字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 4

这门初级课一共有三个学分,每个学年有六个单元Khóa học, học phần & cấu trúc chương trình

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Cấu trúc chương trình

初级

chūjí
TÍNH TỪsơ cấp; cấp ban đầu
Ví dụ

zhè mén chūjí kè yígòng yǒu sān gè xuéfēn měi gè xuénián yǒu liù gè dānyuán

这门初级课一共有三个学分,每个学年有六个单元。Khóa sơ cấp này có tổng cộng ba tín chỉ; mỗi năm học có sáu học phần.
Ví dụ

wǒmen yǐjīng quèdìng xià gè xuénián xiān xué chūjí kèchéng zài xuǎn gèng nán de kè

我们已经确定下个学年先学初级课程,再选更难的课。Chúng tôi đã xác định năm học tới sẽ học khóa sơ cấp trước rồi mới chọn môn khó hơn.
Cấu trúc chương trình

单元

dānyuán
DANH TỪđơn vị; học phần; bài/unit
Ví dụ

zhè mén chūjí kè yígòng yǒu sān gè xuéfēn měi gè xuénián yǒu liù gè dānyuán

这门初级课一共有三个学分,每个学年有六个单元。Khóa sơ cấp này có tổng cộng ba tín chỉ; mỗi năm học có sáu học phần.
Ví dụ

lǎoshī bǎ měi gè dānyuán de lùyīn fàng zài wǎngshang xuéshēng kěyǐ fǎnfù shōukàn kèchéng shìpín

老师把每个单元的录音放在网上,学生可以反复收看课程视频。Giáo viên đưa bản ghi âm của từng học phần lên mạng; sinh viên có thể xem lại video khóa học nhiều lần.
Cấu trúc chương trình

系

xì
DANH TỪkhoa; hệ (trong trường/đại học)
Ví dụ

kèchéng xìngzhì hái méiyǒu quèdìng xiān kàn xì lǐ de rìlì

课程性质还没有确定,先看系里的日历。Tính chất của khóa học vẫn chưa được xác định; hãy xem lịch của khoa trước.
Ví dụ

zhè gè xì yèjiān yě kāi xiǎoxíng kèchéng shìhé báitiān gōngzuò de xuéshēng

这个系夜间也开小型课程,适合白天工作的学生。Khoa này cũng mở các khóa quy mô nhỏ vào ban đêm, phù hợp với sinh viên làm việc ban ngày.
Cấu trúc chương trình

学分

xuéfēn
DANH TỪtín chỉ
Ví dụ

zhè mén chūjí kè yígòng yǒu sān gè xuéfēn měi gè xuénián yǒu liù gè dānyuán

这门初级课一共有三个学分,每个学年有六个单元。Khóa sơ cấp này có tổng cộng ba tín chỉ; mỗi năm học có sáu học phần.
Cấu trúc chương trình

学年

xuénián
DANH TỪnăm học
Ví dụ

zhè mén chūjí kè yígòng yǒu sān gè xuéfēn měi gè xuénián yǒu liù gè dānyuán

这门初级课一共有三个学分,每个学年有六个单元。Khóa sơ cấp này có tổng cộng ba tín chỉ; mỗi năm học có sáu học phần.
Ví dụ

wǒmen yǐjīng quèdìng xià gè xuénián xiān xué chūjí kèchéng zài xuǎn gèng nán de kè

我们已经确定下个学年先学初级课程,再选更难的课。Chúng tôi đã xác định năm học tới sẽ học khóa sơ cấp trước rồi mới chọn môn khó hơn.
Nội dung & học thuật

录音

lùyīn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪghi âm; bản ghi âm
Ví dụ

lǎoshī bǎ měi gè dānyuán de lùyīn fàng zài wǎngshang xuéshēng kěyǐ fǎnfù shōukàn kèchéng shìpín

老师把每个单元的录音放在网上,学生可以反复收看课程视频。Giáo viên đưa bản ghi âm của từng học phần lên mạng; sinh viên có thể xem lại video khóa học nhiều lần.
Nội dung & học thuật

擅长

shàncháng
ĐỘNG TỪgiỏi về; thành thạo; sở trường
Ví dụ

tā hěn shàncháng yǔwén yě kāishǐ duì xuéshù yánjiū gǎn xìngqù

她很擅长语文,也开始对学术研究感兴趣。Cô ấy rất giỏi môn Ngữ văn và cũng bắt đầu hứng thú với nghiên cứu học thuật.
Nội dung & học thuật

学术

xuéshù
DANH TỪhọc thuật
Ví dụ

tā hěn shàncháng yǔwén yě kāishǐ duì xuéshù yánjiū gǎn xìngqù

她很擅长语文,也开始对学术研究感兴趣。Cô ấy rất giỏi môn Ngữ văn và cũng bắt đầu hứng thú với nghiên cứu học thuật.
Ví dụ

xì lǐ ānpái le yī chǎng xiǎoxíng xuéshù huódòng rìlì shàng yǐjīng xiě hǎo le rìqī

系里安排了一场小型学术活动,日历上已经写好了日期。Khoa đã sắp xếp một hoạt động học thuật quy mô nhỏ và ghi sẵn ngày trên lịch.
Nội dung & học thuật

学者

xuézhě
DANH TỪhọc giả
Ví dụ

zhè wèi xuézhě niánjì bù dà shuōhuà què hěn yǒu mèilì

这位学者年纪不大,说话却很有魅力。Vị học giả này không lớn tuổi nhưng nói chuyện rất cuốn hút.
Nội dung & học thuật

语文

yǔwén
DANH TỪNgữ văn; môn tiếng Trung ở trường
Ví dụ

tā hěn shàncháng yǔwén yě kāishǐ duì xuéshù yánjiū gǎn xìngqù

她很擅长语文,也开始对学术研究感兴趣。Cô ấy rất giỏi môn Ngữ văn và cũng bắt đầu hứng thú với nghiên cứu học thuật.
Lịch & hình thức

确定

quèdìng
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪxác định; chắc chắn
Ví dụ

kèchéng xìngzhì hái méiyǒu quèdìng xiān kàn xì lǐ de rìlì

课程性质还没有确定,先看系里的日历。Tính chất của khóa học vẫn chưa được xác định; hãy xem lịch của khoa trước.
Ví dụ

wǒmen yǐjīng quèdìng xià gè xuénián xiān xué chūjí kèchéng zài xuǎn gèng nán de kè

我们已经确定下个学年先学初级课程,再选更难的课。Chúng tôi đã xác định năm học tới sẽ học khóa sơ cấp trước rồi mới chọn môn khó hơn.
Lịch & hình thức

日历

rìlì
DANH TỪlịch; lịch ngày tháng
Ví dụ

kèchéng xìngzhì hái méiyǒu quèdìng xiān kàn xì lǐ de rìlì

课程性质还没有确定,先看系里的日历。Tính chất của khóa học vẫn chưa được xác định; hãy xem lịch của khoa trước.
Ví dụ

xì lǐ ānpái le yī chǎng xiǎoxíng xuéshù huódòng rìlì shàng yǐjīng xiě hǎo le rìqī

系里安排了一场小型学术活动,日历上已经写好了日期。Khoa đã sắp xếp một hoạt động học thuật quy mô nhỏ và ghi sẵn ngày trên lịch.
Lịch & hình thức

小型

xiǎoxíng
TÍNH TỪcỡ nhỏ; quy mô nhỏ
Ví dụ

zhè gè xì yèjiān yě kāi xiǎoxíng kèchéng shìhé báitiān gōngzuò de xuéshēng

这个系夜间也开小型课程,适合白天工作的学生。Khoa này cũng mở các khóa quy mô nhỏ vào ban đêm, phù hợp với sinh viên làm việc ban ngày.
Ví dụ

xì lǐ ānpái le yī chǎng xiǎoxíng xuéshù huódòng rìlì shàng yǐjīng xiě hǎo le rìqī

系里安排了一场小型学术活动,日历上已经写好了日期。Khoa đã sắp xếp một hoạt động học thuật quy mô nhỏ và ghi sẵn ngày trên lịch.
Lịch & hình thức

性质

xìngzhì
DANH TỪtính chất; bản chất
Ví dụ

kèchéng xìngzhì hái méiyǒu quèdìng xiān kàn xì lǐ de rìlì

课程性质还没有确定,先看系里的日历。Tính chất của khóa học vẫn chưa được xác định; hãy xem lịch của khoa trước.
Ví dụ

yòu’éryuán kèchéng de xìngzhì hé dàxué kèchéng hěn bù yíyàng

幼儿园课程的性质和大学课程很不一样。Tính chất chương trình ở trường mẫu giáo rất khác chương trình đại học.
Lịch & hình thức

夜间

yèjiān
DANH TỪban đêm; vào ban đêm
Ví dụ

zhè gè xì yèjiān yě kāi xiǎoxíng kèchéng shìhé báitiān gōngzuò de xuéshēng

这个系夜间也开小型课程,适合白天工作的学生。Khoa này cũng mở các khóa quy mô nhỏ vào ban đêm, phù hợp với sinh viên làm việc ban ngày.
Ví dụ

nà wèi nǚzǐ xiǎng bàomíng yèjiān kèchéng yīnwèi báitiān yào gōngzuò

那位女子想报名夜间课程,因为白天要工作。Người phụ nữ ấy muốn đăng ký khóa học ban đêm vì ban ngày phải làm việc.
Người học & trải nghiệm

魅力

mèilì
DANH TỪsức hấp dẫn; sức hút
Ví dụ

zhè wèi xuézhě niánjì bù dà shuōhuà què hěn yǒu mèilì

这位学者年纪不大,说话却很有魅力。Vị học giả này không lớn tuổi nhưng nói chuyện rất cuốn hút.
Người học & trải nghiệm

年纪

niánjì
DANH TỪtuổi; tuổi tác
Ví dụ

zhè wèi xuézhě niánjì bù dà shuōhuà què hěn yǒu mèilì

这位学者年纪不大,说话却很有魅力。Vị học giả này không lớn tuổi nhưng nói chuyện rất cuốn hút.
Người học & trải nghiệm

女子

nǚzǐ
DANH TỪphụ nữ; nữ giới
Ví dụ

nà wèi nǚzǐ xiǎng bàomíng yèjiān kèchéng yīnwèi báitiān yào gōngzuò

那位女子想报名夜间课程,因为白天要工作。Người phụ nữ ấy muốn đăng ký khóa học ban đêm vì ban ngày phải làm việc.
Người học & trải nghiệm

收看

shōukàn
ĐỘNG TỪxem; theo dõi chương trình truyền hình/video
Ví dụ

lǎoshī bǎ měi gè dānyuán de lùyīn fàng zài wǎngshang xuéshēng kěyǐ fǎnfù shōukàn kèchéng shìpín

老师把每个单元的录音放在网上,学生可以反复收看课程视频。Giáo viên đưa bản ghi âm của từng học phần lên mạng; sinh viên có thể xem lại video khóa học nhiều lần.
Người học & trải nghiệm

幼儿园

yòu’éryuán
DANH TỪtrường mẫu giáo; nhà trẻ
Ví dụ

yòu’éryuán kèchéng de xìngzhì hé dàxué kèchéng hěn bù yíyàng

幼儿园课程的性质和大学课程很不一样。Tính chất chương trình ở trường mẫu giáo rất khác chương trình đại học.