字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 5

工作最忙的时候,大家没日没夜地工作Nội dung công việc với 没A没B

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Kế hoạch & đánh giá

方案

fāng’àn
DANH TỪphương án; kế hoạch
Ví dụ

dàjiā tǎolùn xīn de fāng’àn yìjiàn jīběn yízhì

大家讨论新的方案,意见基本一致。Mọi người thảo luận phương án mới, ý kiến cơ bản thống nhất.
Ví dụ

fāng’àn bù néng zhǐ xiě zài zhǐ shàng hái yào mǎshàng xíngdòng zài shíjì gōngzuò zhōng shíjiàn

方案不能只写在纸上,还要马上行动,在实际工作中实践。Phương án không thể chỉ nằm trên giấy; còn phải hành động ngay và thực hành trong công việc thực tế.
Kế hoạch & đánh giá

评

píng
ĐỘNG TỪđánh giá; bình luận
Ví dụ

kāihuì shí bié dǎduàn biérén xiān tīng wán zài píng

开会时别打断别人,先听完再评。Khi họp đừng ngắt lời người khác; hãy nghe hết rồi mới đánh giá.
Kế hoạch & đánh giá

行动

xíngdòng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪhành động
Ví dụ

fāng’àn bù néng zhǐ xiě zài zhǐ shàng hái yào mǎshàng xíngdòng zài shíjì gōngzuò zhōng shíjiàn

方案不能只写在纸上,还要马上行动,在实际工作中实践。Phương án không thể chỉ nằm trên giấy; còn phải hành động ngay và thực hành trong công việc thực tế.
Kế hoạch & đánh giá

一致

yízhì
TÍNH TỪ · PHÓ TỪnhất trí; thống nhất
Ví dụ

dàjiā tǎolùn xīn de fāng’àn yìjiàn jīběn yízhì

大家讨论新的方案,意见基本一致。Mọi người thảo luận phương án mới, ý kiến cơ bản thống nhất.
Kế hoạch & đánh giá

预计

yùjì
ĐỘNG TỪdự kiến
Ví dụ

jīnglǐ yùjì zhè gè rènwu hěn kuài kěyǐ wánchéng

经理预计这个任务很快可以完成。Quản lý dự kiến nhiệm vụ này có thể sớm hoàn thành.
Nỗ lực & áp lực

避免

bìmiǎn
ĐỘNG TỪtránh; tránh khỏi
Ví dụ

dàjiā huì jìnlì bìmiǎn tóngyàng de cuòwù zàicì fāshēng

大家会尽力避免同样的错误再次发生。Mọi người sẽ cố hết sức tránh để cùng một lỗi xảy ra lần nữa.
Nỗ lực & áp lực

承受

chéngshòu
ĐỘNG TỪchịu đựng; gánh chịu
Ví dụ

gōngzuò yālì tài dà shí yī gè rén hěn nán chéngshòu yě nányǐ jìxù gōngzuò

工作压力太大时,一个人很难承受,也难以继续工作。Khi áp lực công việc quá lớn, một người khó gánh chịu và cũng khó tiếp tục làm việc.
Nỗ lực & áp lực

尽力

jìnlì
ĐỘNG TỪcố hết sức
Ví dụ

dàjiā huì jìnlì bìmiǎn tóngyàng de cuòwù zàicì fāshēng

大家会尽力避免同样的错误再次发生。Mọi người sẽ cố hết sức tránh để cùng một lỗi xảy ra lần nữa.
Nỗ lực & áp lực

难以

nányǐ
ĐỘNG TỪkhó mà; khó có thể
Ví dụ

gōngzuò yālì tài dà shí yī gè rén hěn nán chéngshòu yě nányǐ jìxù gōngzuò

工作压力太大时,一个人很难承受,也难以继续工作。Khi áp lực công việc quá lớn, một người khó gánh chịu và cũng khó tiếp tục làm việc.
Nỗ lực & áp lực

实践

shíjiàn
ĐỘNG TỪthực hành; thực tiễn
Ví dụ

fāng’àn bù néng zhǐ xiě zài zhǐ shàng hái yào mǎshàng xíngdòng zài shíjì gōngzuò zhōng shíjiàn

方案不能只写在纸上,还要马上行动,在实际工作中实践。Phương án không thể chỉ nằm trên giấy; còn phải hành động ngay và thực hành trong công việc thực tế.
An toàn & can thiệp

安

ān
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪyên; lắp; đặt
Ví dụ

dòngshǒu yǐqián xiān bǎ shèbèi ān hǎo zài bǎochí zhèngquè zīshì cāozuò

动手以前先把设备安好,再保持正确姿势操作。Trước khi bắt tay làm, hãy lắp thiết bị cho chắc rồi thao tác với tư thế đúng.
An toàn & can thiệp

打断

dǎduàn
ĐỘNG TỪngắt lời; cắt ngang
Ví dụ

kāihuì shí bié dǎduàn biérén xiān tīng wán zài píng

开会时别打断别人,先听完再评。Khi họp đừng ngắt lời người khác; hãy nghe hết rồi mới đánh giá.
An toàn & can thiệp

动手

dòngshǒu
ĐỘNG TỪbắt tay làm; ra tay
Ví dụ

dòngshǒu yǐqián xiān bǎ shèbèi ān hǎo zài bǎochí zhèngquè zīshì cāozuò

动手以前先把设备安好,再保持正确姿势操作。Trước khi bắt tay làm, hãy lắp thiết bị cho chắc rồi thao tác với tư thế đúng.
An toàn & can thiệp

燃烧

ránshāo
ĐỘNG TỪcháy; đốt cháy
Ví dụ

shèbèi lǐtou yǒu dōngxi zài ránshāo gōngzuò rényuán mǎshàng zǔzhǐ dàjiā guòqù

设备里头有东西在燃烧,工作人员马上阻止大家过去。Có thứ đang cháy bên trong thiết bị, nhân viên lập tức ngăn mọi người đi tới đó.
An toàn & can thiệp

阻止

zǔzhǐ
ĐỘNG TỪngăn cản; ngăn chặn
Ví dụ

shèbèi lǐtou yǒu dōngxi zài ránshāo gōngzuò rényuán mǎshàng zǔzhǐ dàjiā guòqù

设备里头有东西在燃烧,工作人员马上阻止大家过去。Có thứ đang cháy bên trong thiết bị, nhân viên lập tức ngăn mọi người đi tới đó.
Hình ảnh & chuẩn mực

翅膀

chìbǎng
DANH TỪcánh
Ví dụ

xīn jìshù xiàng gōngzuò de chìbǎng yíyàng dàn gōngsī yě yào zhòngshì xìnyòng

新技术像工作的翅膀一样,但公司也要重视信用。Công nghệ mới giống như đôi cánh của công việc, nhưng công ty cũng phải coi trọng uy tín.
Hình ảnh & chuẩn mực

恭喜

gōngxǐ
ĐỘNG TỪchúc mừng
Ví dụ

gōngzuò zuì máng de shíhou dàjiā méi rì méi yè de gōngzuò wánchéng yǐhòu tóngshì dōu shuō gōngxǐ

工作最忙的时候,大家没日没夜地工作;完成以后,同事都说恭喜。Lúc công việc bận nhất, mọi người làm việc ngày đêm không nghỉ; hoàn thành xong thì đồng nghiệp đều chúc mừng.
Hình ảnh & chuẩn mực

里头

lǐtou
DANH TỪbên trong
Ví dụ

shèbèi lǐtou yǒu dōngxi zài ránshāo gōngzuò rényuán mǎshàng zǔzhǐ dàjiā guòqù

设备里头有东西在燃烧,工作人员马上阻止大家过去。Có thứ đang cháy bên trong thiết bị, nhân viên lập tức ngăn mọi người đi tới đó.
Hình ảnh & chuẩn mực

信用

xìnyòng
DANH TỪuy tín; tín dụng
Ví dụ

xīn jìshù xiàng gōngzuò de chìbǎng yíyàng dàn gōngsī yě yào zhòngshì xìnyòng

新技术像工作的翅膀一样,但公司也要重视信用。Công nghệ mới giống như đôi cánh của công việc, nhưng công ty cũng phải coi trọng uy tín.
Hình ảnh & chuẩn mực

姿势

zīshì
DANH TỪtư thế
Ví dụ

dòngshǒu yǐqián xiān bǎ shèbèi ān hǎo zài bǎochí zhèngquè zīshì cāozuò

动手以前先把设备安好,再保持正确姿势操作。Trước khi bắt tay làm, hãy lắp thiết bị cho chắc rồi thao tác với tư thế đúng.