字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 4

老师根据教材指导我们做实验并展示成果Giảng dạy, thực hành & trình bày kết quả

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Tài liệu & tổ chức dạy học

参考

cānkǎo
ĐỘNG TỪtham khảo
Ví dụ

xiězuò qián kěyǐ xiān cānkǎo jǐ piān wénzhāng zài quèdìng zìjǐ de tímù

写作前可以先参考几篇文章,再确定自己的题目。Trước khi viết có thể tham khảo vài bài trước, rồi mới xác định đề tài của mình.
Ví dụ

lǎoshī ràng wǒmen cānkǎo jiàocái zhōng de lìzi zài xiě yī fèn bàogào

老师让我们参考教材中的例子,再写一份报告。Giáo viên yêu cầu chúng tôi tham khảo ví dụ trong giáo trình rồi viết một bản báo cáo.
Tài liệu & tổ chức dạy học

教材

jiàocái
DANH TỪgiáo trình; tài liệu giảng dạy
Ví dụ

lǎoshī gēnjù jiàocái zhǐdǎo wǒmen zuò shíyàn bìng zhǎnshì zuìhòu de chéngguǒ

老师根据教材指导我们做实验,并展示最后的成果。Giáo viên dựa vào giáo trình để hướng dẫn chúng tôi làm thí nghiệm và trình bày thành quả cuối cùng.
Ví dụ

lǎoshī ràng wǒmen cānkǎo jiàocái zhōng de lìzi zài xiě yī fèn bàogào

老师让我们参考教材中的例子,再写一份报告。Giáo viên yêu cầu chúng tôi tham khảo ví dụ trong giáo trình rồi viết một bản báo cáo.
Tài liệu & tổ chức dạy học

设置

shèzhì
ĐỘNG TỪthiết lập; bố trí; cài đặt
Ví dụ

kèchéng shèzhì lǐ yǒu shíyàn kè yě yǒu biéde xuékē kèchéng

课程设置里有实验课,也有别的学科课程。Trong thiết lập chương trình có môn thực nghiệm và cũng có các môn thuộc ngành khác.
Tài liệu & tổ chức dạy học

学科

xuékē
DANH TỪmôn học; ngành học
Ví dụ

kèchéng shèzhì lǐ yǒu shíyàn kè yě yǒu biéde xuékē kèchéng

课程设置里有实验课,也有别的学科课程。Trong thiết lập chương trình có môn thực nghiệm và cũng có các môn thuộc ngành khác.
Tài liệu & tổ chức dạy học

指导

zhǐdǎo
ĐỘNG TỪhướng dẫn; chỉ đạo
Ví dụ

lǎoshī gēnjù jiàocái zhǐdǎo wǒmen zuò shíyàn bìng zhǎnshì zuìhòu de chéngguǒ

老师根据教材指导我们做实验,并展示最后的成果。Giáo viên dựa vào giáo trình để hướng dẫn chúng tôi làm thí nghiệm và trình bày thành quả cuối cùng.
Ví dụ

tā yòng yǎnjiǎng zhǎnshì zìjǐ de yánjiū chéngguǒ lǎoshī gěi le hěn duō zhǐdǎo

她用演讲展示自己的研究成果,老师给了很多指导。Cô ấy dùng bài thuyết trình để trình bày thành quả nghiên cứu; giáo viên đã đưa ra nhiều hướng dẫn.
Giảng giải & hỏi đáp

讲述

jiǎngshù
ĐỘNG TỪkể; thuật lại; trình bày
Ví dụ

zhè chǎng jiǎngzuò zhǔyào jiǎngshù zěnyàng zhǔnbèi yī fèn qīngchu de xuéxí bàogào

这场讲座主要讲述怎样准备一份清楚的学习报告。Buổi chuyên đề này chủ yếu trình bày cách chuẩn bị một báo cáo học tập rõ ràng.
Giảng giải & hỏi đáp

讲座

jiǎngzuò
DANH TỪbuổi chuyên đề; bài giảng chuyên đề
Ví dụ

zhè chǎng jiǎngzuò zhǔyào jiǎngshù zěnyàng zhǔnbèi yī fèn qīngchu de xuéxí bàogào

这场讲座主要讲述怎样准备一份清楚的学习报告。Buổi chuyên đề này chủ yếu trình bày cách chuẩn bị một báo cáo học tập rõ ràng.
Ví dụ

jiǎngzuò jiéshù hòu yǒu tóngxué jiù xiězuò fāngfǎ xiàng xuézhě tíwèn

讲座结束后,有同学就写作方法向学者提问。Sau buổi chuyên đề, có sinh viên đặt câu hỏi cho học giả về phương pháp viết.
Giảng giải & hỏi đáp

请教

qǐngjiào
ĐỘNG TỪthỉnh giáo; hỏi người có chuyên môn
Ví dụ

yǒu wèntí kěyǐ xiàng lǎoshī qǐngjiào yě kěyǐ zài kètáng shàng zhíjiē tíwèn

有问题可以向老师请教,也可以在课堂上直接提问。Có vấn đề thì có thể thỉnh giáo giáo viên hoặc trực tiếp đặt câu hỏi trên lớp.
Giảng giải & hỏi đáp

题目

tímù
DANH TỪđề bài; câu hỏi; chủ đề
Ví dụ

xiězuò qián kěyǐ xiān cānkǎo jǐ piān wénzhāng zài quèdìng zìjǐ de tímù

写作前可以先参考几篇文章,再确定自己的题目。Trước khi viết có thể tham khảo vài bài trước, rồi mới xác định đề tài của mình.
Giảng giải & hỏi đáp

提问

tíwèn
ĐỘNG TỪđặt câu hỏi; nêu câu hỏi
Ví dụ

yǒu wèntí kěyǐ xiàng lǎoshī qǐngjiào yě kěyǐ zài kètáng shàng zhíjiē tíwèn

有问题可以向老师请教,也可以在课堂上直接提问。Có vấn đề thì có thể thỉnh giáo giáo viên hoặc trực tiếp đặt câu hỏi trên lớp.
Ví dụ

jiǎngzuò jiéshù hòu yǒu tóngxué jiù xiězuò fāngfǎ xiàng xuézhě tíwèn

讲座结束后,有同学就写作方法向学者提问。Sau buổi chuyên đề, có sinh viên đặt câu hỏi cho học giả về phương pháp viết.
Thực hành & năng lực

实验

shíyàn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthí nghiệm; làm thí nghiệm
Ví dụ

lǎoshī gēnjù jiàocái zhǐdǎo wǒmen zuò shíyàn bìng zhǎnshì zuìhòu de chéngguǒ

老师根据教材指导我们做实验,并展示最后的成果。Giáo viên dựa vào giáo trình để hướng dẫn chúng tôi làm thí nghiệm và trình bày thành quả cuối cùng.
Ví dụ

kèchéng shèzhì lǐ yǒu shíyàn kè yě yǒu biéde xuékē kèchéng

课程设置里有实验课,也有别的学科课程。Trong thiết lập chương trình có môn thực nghiệm và cũng có các môn thuộc ngành khác.
Thực hành & năng lực

熟练

shúliàn
TÍNH TỪthành thạo; thuần thục
Ví dụ

jīngguò fǎnfù xùnliàn tā yǐjīng shúliàn zhǎngwò le zhè gè fāngfǎ

经过反复训练,他已经熟练掌握了这个方法。Sau quá trình rèn luyện lặp lại, anh ấy đã thành thạo và nắm vững phương pháp này.
Thực hành & năng lực

写作

xiězuò
ĐỘNG TỪviết; viết bài; sáng tác
Ví dụ

xiězuò qián kěyǐ xiān cānkǎo jǐ piān wénzhāng zài quèdìng zìjǐ de tímù

写作前可以先参考几篇文章,再确定自己的题目。Trước khi viết có thể tham khảo vài bài trước, rồi mới xác định đề tài của mình.
Ví dụ

jiǎngzuò jiéshù hòu yǒu tóngxué jiù xiězuò fāngfǎ xiàng xuézhě tíwèn

讲座结束后,有同学就写作方法向学者提问。Sau buổi chuyên đề, có sinh viên đặt câu hỏi cho học giả về phương pháp viết.
Thực hành & năng lực

训练

xùnliàn
ĐỘNG TỪhuấn luyện; rèn luyện
Ví dụ

jīngguò fǎnfù xùnliàn tā yǐjīng shúliàn zhǎngwò le zhè gè fāngfǎ

经过反复训练,他已经熟练掌握了这个方法。Sau quá trình rèn luyện lặp lại, anh ấy đã thành thạo và nắm vững phương pháp này.
Thực hành & năng lực

掌握

zhǎngwò
ĐỘNG TỪnắm vững; làm chủ
Ví dụ

jīngguò fǎnfù xùnliàn tā yǐjīng shúliàn zhǎngwò le zhè gè fāngfǎ

经过反复训练,他已经熟练掌握了这个方法。Sau quá trình rèn luyện lặp lại, anh ấy đã thành thạo và nắm vững phương pháp này.
Đầu ra & chứng nhận

报告

bàogào
ĐỘNG TỪ · DANH TỪbáo cáo; báo cáo/trình bày
Ví dụ

zhè chǎng jiǎngzuò zhǔyào jiǎngshù zěnyàng zhǔnbèi yī fèn qīngchu de xuéxí bàogào

这场讲座主要讲述怎样准备一份清楚的学习报告。Buổi chuyên đề này chủ yếu trình bày cách chuẩn bị một báo cáo học tập rõ ràng.
Ví dụ

lǎoshī ràng wǒmen cānkǎo jiàocái zhōng de lìzi zài xiě yī fèn bàogào

老师让我们参考教材中的例子,再写一份报告。Giáo viên yêu cầu chúng tôi tham khảo ví dụ trong giáo trình rồi viết một bản báo cáo.
Đầu ra & chứng nhận

成果

chéngguǒ
DANH TỪthành quả; kết quả đạt được
Ví dụ

lǎoshī gēnjù jiàocái zhǐdǎo wǒmen zuò shíyàn bìng zhǎnshì zuìhòu de chéngguǒ

老师根据教材指导我们做实验,并展示最后的成果。Giáo viên dựa vào giáo trình để hướng dẫn chúng tôi làm thí nghiệm và trình bày thành quả cuối cùng.
Ví dụ

tā yòng yǎnjiǎng zhǎnshì zìjǐ de yánjiū chéngguǒ lǎoshī gěi le hěn duō zhǐdǎo

她用演讲展示自己的研究成果,老师给了很多指导。Cô ấy dùng bài thuyết trình để trình bày thành quả nghiên cứu; giáo viên đã đưa ra nhiều hướng dẫn.
Đầu ra & chứng nhận

演讲

yǎnjiǎng
ĐỘNG TỪdiễn thuyết; bài phát biểu
Ví dụ

tā yòng yǎnjiǎng zhǎnshì zìjǐ de yánjiū chéngguǒ lǎoshī gěi le hěn duō zhǐdǎo

她用演讲展示自己的研究成果,老师给了很多指导。Cô ấy dùng bài thuyết trình để trình bày thành quả nghiên cứu; giáo viên đã đưa ra nhiều hướng dẫn.
Đầu ra & chứng nhận

展示

zhǎnshì
ĐỘNG TỪtrình bày; trưng bày; thể hiện
Ví dụ

lǎoshī gēnjù jiàocái zhǐdǎo wǒmen zuò shíyàn bìng zhǎnshì zuìhòu de chéngguǒ

老师根据教材指导我们做实验,并展示最后的成果。Giáo viên dựa vào giáo trình để hướng dẫn chúng tôi làm thí nghiệm và trình bày thành quả cuối cùng.
Ví dụ

tā yòng yǎnjiǎng zhǎnshì zìjǐ de yánjiū chéngguǒ lǎoshī gěi le hěn duō zhǐdǎo

她用演讲展示自己的研究成果,老师给了很多指导。Cô ấy dùng bài thuyết trình để trình bày thành quả nghiên cứu; giáo viên đã đưa ra nhiều hướng dẫn.
Đầu ra & chứng nhận

证书

zhèngshū
DANH TỪchứng chỉ; giấy chứng nhận
Ví dụ

wánchéng quánbù yāoqiú yǐhòu xuéshēng kěyǐ huòdé kèchéng zhèngshū

完成全部要求以后,学生可以获得课程证书。Sau khi hoàn thành toàn bộ yêu cầu, sinh viên có thể nhận chứng chỉ khóa học.