字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 5

父母希望培养孩子自己做事的能力Giáo dục gia đình:培养、沟通 & trách nhiệm

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Con cái & trưởng thành

成年

chéngnián
ĐỘNG TỪtrưởng thành; thành niên
Ví dụ

háizi chéngnián yǐhòu yě yào xué huì duì zìjǐ fùzé

孩子成年以后,也要学会对自己负责。Sau khi trưởng thành, con cái cũng phải học cách tự chịu trách nhiệm.
Con cái & trưởng thành

儿女

érnǚ
DANH TỪcon cái; con trai con gái
Ví dụ

jiāzhǎng yào hé érnǚ duō gōutōng búyào zhǐ shuō nǐ yīnggāi zhèyàng zuò

家长要和儿女多沟通,不要只说“你应该这样做”。Cha mẹ cần giao tiếp nhiều với con cái, đừng chỉ nói “con phải làm thế này”.
Con cái & trưởng thành

亲人

qīnrén
DANH TỪngười thân
Ví dụ

qīnrén zhījiān yào yǒu qīnqíng yě yào hùxiāng guānxīn

亲人之间要有亲情,也要互相关心。Giữa người thân cần có tình thân và cũng cần quan tâm lẫn nhau.
Con cái & trưởng thành

子女

zǐnǚ
DANH TỪcon cái
Ví dụ

zǐnǚ yǒu zūnjìng fùmǔ de yìwù fùmǔ yě yào guānxīn háizi de xīnlǐ

子女有尊敬父母的义务,父母也要关心孩子的心理。Con cái có nghĩa vụ kính trọng cha mẹ; cha mẹ cũng cần quan tâm đến tâm lý của con.
Con cái & trưởng thành

义务

yìwù
DANH TỪ · TÍNH TỪnghĩa vụ
Ví dụ

zǐnǚ yǒu zūnjìng fùmǔ de yìwù fùmǔ yě yào guānxīn háizi de xīnlǐ

子女有尊敬父母的义务,父母也要关心孩子的心理。Con cái có nghĩa vụ kính trọng cha mẹ; cha mẹ cũng cần quan tâm đến tâm lý của con.
Tính cách & thái độ

大胆

dàdǎn
TÍNH TỪmạnh dạn; gan dạ
Ví dụ

yǒude háizi hěn dàdǎn yǒude háizi bǐjiào dǎnxiǎo

有的孩子很大胆,有的孩子比较胆小。Có trẻ rất mạnh dạn, có trẻ lại khá nhút nhát.
Tính cách & thái độ

胆小

dǎnxiǎo
TÍNH TỪnhút nhát
Ví dụ

yǒude háizi hěn dàdǎn yǒude háizi bǐjiào dǎnxiǎo

有的孩子很大胆,有的孩子比较胆小。Có trẻ rất mạnh dạn, có trẻ lại khá nhút nhát.
Tính cách & thái độ

亲切

qīnqiè
TÍNH TỪthân thiện; gần gũi
Ví dụ

fùmǔ qīnzì tīng háizi shuōhuà tàidù qīnqiè háizi gèng yuànyì jiāoliú

父母亲自听孩子说话,态度亲切,孩子更愿意交流。Cha mẹ trực tiếp lắng nghe con nói với thái độ thân thiện thì con sẽ sẵn lòng trao đổi hơn.
Tính cách & thái độ

善良

shànliáng
TÍNH TỪlương thiện; tốt bụng
Ví dụ

shànliáng bù zhǐshì yī gè xiǎngfǎ yě yào biǎoxiàn zài xíngwéi shàng

善良不只是一个想法,也要表现在行为上。Lòng tốt không chỉ là một suy nghĩ mà còn phải thể hiện qua hành vi.
Tính cách & thái độ

调皮

tiáopí
TÍNH TỪnghịch ngợm
Ví dụ

duì tiáopí de háizi yě bù néng zǒng yòng yánsù de tàidù

对调皮的孩子,也不能总用严肃的态度。Với trẻ nghịch ngợm cũng không thể lúc nào cũng dùng thái độ nghiêm khắc.
Giáo dục & giao tiếp

沟通

gōutōng
ĐỘNG TỪgiao tiếp; trao đổi
Ví dụ

jiāzhǎng yào hé érnǚ duō gōutōng búyào zhǐ shuō nǐ yīnggāi zhèyàng zuò

家长要和儿女多沟通,不要只说“你应该这样做”。Cha mẹ cần giao tiếp nhiều với con cái, đừng chỉ nói “con phải làm thế này”.
Giáo dục & giao tiếp

培养

péiyǎng
ĐỘNG TỪbồi dưỡng; đào tạo
Ví dụ

fùmǔ xīwàng péiyǎng háizi zìjǐ zuò shì de nénglì

父母希望培养孩子自己做事的能力。Cha mẹ mong bồi dưỡng khả năng tự làm việc cho con.
Giáo dục & giao tiếp

亲自

qīnzì
PHÓ TỪđích thân; trực tiếp
Ví dụ

fùmǔ qīnzì tīng háizi shuōhuà tàidù qīnqiè háizi gèng yuànyì jiāoliú

父母亲自听孩子说话,态度亲切,孩子更愿意交流。Cha mẹ trực tiếp lắng nghe con nói với thái độ thân thiện thì con sẽ sẵn lòng trao đổi hơn.
Giáo dục & giao tiếp

严肃

yánsù
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪnghiêm túc; nghiêm nghị
Ví dụ

duì tiáopí de háizi yě bù néng zǒng yòng yánsù de tàidù

对调皮的孩子,也不能总用严肃的态度。Với trẻ nghịch ngợm cũng không thể lúc nào cũng dùng thái độ nghiêm khắc.
Giáo dục & giao tiếp

尊敬

zūnjìng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪkính trọng; tôn kính
Ví dụ

zǐnǚ yǒu zūnjìng fùmǔ de yìwù fùmǔ yě yào guānxīn háizi de xīnlǐ

子女有尊敬父母的义务,父母也要关心孩子的心理。Con cái có nghĩa vụ kính trọng cha mẹ; cha mẹ cũng cần quan tâm đến tâm lý của con.
Quan hệ & nội tâm

观念

guānniàn
DANH TỪquan niệm
Ví dụ

jiātíng jiàoyù huì yǐngxiǎng háizi de guānniàn hé sīxiǎng

家庭教育会影响孩子的观念和思想。Giáo dục gia đình ảnh hưởng đến quan niệm và tư tưởng của trẻ.
Quan hệ & nội tâm

亲情

qīnqíng
DANH TỪtình thân
Ví dụ

qīnrén zhījiān yào yǒu qīnqíng yě yào hùxiāng guānxīn

亲人之间要有亲情,也要互相关心。Giữa người thân cần có tình thân và cũng cần quan tâm lẫn nhau.
Quan hệ & nội tâm

思想

sīxiǎng
DANH TỪtư tưởng; suy nghĩ
Ví dụ

jiātíng jiàoyù huì yǐngxiǎng háizi de guānniàn hé sīxiǎng

家庭教育会影响孩子的观念和思想。Giáo dục gia đình ảnh hưởng đến quan niệm và tư tưởng của trẻ.
Quan hệ & nội tâm

心理

xīnlǐ
DANH TỪtâm lý
Ví dụ

zǐnǚ yǒu zūnjìng fùmǔ de yìwù fùmǔ yě yào guānxīn háizi de xīnlǐ

子女有尊敬父母的义务,父母也要关心孩子的心理。Con cái có nghĩa vụ kính trọng cha mẹ; cha mẹ cũng cần quan tâm đến tâm lý của con.
Quan hệ & nội tâm

行为

xíngwéi
DANH TỪhành vi
Ví dụ

shànliáng bù zhǐshì yī gè xiǎngfǎ yě yào biǎoxiàn zài xíngwéi shàng

善良不只是一个想法,也要表现在行为上。Lòng tốt không chỉ là một suy nghĩ mà còn phải thể hiện qua hành vi.