书房
shūfángshūfáng lǐ yǒu yī gè shūjià zhuōzi shàng fàng zhe táidēng
书房里有一个书架,桌子上放着台灯。Trong phòng đọc có một giá sách, trên bàn đặt một chiếc đèn bàn.shūfáng lǐ yǒu yī gè shūjià zhuōzi shàng fàng zhe táidēng
书房里有一个书架,桌子上放着台灯。Trong phòng đọc có một giá sách, trên bàn đặt một chiếc đèn bàn.shūfáng lǐ yǒu yī gè shūjià zhuōzi shàng fàng zhe táidēng
书房里有一个书架,桌子上放着台灯。Trong phòng đọc có một giá sách, trên bàn đặt một chiếc đèn bàn.sùshè mén shàng xiě yǒu wǎnshang shí diǎn yǐhòu qǐng ānjìng de tōngzhī
宿舍门上写有晚上十点以后请安静的通知。Trên cửa ký túc xá có viết thông báo yêu cầu giữ yên lặng sau 10 giờ tối.shūfáng lǐ yǒu yī gè shūjià zhuōzi shàng fàng zhe táidēng
书房里有一个书架,桌子上放着台灯。Trong phòng đọc có một giá sách, trên bàn đặt một chiếc đèn bàn.túshūguǎn lǐ yǒu hěn duō túshū xuéshēng kěyǐ jiè
图书馆里有很多图书,学生可以借。Trong thư viện có rất nhiều sách, sinh viên có thể mượn.xuéxiào de jìsuànjī jiànpán hé shǔbiāo dōu shì xīn de
学校的计算机、键盘和鼠标都是新的。Máy tính, bàn phím và chuột của trường đều mới.jìsuànjī lǐ zhuāng yǒu xīn de yìngjiàn
计算机里装有新的硬件。Trong máy tính có lắp phần cứng mới.jiànpán shàng de zhè gè jiàn huài le àn xià qù méiyǒu yòng
键盘上的这个键坏了,按下去没有用。Phím này trên bàn phím bị hỏng, nhấn xuống không có tác dụng.xuéxiào de jìsuànjī jiànpán hé shǔbiāo dōu shì xīn de
学校的计算机、键盘和鼠标都是新的。Máy tính, bàn phím và chuột của trường đều mới.jiànpán shàng de zhè gè jiàn huài le àn xià qù méiyǒu yòng
键盘上的这个键坏了,按下去没有用。Phím này trên bàn phím bị hỏng, nhấn xuống không có tác dụng.píngmù shàng de xìtǒng yǐjīng dǎkāi
屏幕上的系统已经打开。Hệ thống trên màn hình đã được mở.xuéxiào de jìsuànjī jiànpán hé shǔbiāo dōu shì xīn de
学校的计算机、键盘和鼠标都是新的。Máy tính, bàn phím và chuột của trường đều mới.zhè gè ruǎnjiàn yǒu diànzǐbǎn shuōmíng wǎngluò shàng yě yǒu
这个软件有电子版说明,网络上也有。Phần mềm này có hướng dẫn bản điện tử; trên mạng cũng có.zhè gè ruǎnjiàn yǒu diànzǐbǎn shuōmíng wǎngluò shàng yě yǒu
这个软件有电子版说明,网络上也有。Phần mềm này có hướng dẫn bản điện tử; trên mạng cũng có.zhè gè ruǎnjiàn yǒu diànzǐbǎn shuōmíng wǎngluò shàng yě yǒu
这个软件有电子版说明,网络上也有。Phần mềm này có hướng dẫn bản điện tử; trên mạng cũng có.píngmù shàng de xìtǒng yǐjīng dǎkāi
屏幕上的系统已经打开。Hệ thống trên màn hình đã được mở.jìsuànjī lǐ zhuāng yǒu xīn de yìngjiàn
计算机里装有新的硬件。Trong máy tính có lắp phần cứng mới.lǎoshī jiāo wǒmen cāozuò xīn de jiàoxué shèbèi
老师教我们操作新的教学设备。Giáo viên dạy chúng tôi vận hành thiết bị dạy học mới.zhìnéng diànqì shǐyòng yǐqián yào xiān chōngdiàn
智能电器使用以前要先充电。Thiết bị điện thông minh cần được sạc trước khi sử dụng.zhìnéng diànqì shǐyòng yǐqián yào xiān chōngdiàn
智能电器使用以前要先充电。Thiết bị điện thông minh cần được sạc trước khi sử dụng.lǎoshī jiāo wǒmen cāozuò xīn de jiàoxué shèbèi
老师教我们操作新的教学设备。Giáo viên dạy chúng tôi vận hành thiết bị dạy học mới.zhìnéng diànqì shǐyòng yǐqián yào xiān chōngdiàn
智能电器使用以前要先充电。Thiết bị điện thông minh cần được sạc trước khi sử dụng.