字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 4

近期我每天晚上都在图书馆专心地复习试卷Trải nghiệm học tập & đa trạng ngữ

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Mốc thời gian

定期

dìngqī
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪđịnh kỳ; theo kỳ hạn
Ví dụ

lǎoshī huì dìngqī jiǎnchá xuéxí qíngkuàng zuìjìn tā de chéngjì kāishǐ hǎozhuǎn

老师会定期检查学习情况,最近他的成绩开始好转。Giáo viên sẽ kiểm tra tình hình học tập định kỳ; gần đây thành tích của anh ấy bắt đầu khá lên.
Mốc thời gian

近期

jìnqī
DANH TỪgần đây; thời gian gần đây
Ví dụ

jìnqī wǒ měi tiān wǎnshang dōu zài túshūguǎn zhuānxīn de fùxí shìjuàn

近期我每天晚上都在图书馆专心地复习试卷。Gần đây tối nào tôi cũng tập trung ôn đề thi ở thư viện.
Mốc thời gian

年初

niánchū
DANH TỪđầu năm
Ví dụ

niánchū kǎoshì qījiān tā wèile jígé měi tiān zǎoshang dōu zài jiā lǐ rènzhēn fùxí

年初考试期间,他为了及格每天早上都在家里认真复习。Trong kỳ thi đầu năm, để đạt yêu cầu, sáng nào anh ấy cũng ôn bài nghiêm túc ở nhà.
Mốc thời gian

期间

qījiān
DANH TỪtrong thời gian; giai đoạn
Ví dụ

niánchū kǎoshì qījiān tā wèile jígé měi tiān zǎoshang dōu zài jiā lǐ rènzhēn fùxí

年初考试期间,他为了及格每天早上都在家里认真复习。Trong kỳ thi đầu năm, để đạt yêu cầu, sáng nào anh ấy cũng ôn bài nghiêm túc ở nhà.
Mốc thời gian

如今

rújīn
DANH TỪhiện nay; ngày nay
Ví dụ

gāng kāishǐ niàn dàxué shí xuéxí tiáojiàn hěn jiānkǔ dàn rújīn yǐjīng hǎo duō le

刚开始念大学时,学习条件很艰苦,但如今已经好多了。Khi mới bắt đầu học đại học, điều kiện học tập rất gian khổ, nhưng nay đã tốt hơn nhiều.
Tiến trình học tập

好转

hǎozhuǎn
ĐỘNG TỪkhá lên; chuyển biến tốt
Ví dụ

lǎoshī huì dìngqī jiǎnchá xuéxí qíngkuàng zuìjìn tā de chéngjì kāishǐ hǎozhuǎn

老师会定期检查学习情况,最近他的成绩开始好转。Giáo viên sẽ kiểm tra tình hình học tập định kỳ; gần đây thành tích của anh ấy bắt đầu khá lên.
Tiến trình học tập

及格

jígé
ĐỘNG TỪđạt yêu cầu; đậu (thi)
Ví dụ

niánchū kǎoshì qījiān tā wèile jígé měi tiān zǎoshang dōu zài jiā lǐ rènzhēn fùxí

年初考试期间,他为了及格每天早上都在家里认真复习。Trong kỳ thi đầu năm, để đạt yêu cầu, sáng nào anh ấy cũng ôn bài nghiêm túc ở nhà.
Tiến trình học tập

艰苦

jiānkǔ
TÍNH TỪgian khổ; khó khăn
Ví dụ

gāng kāishǐ niàn dàxué shí xuéxí tiáojiàn hěn jiānkǔ dàn rújīn yǐjīng hǎo duō le

刚开始念大学时,学习条件很艰苦,但如今已经好多了。Khi mới bắt đầu học đại học, điều kiện học tập rất gian khổ, nhưng nay đã tốt hơn nhiều.
Tiến trình học tập

依然

yīrán
PHÓ TỪvẫn; vẫn như cũ
Ví dụ

jiàoshì wàimiàn tiān yǐjīng hēi le tā yīrán zuò zài lǐmiàn xuéxí

教室外面天已经黑了,他依然坐在里面学习。Bên ngoài lớp trời đã tối nhưng anh ấy vẫn ngồi trong đó học.
Tiến trình học tập

专心

zhuānxīn
TÍNH TỪchuyên tâm; tập trung
Ví dụ

jìnqī wǒ měi tiān wǎnshang dōu zài túshūguǎn zhuānxīn de fùxí shìjuàn

近期我每天晚上都在图书馆专心地复习试卷。Gần đây tối nào tôi cũng tập trung ôn đề thi ở thư viện.
Ví dụ

tā shànyú ānpái shíjiān suǒyǐ zài máng yě néng bǎochí zhuānxīn

他善于安排时间,所以再忙也能保持专心。Anh ấy giỏi sắp xếp thời gian nên dù bận vẫn có thể giữ tập trung.
Nhận thức & năng lực

大脑

dànǎo
DANH TỪnão bộ; bộ não
Ví dụ

tā duì dànǎo zěnyàng chǔlǐ xìnxī yìzhí hěn hàoqí

她对大脑怎样处理信息一直很好奇。Cô ấy luôn tò mò về cách não bộ xử lý thông tin.
Nhận thức & năng lực

好奇

hàoqí
TÍNH TỪtò mò; hiếu kỳ
Ví dụ

tā duì dànǎo zěnyàng chǔlǐ xìnxī yìzhí hěn hàoqí

她对大脑怎样处理信息一直很好奇。Cô ấy luôn tò mò về cách não bộ xử lý thông tin.
Nhận thức & năng lực

具备

jùbèi
ĐỘNG TỪcó đủ; có sẵn; sở hữu điều kiện/năng lực
Ví dụ

zhè mén kǎoshì yāoqiú xuéshēng jùbèi jiějué wèntí de nénglì

这门考试要求学生具备解决问题的能力。Kỳ thi này yêu cầu sinh viên có năng lực giải quyết vấn đề.
Nhận thức & năng lực

权

quán
DANH TỪquyền; quyền lợi; quyền hạn
Ví dụ

xuéshēng yǒu quán tíwèn yě kěyǐ suíshí xiàng lǎoshī qǐngjiào

学生有权提问,也可以随时向老师请教。Sinh viên có quyền đặt câu hỏi và cũng có thể thỉnh giáo giáo viên bất cứ lúc nào.
Nhận thức & năng lực

善于

shànyú
ĐỘNG TỪgiỏi về; khéo trong việc
Ví dụ

tā shànyú ānpái shíjiān suǒyǐ zài máng yě néng bǎochí zhuānxīn

他善于安排时间,所以再忙也能保持专心。Anh ấy giỏi sắp xếp thời gian nên dù bận vẫn có thể giữ tập trung.
Học tập & tình huống

黑

hēi
TÍNH TỪđen; tối
Ví dụ

jiàoshì wàimiàn tiān yǐjīng hēi le tā yīrán zuò zài lǐmiàn xuéxí

教室外面天已经黑了,他依然坐在里面学习。Bên ngoài lớp trời đã tối nhưng anh ấy vẫn ngồi trong đó học.
Học tập & tình huống

念

niàn
ĐỘNG TỪđọc; học ở trường; nhớ/nhớ tới
Ví dụ

gāng kāishǐ niàn dàxué shí xuéxí tiáojiàn hěn jiānkǔ dàn rújīn yǐjīng hǎo duō le

刚开始念大学时,学习条件很艰苦,但如今已经好多了。Khi mới bắt đầu học đại học, điều kiện học tập rất gian khổ, nhưng nay đã tốt hơn nhiều.
Học tập & tình huống

试卷

shìjuàn
DANH TỪđề thi; bài thi
Ví dụ

jìnqī wǒ měi tiān wǎnshang dōu zài túshūguǎn zhuānxīn de fùxí shìjuàn

近期我每天晚上都在图书馆专心地复习试卷。Gần đây tối nào tôi cũng tập trung ôn đề thi ở thư viện.
Học tập & tình huống

随时

suíshí
PHÓ TỪbất cứ lúc nào; lúc nào cũng có thể
Ví dụ

xuéshēng yǒu quán tíwèn yě kěyǐ suíshí xiàng lǎoshī qǐngjiào

学生有权提问,也可以随时向老师请教。Sinh viên có quyền đặt câu hỏi và cũng có thể thỉnh giáo giáo viên bất cứ lúc nào.
Học tập & tình huống

争

zhēng
ĐỘNG TỪtranh; giành; tranh luận
Ví dụ

tǎolùn dá’àn shí dàjiā zhēng lái zhēng qù zuìhòu háishi juédìng xiān kàn tímù

讨论答案时大家争来争去,最后还是决定先看题目。Khi thảo luận đáp án, mọi người tranh luận qua lại; cuối cùng vẫn quyết định xem lại đề bài trước.