字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 5

毕业以前,很多学生会先实习,了解职场Từ học tập đến nghề nghiệp: 实习、简历、资格

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Hồ sơ & điều kiện

技能

jìnéng
DANH TỪkỹ năng
Ví dụ

zhǎo gōngzuò shí jiǎnlì yào xiě xuélì hé jìnéng

找工作时,简历要写学历和技能。Khi tìm việc, CV cần ghi học vấn và kỹ năng.
Hồ sơ & điều kiện

简历

jiǎnlì
DANH TỪCV; sơ yếu lý lịch
Ví dụ

zhǎo gōngzuò shí jiǎnlì yào xiě xuélì hé jìnéng

找工作时,简历要写学历和技能。Khi tìm việc, CV cần ghi học vấn và kỹ năng.
Hồ sơ & điều kiện

录取

lùqǔ
ĐỘNG TỪtuyển nhận; trúng tuyển
Ví dụ

tā tōngguò kǎoshì qǔdé zīgé hòulái bèi gōngsī lùqǔ

他通过考试取得资格,后来被公司录取。Anh ấy đạt tư cách qua kỳ thi, sau đó được công ty tuyển.
Hồ sơ & điều kiện

学历

xuélì
DANH TỪhọc vấn; trình độ học vấn
Ví dụ

zhǎo gōngzuò shí jiǎnlì yào xiě xuélì hé jìnéng

找工作时,简历要写学历和技能。Khi tìm việc, CV cần ghi học vấn và kỹ năng.
Hồ sơ & điều kiện

资格

zīgé
DANH TỪtư cách; điều kiện đủ tư cách
Ví dụ

tā tōngguò kǎoshì qǔdé zīgé hòulái bèi gōngsī lùqǔ

他通过考试取得资格,后来被公司录取。Anh ấy đạt tư cách qua kỳ thi, sau đó được công ty tuyển.
Vai trò & nơi làm việc

担任

dānrèn
ĐỘNG TỪđảm nhiệm; giữ chức
Ví dụ

jiějie zài yī jiā dà gōngsī dānrèn mìshū

姐姐在一家大公司担任秘书。Chị gái làm thư ký tại một công ty lớn.
Vai trò & nơi làm việc

公务员

gōngwùyuán
DANH TỪcông chức
Ví dụ

gēge bìyè hòu xiǎng cānjiā gōngwùyuán kǎoshì

哥哥毕业后想参加公务员考试。Anh trai muốn tham gia kỳ thi công chức sau khi tốt nghiệp.
Vai trò & nơi làm việc

秘书

mìshū
DANH TỪthư ký
Ví dụ

jiějie zài yī jiā dà gōngsī dānrèn mìshū

姐姐在一家大公司担任秘书。Chị gái làm thư ký tại một công ty lớn.
Vai trò & nơi làm việc

职场

zhíchǎng
DANH TỪnơi làm việc; môi trường công sở
Ví dụ

bìyè yǐqián hěn duō xuéshēng huì xiān shíxí liǎojiě zhíchǎng

毕业以前,很多学生会先实习,了解职场。Trước khi tốt nghiệp, nhiều sinh viên sẽ thực tập trước để tìm hiểu môi trường công sở.
Vai trò & nơi làm việc

职工

zhígōng
DANH TỪnhân viên; người lao động
Ví dụ

nénggàn de zhígōng wǎngwǎng yǒu hěn qiáng de xuéxí nénglì

能干的职工往往有很强的学习能力。Những nhân viên có năng lực thường có khả năng học tập rất tốt.
Năng lực & thị trường

待遇

dàiyù
DANH TỪđãi ngộ; chế độ
Ví dụ

xuǎnzé gōngzuò shí gōngzī dàiyù yě shì zhòngyào tiáojiàn

选择工作时,工资待遇也是重要条件。Khi chọn việc, chế độ lương và đãi ngộ cũng là điều kiện quan trọng.
Năng lực & thị trường

行业

hángyè
DANH TỪngành nghề; ngành
Ví dụ

réngōng zhìnéng hángyè xūyào gèzhǒng zhuānyè réncái

人工智能行业需要各种专业人才。Ngành trí tuệ nhân tạo cần nhiều loại nhân tài chuyên môn.
Năng lực & thị trường

能干

nénggàn
TÍNH TỪcó năng lực; giỏi giang
Ví dụ

nénggàn de zhígōng wǎngwǎng yǒu hěn qiáng de xuéxí nénglì

能干的职工往往有很强的学习能力。Những nhân viên có năng lực thường có khả năng học tập rất tốt.
Năng lực & thị trường

人才

réncái
DANH TỪnhân tài; người có năng lực
Ví dụ

réngōng zhìnéng hángyè xūyào gèzhǒng zhuānyè réncái

人工智能行业需要各种专业人才。Ngành trí tuệ nhân tạo cần nhiều loại nhân tài chuyên môn.
Năng lực & thị trường

中介

zhōngjiè
DANH TỪtrung gian; môi giới
Ví dụ

yǒu rén tōngguò zhōngjiè zhǎo gōngzuò yě yǒu rén xiǎng fāzhǎn zìjǐ de shìyè

有人通过中介找工作,也有人想发展自己的事业。Có người tìm việc qua trung gian, cũng có người muốn phát triển sự nghiệp riêng.
Đào tạo & phát triển

劳动

láodòng
DANH TỪ · ĐỘNG TỪlao động
Ví dụ

péixùn shì zhíyè jiàoyù de yī zhǒng shǒuduàn yě néng bāngzhù xuéshēng liǎojiě láodòng

培训是职业教育的一种手段,也能帮助学生了解劳动。Đào tạo là một phương thức của giáo dục nghề nghiệp và cũng giúp sinh viên hiểu về lao động.
Đào tạo & phát triển

人工

réngōng
TÍNH TỪ · DANH TỪnhân tạo; nhân công
Ví dụ

réngōng zhìnéng hángyè xūyào gèzhǒng zhuānyè réncái

人工智能行业需要各种专业人才。Ngành trí tuệ nhân tạo cần nhiều loại nhân tài chuyên môn.
Đào tạo & phát triển

实习

shíxí
ĐỘNG TỪthực tập
Ví dụ

bìyè yǐqián hěn duō xuéshēng huì xiān shíxí liǎojiě zhíchǎng

毕业以前,很多学生会先实习,了解职场。Trước khi tốt nghiệp, nhiều sinh viên sẽ thực tập trước để tìm hiểu môi trường công sở.
Đào tạo & phát triển

事业

shìyè
DANH TỪsự nghiệp
Ví dụ

yǒu rén tōngguò zhōngjiè zhǎo gōngzuò yě yǒu rén xiǎng fāzhǎn zìjǐ de shìyè

有人通过中介找工作,也有人想发展自己的事业。Có người tìm việc qua trung gian, cũng có người muốn phát triển sự nghiệp riêng.
Đào tạo & phát triển

手段

shǒuduàn
DANH TỪbiện pháp; phương thức
Ví dụ

péixùn shì zhíyè jiàoyù de yī zhǒng shǒuduàn yě néng bāngzhù xuéshēng liǎojiě láodòng

培训是职业教育的一种手段,也能帮助学生了解劳动。Đào tạo là một phương thức của giáo dục nghề nghiệp và cũng giúp sinh viên hiểu về lao động.