字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 5

校园展览今天开幕,开幕式由老师主持Hoạt động trong trường: tổ chức, tham dự & đưa tin

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Vai trò & tham gia

参与

cānyù
ĐỘNG TỪtham gia
Ví dụ

hěn duō xuéshēng cānyù zǔzhī huódòng hái fùzé xuānchuán

很多学生参与组织活动,还负责宣传。Nhiều sinh viên tham gia tổ chức hoạt động và còn phụ trách tuyên truyền.
Ví dụ

bìmùshì jiéshù yǐhòu lǎoshī gǎnxiè suǒyǒu cānyù zhě

闭幕式结束以后,老师感谢所有参与者。Sau khi lễ bế mạc kết thúc, giáo viên cảm ơn tất cả những người tham gia.
Vai trò & tham gia

出席

chūxí
ĐỘNG TỪtham dự; có mặt
Ví dụ

xuéxiào qǐng le liǎng wèi jiābīn chūxí dàjiā zài xiànchǎng hùdòng

学校请了两位嘉宾出席,大家在现场互动。Trường mời hai vị khách tham dự, mọi người tương tác tại hiện trường.
Vai trò & tham gia

嘉宾

jiābīn
DANH TỪkhách mời
Ví dụ

xuéxiào qǐng le liǎng wèi jiābīn chūxí dàjiā zài xiànchǎng hùdòng

学校请了两位嘉宾出席,大家在现场互动。Trường mời hai vị khách tham dự, mọi người tương tác tại hiện trường.
Vai trò & tham gia

在场

zàichǎng
ĐỘNG TỪcó mặt; hiện diện
Ví dụ

zhǔchí rén xuānbù bǐsài kāishǐ zàichǎng tóngxué dōu hěn xīngfèn

主持人宣布比赛开始,在场同学都很兴奋。Người dẫn chương trình tuyên bố cuộc thi bắt đầu, các bạn có mặt đều rất hào hứng.
Vai trò & tham gia

主持

zhǔchí
ĐỘNG TỪchủ trì; dẫn chương trình
Ví dụ

xiàoyuán zhǎnlǎn jīntiān kāimù kāimùshì yóu lǎoshī zhǔchí

校园展览今天开幕,开幕式由老师主持。Triển lãm trong trường khai mạc hôm nay, lễ khai mạc do giáo viên chủ trì.
Ví dụ

zhǔchí rén xuānbù bǐsài kāishǐ zàichǎng tóngxué dōu hěn xīngfèn

主持人宣布比赛开始,在场同学都很兴奋。Người dẫn chương trình tuyên bố cuộc thi bắt đầu, các bạn có mặt đều rất hào hứng.
Tổ chức & truyền thông

报道

bàodào
ĐỘNG TỪ · DANH TỪđưa tin; bài đưa tin; bản tin
Ví dụ

xuéshēng bǎ huódòng guòchéng jìlù xià lái zhǔnbèi xiě bàodào

学生把活动过程记录下来,准备写报道。Sinh viên ghi lại quá trình hoạt động để chuẩn bị viết bài đưa tin.
Tổ chức & truyền thông

记录

jìlù
ĐỘNG TỪ · DANH TỪghi chép; ghi lại; bản ghi
Ví dụ

xuéshēng bǎ huódòng guòchéng jìlù xià lái zhǔnbèi xiě bàodào

学生把活动过程记录下来,准备写报道。Sinh viên ghi lại quá trình hoạt động để chuẩn bị viết bài đưa tin.
Tổ chức & truyền thông

宣布

xuānbù
ĐỘNG TỪtuyên bố; công bố
Ví dụ

zhǔchí rén xuānbù bǐsài kāishǐ zàichǎng tóngxué dōu hěn xīngfèn

主持人宣布比赛开始,在场同学都很兴奋。Người dẫn chương trình tuyên bố cuộc thi bắt đầu, các bạn có mặt đều rất hào hứng.
Tổ chức & truyền thông

宣传

xuānchuán
ĐỘNG TỪtuyên truyền; quảng bá
Ví dụ

hěn duō xuéshēng cānyù zǔzhī huódòng hái fùzé xuānchuán

很多学生参与组织活动,还负责宣传。Nhiều sinh viên tham gia tổ chức hoạt động và còn phụ trách tuyên truyền.
Ví dụ

zhè cì xiàoyuán huódòng cóng xuānchuán dào xiànchǎng zǔzhī dōu hěn shùnlì

这次校园活动从宣传到现场组织都很顺利。Hoạt động trong trường lần này diễn ra suôn sẻ từ tuyên truyền đến tổ chức tại chỗ.
Tổ chức & truyền thông

组织

zǔzhī
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtổ chức; tổ chức/đơn vị
Ví dụ

hěn duō xuéshēng cānyù zǔzhī huódòng hái fùzé xuānchuán

很多学生参与组织活动,还负责宣传。Nhiều sinh viên tham gia tổ chức hoạt động và còn phụ trách tuyên truyền.
Ví dụ

zhè cì xiàoyuán huódòng cóng xuānchuán dào xiànchǎng zǔzhī dōu hěn shùnlì

这次校园活动从宣传到现场组织都很顺利。Hoạt động trong trường lần này diễn ra suôn sẻ từ tuyên truyền đến tổ chức tại chỗ.
Sự kiện & không gian

闭幕式

bìmùshì
DANH TỪlễ bế mạc
Ví dụ

bìmùshì jiéshù yǐhòu lǎoshī gǎnxiè suǒyǒu cānyù zhě

闭幕式结束以后,老师感谢所有参与者。Sau khi lễ bế mạc kết thúc, giáo viên cảm ơn tất cả những người tham gia.
Sự kiện & không gian

开幕

kāimù
ĐỘNG TỪkhai mạc
Ví dụ

xiàoyuán zhǎnlǎn jīntiān kāimù kāimùshì yóu lǎoshī zhǔchí

校园展览今天开幕,开幕式由老师主持。Triển lãm trong trường khai mạc hôm nay, lễ khai mạc do giáo viên chủ trì.
Sự kiện & không gian

开幕式

kāimùshì
DANH TỪlễ khai mạc
Ví dụ

xiàoyuán zhǎnlǎn jīntiān kāimù kāimùshì yóu lǎoshī zhǔchí

校园展览今天开幕,开幕式由老师主持。Triển lãm trong trường khai mạc hôm nay, lễ khai mạc do giáo viên chủ trì.
Sự kiện & không gian

现场

xiànchǎng
DANH TỪhiện trường; tại chỗ
Ví dụ

xuéxiào qǐng le liǎng wèi jiābīn chūxí dàjiā zài xiànchǎng hùdòng

学校请了两位嘉宾出席,大家在现场互动。Trường mời hai vị khách tham dự, mọi người tương tác tại hiện trường.
Ví dụ

zhè cì xiàoyuán huódòng cóng xuānchuán dào xiànchǎng zǔzhī dōu hěn shùnlì

这次校园活动从宣传到现场组织都很顺利。Hoạt động trong trường lần này diễn ra suôn sẻ từ tuyên truyền đến tổ chức tại chỗ.
Sự kiện & không gian

展览

zhǎnlǎn
ĐỘNG TỪtriển lãm
Ví dụ

xiàoyuán zhǎnlǎn jīntiān kāimù kāimùshì yóu lǎoshī zhǔchí

校园展览今天开幕,开幕式由老师主持。Triển lãm trong trường khai mạc hôm nay, lễ khai mạc do giáo viên chủ trì.
Tương tác & đầu ra

分享

fēnxiǎng
ĐỘNG TỪchia sẻ
Ví dụ

péixùn jiéshù hòu xuéshēng fēnxiǎng zìjǐ de jīngyàn

培训结束后,学生分享自己的经验。Sau khi khóa tập huấn kết thúc, sinh viên chia sẻ kinh nghiệm của mình.
Tương tác & đầu ra

互动

hùdòng
ĐỘNG TỪtương tác
Ví dụ

xuéxiào qǐng le liǎng wèi jiābīn chūxí dàjiā zài xiànchǎng hùdòng

学校请了两位嘉宾出席,大家在现场互动。Trường mời hai vị khách tham dự, mọi người tương tác tại hiện trường.
Tương tác & đầu ra

集体

jítǐ
DANH TỪtập thể
Ví dụ

jítǐ huódòng xūyào dàjiā yìqǐ wánchéng

集体活动需要大家一起完成。Hoạt động tập thể cần mọi người cùng hoàn thành.
Tương tác & đầu ra

培训

péixùn
ĐỘNG TỪđào tạo; tập huấn
Ví dụ

péixùn jiéshù hòu xuéshēng fēnxiǎng zìjǐ de jīngyàn

培训结束后,学生分享自己的经验。Sau khi khóa tập huấn kết thúc, sinh viên chia sẻ kinh nghiệm của mình.
Tương tác & đầu ra

展出

zhǎnchū
ĐỘNG TỪtrưng bày; đưa ra triển lãm
Ví dụ

xuéshēng zuòpǐn jiāng zài dàtīng zhǎnchū huānyíng dàjiā cānguān

学生作品将在大厅展出,欢迎大家参观。Tác phẩm của sinh viên sẽ được trưng bày ở sảnh, hoan nghênh mọi người tới xem.