字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 5

宿舍门上写有晚上十点以后请安静的通知Cơ sở học tập với 写有 / 装有

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Không gian học tập

书房

shūfáng
DANH TỪphòng đọc; phòng làm việc
Ví dụ

shūfáng lǐ yǒu yī gè shūjià zhuōzi shàng fàng zhe táidēng

书房里有一个书架,桌子上放着台灯。Trong phòng đọc có một giá sách, trên bàn đặt một chiếc đèn bàn.
Không gian học tập

书架

shūjià
DANH TỪgiá sách
Ví dụ

shūfáng lǐ yǒu yī gè shūjià zhuōzi shàng fàng zhe táidēng

书房里有一个书架,桌子上放着台灯。Trong phòng đọc có một giá sách, trên bàn đặt một chiếc đèn bàn.
Không gian học tập

宿舍

sùshè
DANH TỪký túc xá
Ví dụ

sùshè mén shàng xiě yǒu wǎnshang shí diǎn yǐhòu qǐng ānjìng de tōngzhī

宿舍门上写有晚上十点以后请安静的通知。Trên cửa ký túc xá có viết thông báo yêu cầu giữ yên lặng sau 10 giờ tối.
Không gian học tập

台灯

táidēng
DANH TỪđèn bàn
Ví dụ

shūfáng lǐ yǒu yī gè shūjià zhuōzi shàng fàng zhe táidēng

书房里有一个书架,桌子上放着台灯。Trong phòng đọc có một giá sách, trên bàn đặt một chiếc đèn bàn.
Không gian học tập

图书

túshū
DANH TỪsách; sách thư viện
Ví dụ

túshūguǎn lǐ yǒu hěn duō túshū xuéshēng kěyǐ jiè

图书馆里有很多图书,学生可以借。Trong thư viện có rất nhiều sách, sinh viên có thể mượn.
Thiết bị máy tính

计算机

jìsuànjī
DANH TỪmáy tính
Ví dụ

xuéxiào de jìsuànjī jiànpán hé shǔbiāo dōu shì xīn de

学校的计算机、键盘和鼠标都是新的。Máy tính, bàn phím và chuột của trường đều mới.
Ví dụ

jìsuànjī lǐ zhuāng yǒu xīn de yìngjiàn

计算机里装有新的硬件。Trong máy tính có lắp phần cứng mới.
Thiết bị máy tính

键

jiàn
DANH TỪphím; nút
Ví dụ

jiànpán shàng de zhè gè jiàn huài le àn xià qù méiyǒu yòng

键盘上的这个键坏了,按下去没有用。Phím này trên bàn phím bị hỏng, nhấn xuống không có tác dụng.
Thiết bị máy tính

键盘

jiànpán
DANH TỪbàn phím
Ví dụ

xuéxiào de jìsuànjī jiànpán hé shǔbiāo dōu shì xīn de

学校的计算机、键盘和鼠标都是新的。Máy tính, bàn phím và chuột của trường đều mới.
Ví dụ

jiànpán shàng de zhè gè jiàn huài le àn xià qù méiyǒu yòng

键盘上的这个键坏了,按下去没有用。Phím này trên bàn phím bị hỏng, nhấn xuống không có tác dụng.
Thiết bị máy tính

屏幕

píngmù
DANH TỪmàn hình
Ví dụ

píngmù shàng de xìtǒng yǐjīng dǎkāi

屏幕上的系统已经打开。Hệ thống trên màn hình đã được mở.
Thiết bị máy tính

鼠标

shǔbiāo
DANH TỪchuột máy tính
Ví dụ

xuéxiào de jìsuànjī jiànpán hé shǔbiāo dōu shì xīn de

学校的计算机、键盘和鼠标都是新的。Máy tính, bàn phím và chuột của trường đều mới.
Hệ thống & phần mềm

电子版

diànzǐbǎn
DANH TỪbản điện tử
Ví dụ

zhè gè ruǎnjiàn yǒu diànzǐbǎn shuōmíng wǎngluò shàng yě yǒu

这个软件有电子版说明,网络上也有。Phần mềm này có hướng dẫn bản điện tử; trên mạng cũng có.
Hệ thống & phần mềm

软件

ruǎnjiàn
DANH TỪphần mềm
Ví dụ

zhè gè ruǎnjiàn yǒu diànzǐbǎn shuōmíng wǎngluò shàng yě yǒu

这个软件有电子版说明,网络上也有。Phần mềm này có hướng dẫn bản điện tử; trên mạng cũng có.
Hệ thống & phần mềm

网络

wǎngluò
DANH TỪmạng; internet
Ví dụ

zhè gè ruǎnjiàn yǒu diànzǐbǎn shuōmíng wǎngluò shàng yě yǒu

这个软件有电子版说明,网络上也有。Phần mềm này có hướng dẫn bản điện tử; trên mạng cũng có.
Hệ thống & phần mềm

系统

xìtǒng
DANH TỪ · TÍNH TỪhệ thống
Ví dụ

píngmù shàng de xìtǒng yǐjīng dǎkāi

屏幕上的系统已经打开。Hệ thống trên màn hình đã được mở.
Hệ thống & phần mềm

硬件

yìngjiàn
DANH TỪphần cứng
Ví dụ

jìsuànjī lǐ zhuāng yǒu xīn de yìngjiàn

计算机里装有新的硬件。Trong máy tính có lắp phần cứng mới.
Thiết bị & thao tác

操作

cāozuò
ĐỘNG TỪthao tác; vận hành
Ví dụ

lǎoshī jiāo wǒmen cāozuò xīn de jiàoxué shèbèi

老师教我们操作新的教学设备。Giáo viên dạy chúng tôi vận hành thiết bị dạy học mới.
Thiết bị & thao tác

充电

chōngdiàn
ĐỘNG TỪsạc điện
Ví dụ

zhìnéng diànqì shǐyòng yǐqián yào xiān chōngdiàn

智能电器使用以前要先充电。Thiết bị điện thông minh cần được sạc trước khi sử dụng.
Thiết bị & thao tác

电器

diànqì
DANH TỪthiết bị điện; đồ điện
Ví dụ

zhìnéng diànqì shǐyòng yǐqián yào xiān chōngdiàn

智能电器使用以前要先充电。Thiết bị điện thông minh cần được sạc trước khi sử dụng.
Thiết bị & thao tác

设备

shèbèi
DANH TỪthiết bị
Ví dụ

lǎoshī jiāo wǒmen cāozuò xīn de jiàoxué shèbèi

老师教我们操作新的教学设备。Giáo viên dạy chúng tôi vận hành thiết bị dạy học mới.
Thiết bị & thao tác

智能

zhìnéng
DANH TỪ · TÍNH TỪthông minh; trí tuệ
Ví dụ

zhìnéng diànqì shǐyòng yǐqián yào xiān chōngdiàn

智能电器使用以前要先充电。Thiết bị điện thông minh cần được sạc trước khi sử dụng.