定期
dìngqīlǎoshī huì dìngqī jiǎnchá xuéxí qíngkuàng zuìjìn tā de chéngjì kāishǐ hǎozhuǎn
老师会定期检查学习情况,最近他的成绩开始好转。Giáo viên sẽ kiểm tra tình hình học tập định kỳ; gần đây thành tích của anh ấy bắt đầu khá lên.lǎoshī huì dìngqī jiǎnchá xuéxí qíngkuàng zuìjìn tā de chéngjì kāishǐ hǎozhuǎn
老师会定期检查学习情况,最近他的成绩开始好转。Giáo viên sẽ kiểm tra tình hình học tập định kỳ; gần đây thành tích của anh ấy bắt đầu khá lên.jìnqī wǒ měi tiān wǎnshang dōu zài túshūguǎn zhuānxīn de fùxí shìjuàn
近期我每天晚上都在图书馆专心地复习试卷。Gần đây tối nào tôi cũng tập trung ôn đề thi ở thư viện.niánchū kǎoshì qījiān tā wèile jígé měi tiān zǎoshang dōu zài jiā lǐ rènzhēn fùxí
年初考试期间,他为了及格每天早上都在家里认真复习。Trong kỳ thi đầu năm, để đạt yêu cầu, sáng nào anh ấy cũng ôn bài nghiêm túc ở nhà.niánchū kǎoshì qījiān tā wèile jígé měi tiān zǎoshang dōu zài jiā lǐ rènzhēn fùxí
年初考试期间,他为了及格每天早上都在家里认真复习。Trong kỳ thi đầu năm, để đạt yêu cầu, sáng nào anh ấy cũng ôn bài nghiêm túc ở nhà.gāng kāishǐ niàn dàxué shí xuéxí tiáojiàn hěn jiānkǔ dàn rújīn yǐjīng hǎo duō le
刚开始念大学时,学习条件很艰苦,但如今已经好多了。Khi mới bắt đầu học đại học, điều kiện học tập rất gian khổ, nhưng nay đã tốt hơn nhiều.lǎoshī huì dìngqī jiǎnchá xuéxí qíngkuàng zuìjìn tā de chéngjì kāishǐ hǎozhuǎn
老师会定期检查学习情况,最近他的成绩开始好转。Giáo viên sẽ kiểm tra tình hình học tập định kỳ; gần đây thành tích của anh ấy bắt đầu khá lên.niánchū kǎoshì qījiān tā wèile jígé měi tiān zǎoshang dōu zài jiā lǐ rènzhēn fùxí
年初考试期间,他为了及格每天早上都在家里认真复习。Trong kỳ thi đầu năm, để đạt yêu cầu, sáng nào anh ấy cũng ôn bài nghiêm túc ở nhà.gāng kāishǐ niàn dàxué shí xuéxí tiáojiàn hěn jiānkǔ dàn rújīn yǐjīng hǎo duō le
刚开始念大学时,学习条件很艰苦,但如今已经好多了。Khi mới bắt đầu học đại học, điều kiện học tập rất gian khổ, nhưng nay đã tốt hơn nhiều.jiàoshì wàimiàn tiān yǐjīng hēi le tā yīrán zuò zài lǐmiàn xuéxí
教室外面天已经黑了,他依然坐在里面学习。Bên ngoài lớp trời đã tối nhưng anh ấy vẫn ngồi trong đó học.jìnqī wǒ měi tiān wǎnshang dōu zài túshūguǎn zhuānxīn de fùxí shìjuàn
近期我每天晚上都在图书馆专心地复习试卷。Gần đây tối nào tôi cũng tập trung ôn đề thi ở thư viện.tā shànyú ānpái shíjiān suǒyǐ zài máng yě néng bǎochí zhuānxīn
他善于安排时间,所以再忙也能保持专心。Anh ấy giỏi sắp xếp thời gian nên dù bận vẫn có thể giữ tập trung.tā duì dànǎo zěnyàng chǔlǐ xìnxī yìzhí hěn hàoqí
她对大脑怎样处理信息一直很好奇。Cô ấy luôn tò mò về cách não bộ xử lý thông tin.tā duì dànǎo zěnyàng chǔlǐ xìnxī yìzhí hěn hàoqí
她对大脑怎样处理信息一直很好奇。Cô ấy luôn tò mò về cách não bộ xử lý thông tin.zhè mén kǎoshì yāoqiú xuéshēng jùbèi jiějué wèntí de nénglì
这门考试要求学生具备解决问题的能力。Kỳ thi này yêu cầu sinh viên có năng lực giải quyết vấn đề.xuéshēng yǒu quán tíwèn yě kěyǐ suíshí xiàng lǎoshī qǐngjiào
学生有权提问,也可以随时向老师请教。Sinh viên có quyền đặt câu hỏi và cũng có thể thỉnh giáo giáo viên bất cứ lúc nào.tā shànyú ānpái shíjiān suǒyǐ zài máng yě néng bǎochí zhuānxīn
他善于安排时间,所以再忙也能保持专心。Anh ấy giỏi sắp xếp thời gian nên dù bận vẫn có thể giữ tập trung.jiàoshì wàimiàn tiān yǐjīng hēi le tā yīrán zuò zài lǐmiàn xuéxí
教室外面天已经黑了,他依然坐在里面学习。Bên ngoài lớp trời đã tối nhưng anh ấy vẫn ngồi trong đó học.gāng kāishǐ niàn dàxué shí xuéxí tiáojiàn hěn jiānkǔ dàn rújīn yǐjīng hǎo duō le
刚开始念大学时,学习条件很艰苦,但如今已经好多了。Khi mới bắt đầu học đại học, điều kiện học tập rất gian khổ, nhưng nay đã tốt hơn nhiều.jìnqī wǒ měi tiān wǎnshang dōu zài túshūguǎn zhuānxīn de fùxí shìjuàn
近期我每天晚上都在图书馆专心地复习试卷。Gần đây tối nào tôi cũng tập trung ôn đề thi ở thư viện.xuéshēng yǒu quán tíwèn yě kěyǐ suíshí xiàng lǎoshī qǐngjiào
学生有权提问,也可以随时向老师请教。Sinh viên có quyền đặt câu hỏi và cũng có thể thỉnh giáo giáo viên bất cứ lúc nào.tǎolùn dá’àn shí dàjiā zhēng lái zhēng qù zuìhòu háishi juédìng xiān kàn tímù
讨论答案时大家争来争去,最后还是决定先看题目。Khi thảo luận đáp án, mọi người tranh luận qua lại; cuối cùng vẫn quyết định xem lại đề bài trước.