi chốn & đời tư

私人

sīrén
DANH TỪcá nhân; riêng tư; tư nhân
Ví dụ

tā juéde zìjǐ de sīrén shēnghuó bù gāi yóu biérén ānpái

她觉得自己的私人生活不该由别人安排。Cô ấy cho rằng đời sống riêng tư của mình không nên do người khác sắp đặt.
Xung đột & hành động

吵

chǎo
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪồn ào; cãi nhau; gây gổ
Ví dụ

liǎng gè rén yǒu le máodùn shí chǎo yě chǎo bù de zǒu yě zǒu bù de zhǐhǎo xiān lěngjìng xià lái

两个人有了矛盾时,吵也吵不得,走也走不得,只好先冷静下来。Khi hai người nảy sinh mâu thuẫn, cãi cũng không nên mà bỏ đi cũng không được, đành bình tĩnh lại trước.
Xung đột & hành động

后果

hòuguǒ
DANH TỪhậu quả
Ví dụ

shénme fēnshǒu bù fēnshǒu de xiān bǎ wèntí shuō qīngchu bié yīnwèi shēngqì liúxia yánzhòng hòuguǒ

什么分手不分手的,先把问题说清楚,别因为生气留下严重后果。Đừng vội nói chuyện chia tay hay không chia tay; hãy nói rõ vấn đề trước, đừng vì nóng giận mà để lại hậu quả nghiêm trọng.
Xung đột & hành động

结

jié
ĐỘNG TỪ · DANH TỪkết; thắt; tạo thành nút/mối
Ví dụ

tā dǎ le yī gè jié yǐhòu zài bǎ lǐwù sòng gěi tàitai

他打了一个结以后,再把礼物送给太太。Sau khi thắt một nút, anh ấy mới tặng món quà cho vợ.
Xung đột & hành động

矛盾

máodùn
DANH TỪ · ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪmâu thuẫn; xung đột
Ví dụ

liǎng gè rén yǒu le máodùn shí chǎo yě chǎo bù de zǒu yě zǒu bù de zhǐhǎo xiān lěngjìng xià lái

两个人有了矛盾时,吵也吵不得,走也走不得,只好先冷静下来。Khi hai người nảy sinh mâu thuẫn, cãi cũng không nên mà bỏ đi cũng không được, đành bình tĩnh lại trước.
Ví dụ

tāmen yǐqián tán dào líhūn dàn zuìhòu juédìng xiān jiějué fūqī zhījiān de máodùn

他们以前谈到离婚,但最后决定先解决夫妻之间的矛盾。Trước đây họ từng nói đến chuyện ly hôn, nhưng cuối cùng quyết định giải quyết mâu thuẫn vợ chồng trước.
Xung đột & hành động

亲

qīn
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪthân; gần gũi; hôn
Ví dụ

hūnlǐ shàng xīnláng qīn le xīnniáng yíxià hái jiào tā qīn’ài de tàitai

婚礼上,新郎亲了新娘一下,还叫她“亲爱的太太”。Trong đám cưới, chú rể hôn cô dâu một cái rồi còn gọi cô ấy là “người vợ thân yêu”.