报到
bàodàotā dào xīn jīgòu bàodào yǐhòu xiān jìnrù shìyòng qī
他到新机构报到以后,先进入试用期。Sau khi đến tổ chức mới nhận việc, anh ấy trước tiên bước vào thời gian thử việc.tā dào xīn jīgòu bàodào yǐhòu xiān jìnrù shìyòng qī
他到新机构报到以后,先进入试用期。Sau khi đến tổ chức mới nhận việc, anh ấy trước tiên bước vào thời gian thử việc.tā juédìng cízhí xià gè yuè zhèngshì lízhí
他决定辞职,下个月正式离职。Anh ấy quyết định xin nghỉ và tháng sau chính thức rời vị trí.tā juédìng cízhí xià gè yuè zhèngshì lízhí
他决定辞职,下个月正式离职。Anh ấy quyết định xin nghỉ và tháng sau chính thức rời vị trí.lízhí qián tā lǐngqǔ le zhèngmíng yě tuìchū le gōngzuò xiǎozǔ
离职前他领取了证明,也退出了工作小组。Trước khi rời việc, anh ấy nhận giấy xác nhận và cũng rút khỏi nhóm công việc.tā dào xīn jīgòu bàodào yǐhòu xiān jìnrù shìyòng qī
他到新机构报到以后,先进入试用期。Sau khi đến tổ chức mới nhận việc, anh ấy trước tiên bước vào thời gian thử việc.bàba tuìxiū le tā shuō měi yídài rén de gōngzuò jīnglì dōu bù yíyàng
爸爸退休了,他说每一代人的工作经历都不一样。Bố đã nghỉ hưu; ông nói kinh nghiệm làm việc của mỗi thế hệ đều khác nhau.zhè cì gǎigé fāng’àn chūzì yī jiā yánjiū jīgòu
这次改革方案出自一家研究机构。Phương án cải cách lần này xuất phát từ một cơ quan nghiên cứu.tā dào xīn jīgòu bàodào yǐhòu xiān jìnrù shìyòng qī
他到新机构报到以后,先进入试用期。Sau khi đến tổ chức mới nhận việc, anh ấy trước tiên bước vào thời gian thử việc.zhè cì gǎigé fāng’àn chūzì yī jiā yánjiū jīgòu
这次改革方案出自一家研究机构。Phương án cải cách lần này xuất phát từ một cơ quan nghiên cứu.gōngsī kāiyè yǐhòu rénlì ānpái yě gèng hǎo le
公司开业以后,人力安排也更好了。Sau khi công ty khai trương, việc bố trí nhân lực cũng tốt hơn.gōngsī kāiyè yǐhòu rénlì ānpái yě gèng hǎo le
公司开业以后,人力安排也更好了。Sau khi công ty khai trương, việc bố trí nhân lực cũng tốt hơn.bàba tuìxiū le tā shuō měi yídài rén de gōngzuò jīnglì dōu bù yíyàng
爸爸退休了,他说每一代人的工作经历都不一样。Bố đã nghỉ hưu; ông nói kinh nghiệm làm việc của mỗi thế hệ đều khác nhau.tā xiǎng bǎwò zhè cì jīhuì jìxù zhuīqiú zìjǐ de zhíyè mùbiāo
他想把握这次机会,继续追求自己的职业目标。Anh ấy muốn nắm bắt cơ hội lần này và tiếp tục theo đuổi mục tiêu nghề nghiệp của mình.lízhí qián tā lǐngqǔ le zhèngmíng yě tuìchū le gōngzuò xiǎozǔ
离职前他领取了证明,也退出了工作小组。Trước khi rời việc, anh ấy nhận giấy xác nhận và cũng rút khỏi nhóm công việc.piào diūshī le qián hái néng tuì ma
票丢失了,钱还能退吗?Vé bị mất rồi, tiền còn có thể được hoàn lại không?lízhí qián tā lǐngqǔ le zhèngmíng yě tuìchū le gōngzuò xiǎozǔ
离职前他领取了证明,也退出了工作小组。Trước khi rời việc, anh ấy nhận giấy xác nhận và cũng rút khỏi nhóm công việc.tā xiǎng bǎwò zhè cì jīhuì jìxù zhuīqiú zìjǐ de zhíyè mùbiāo
他想把握这次机会,继续追求自己的职业目标。Anh ấy muốn nắm bắt cơ hội lần này và tiếp tục theo đuổi mục tiêu nghề nghiệp của mình.zhè cì gǎigé fāng’àn chūzì yī jiā yánjiū jīgòu
这次改革方案出自一家研究机构。Phương án cải cách lần này xuất phát từ một cơ quan nghiên cứu.piào diūshī le qián hái néng tuì ma
票丢失了,钱还能退吗?Vé bị mất rồi, tiền còn có thể được hoàn lại không?tā yèyú shíjiān xǐhuan xiě gēcí máng de shíhou wǔfàn chángcháng zhǐ chī yìdiǎnr zhǔshí
他业余时间喜欢写歌词,忙的时候午饭常常只吃一点儿主食。Lúc rảnh anh ấy thích viết lời bài hát; khi bận, bữa trưa thường chỉ ăn một ít món chính.tā yèyú shíjiān xǐhuan xiě gēcí máng de shíhou wǔfàn chángcháng zhǐ chī yìdiǎnr zhǔshí
他业余时间喜欢写歌词,忙的时候午饭常常只吃一点儿主食。Lúc rảnh anh ấy thích viết lời bài hát; khi bận, bữa trưa thường chỉ ăn một ít món chính.tā yèyú shíjiān xǐhuan xiě gēcí máng de shíhou wǔfàn chángcháng zhǐ chī yìdiǎnr zhǔshí
他业余时间喜欢写歌词,忙的时候午饭常常只吃一点儿主食。Lúc rảnh anh ấy thích viết lời bài hát; khi bận, bữa trưa thường chỉ ăn một ít món chính.