字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 6

面对新的工作机会,他走也不是,留也不是Kinh nghiệm nghề nghiệp: 辞职、离职 & lựa chọn khó xử

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Vòng đời nghề nghiệp

报到

bàodào
ĐỘNG TỪđến nhận việc; đăng ký khi đến
Ví dụ

tā dào xīn jīgòu bàodào yǐhòu xiān jìnrù shìyòng qī

他到新机构报到以后,先进入试用期。Sau khi đến tổ chức mới nhận việc, anh ấy trước tiên bước vào thời gian thử việc.
Vòng đời nghề nghiệp

辞职

cízhí
ĐỘNG TỪxin thôi việc; từ chức
Ví dụ

tā juédìng cízhí xià gè yuè zhèngshì lízhí

他决定辞职,下个月正式离职。Anh ấy quyết định xin nghỉ và tháng sau chính thức rời vị trí.
Vòng đời nghề nghiệp

离职

lízhí
ĐỘNG TỪrời việc; thôi vị trí
Ví dụ

tā juédìng cízhí xià gè yuè zhèngshì lízhí

他决定辞职,下个月正式离职。Anh ấy quyết định xin nghỉ và tháng sau chính thức rời vị trí.
Ví dụ

lízhí qián tā lǐngqǔ le zhèngmíng yě tuìchū le gōngzuò xiǎozǔ

离职前他领取了证明,也退出了工作小组。Trước khi rời việc, anh ấy nhận giấy xác nhận và cũng rút khỏi nhóm công việc.
Vòng đời nghề nghiệp

试用

shìyòng
ĐỘNG TỪdùng thử; thử việc
Ví dụ

tā dào xīn jīgòu bàodào yǐhòu xiān jìnrù shìyòng qī

他到新机构报到以后,先进入试用期。Sau khi đến tổ chức mới nhận việc, anh ấy trước tiên bước vào thời gian thử việc.
Vòng đời nghề nghiệp

退休

tuìxiū
ĐỘNG TỪnghỉ hưu
Ví dụ

bàba tuìxiū le tā shuō měi yídài rén de gōngzuò jīnglì dōu bù yíyàng

爸爸退休了,他说每一代人的工作经历都不一样。Bố đã nghỉ hưu; ông nói kinh nghiệm làm việc của mỗi thế hệ đều khác nhau.
Tổ chức & thay đổi

改革

gǎigé
ĐỘNG TỪcải cách
Ví dụ

zhè cì gǎigé fāng’àn chūzì yī jiā yánjiū jīgòu

这次改革方案出自一家研究机构。Phương án cải cách lần này xuất phát từ một cơ quan nghiên cứu.
Tổ chức & thay đổi

机构

jīgòu
DANH TỪcơ quan; tổ chức
Ví dụ

tā dào xīn jīgòu bàodào yǐhòu xiān jìnrù shìyòng qī

他到新机构报到以后,先进入试用期。Sau khi đến tổ chức mới nhận việc, anh ấy trước tiên bước vào thời gian thử việc.
Ví dụ

zhè cì gǎigé fāng’àn chūzì yī jiā yánjiū jīgòu

这次改革方案出自一家研究机构。Phương án cải cách lần này xuất phát từ một cơ quan nghiên cứu.
Tổ chức & thay đổi

开业

kāiyè
ĐỘNG TỪkhai trương; mở cửa kinh doanh
Ví dụ

gōngsī kāiyè yǐhòu rénlì ānpái yě gèng hǎo le

公司开业以后,人力安排也更好了。Sau khi công ty khai trương, việc bố trí nhân lực cũng tốt hơn.
Tổ chức & thay đổi

人力

rénlì
DANH TỪnhân lực
Ví dụ

gōngsī kāiyè yǐhòu rénlì ānpái yě gèng hǎo le

公司开业以后,人力安排也更好了。Sau khi công ty khai trương, việc bố trí nhân lực cũng tốt hơn.
Tổ chức & thay đổi

一代

yídài
DANH TỪmột thế hệ; một đời
Ví dụ

bàba tuìxiū le tā shuō měi yídài rén de gōngzuò jīnglì dōu bù yíyàng

爸爸退休了,他说每一代人的工作经历都不一样。Bố đã nghỉ hưu; ông nói kinh nghiệm làm việc của mỗi thế hệ đều khác nhau.
Lựa chọn & thao tác

把握

bǎwò
ĐỘNG TỪ · DANH TỪnắm chắc; nắm bắt; phần chắc
Ví dụ

tā xiǎng bǎwò zhè cì jīhuì jìxù zhuīqiú zìjǐ de zhíyè mùbiāo

他想把握这次机会,继续追求自己的职业目标。Anh ấy muốn nắm bắt cơ hội lần này và tiếp tục theo đuổi mục tiêu nghề nghiệp của mình.
Lựa chọn & thao tác

领取

lǐngqǔ
ĐỘNG TỪnhận; lĩnh
Ví dụ

lízhí qián tā lǐngqǔ le zhèngmíng yě tuìchū le gōngzuò xiǎozǔ

离职前他领取了证明,也退出了工作小组。Trước khi rời việc, anh ấy nhận giấy xác nhận và cũng rút khỏi nhóm công việc.
Lựa chọn & thao tác

退

tuì
ĐỘNG TỪtrả lại; hoàn lại; rút
Ví dụ

piào diūshī le qián hái néng tuì ma

票丢失了,钱还能退吗?Vé bị mất rồi, tiền còn có thể được hoàn lại không?
Lựa chọn & thao tác

退出

tuìchū
ĐỘNG TỪrút khỏi; thoát khỏi
Ví dụ

lízhí qián tā lǐngqǔ le zhèngmíng yě tuìchū le gōngzuò xiǎozǔ

离职前他领取了证明,也退出了工作小组。Trước khi rời việc, anh ấy nhận giấy xác nhận và cũng rút khỏi nhóm công việc.
Lựa chọn & thao tác

追求

zhuīqiú
ĐỘNG TỪtheo đuổi; mưu cầu
Ví dụ

tā xiǎng bǎwò zhè cì jīhuì jìxù zhuīqiú zìjǐ de zhíyè mùbiāo

他想把握这次机会,继续追求自己的职业目标。Anh ấy muốn nắm bắt cơ hội lần này và tiếp tục theo đuổi mục tiêu nghề nghiệp của mình.
Nguồn gốc & đời sống

出自

chūzì
ĐỘNG TỪxuất phát từ; bắt nguồn từ
Ví dụ

zhè cì gǎigé fāng’àn chūzì yī jiā yánjiū jīgòu

这次改革方案出自一家研究机构。Phương án cải cách lần này xuất phát từ một cơ quan nghiên cứu.
Nguồn gốc & đời sống

丢失

diūshī
ĐỘNG TỪlàm mất; bị thất lạc
Ví dụ

piào diūshī le qián hái néng tuì ma

票丢失了,钱还能退吗?Vé bị mất rồi, tiền còn có thể được hoàn lại không?
Nguồn gốc & đời sống

歌词

gēcí
DANH TỪlời bài hát
Ví dụ

tā yèyú shíjiān xǐhuan xiě gēcí máng de shíhou wǔfàn chángcháng zhǐ chī yìdiǎnr zhǔshí

他业余时间喜欢写歌词,忙的时候午饭常常只吃一点儿主食。Lúc rảnh anh ấy thích viết lời bài hát; khi bận, bữa trưa thường chỉ ăn một ít món chính.
Nguồn gốc & đời sống

业余

yèyú
TÍNH TỪngoài giờ; nghiệp dư
Ví dụ

tā yèyú shíjiān xǐhuan xiě gēcí máng de shíhou wǔfàn chángcháng zhǐ chī yìdiǎnr zhǔshí

他业余时间喜欢写歌词,忙的时候午饭常常只吃一点儿主食。Lúc rảnh anh ấy thích viết lời bài hát; khi bận, bữa trưa thường chỉ ăn một ít món chính.
Nguồn gốc & đời sống

主食

zhǔshí
DANH TỪmón chính; lương thực chính
Ví dụ

tā yèyú shíjiān xǐhuan xiě gēcí máng de shíhou wǔfàn chángcháng zhǐ chī yìdiǎnr zhǔshí

他业余时间喜欢写歌词,忙的时候午饭常常只吃一点儿主食。Lúc rảnh anh ấy thích viết lời bài hát; khi bận, bữa trưa thường chỉ ăn một ít món chính.