字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 6

大家讨论来讨论去,就是想让各个环节配合得更紧密Làm việc nhóm với 尽量 & X来X去,都是/就是…

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Quan hệ & phối hợp

伙伴

huǒbàn
DANH TỪbạn đồng hành; đối tác
Ví dụ

zhè gè bànfǎ héfǎ liǎng gè huǒbàn tóngyì yǐhòu wòshǒu le

这个办法合法,两个伙伴同意以后握手了。Cách này hợp pháp; hai đối tác sau khi đồng ý thì bắt tay.
Ví dụ

duìdài xīn huǒbàn yào rèxīn yě yào zūnzhòng bù tóng yìjiàn

对待新伙伴要热心,也要尊重不同意见。Đối xử với đối tác mới cần nhiệt tình và cũng phải tôn trọng ý kiến khác nhau.
Quan hệ & phối hợp

紧密

jǐnmì
TÍNH TỪchặt chẽ; khăng khít
Ví dụ

dàjiā jǐnliàng hùxiāng pèihé ràng liánxì gèng jǐnmì

大家尽量互相配合,让联系更紧密。Mọi người cố gắng phối hợp với nhau để liên hệ chặt chẽ hơn.
Quan hệ & phối hợp

密切

mìqiè
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪmật thiết; chặt chẽ
Ví dụ

liǎng gè xiǎozǔ guānxì mìqiè yùdào wèntí huì mǎshàng liánxì

两个小组关系密切,遇到问题会马上联系。Hai nhóm có quan hệ mật thiết và sẽ liên hệ ngay khi gặp vấn đề.
Quan hệ & phối hợp

配

pèi
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪghép; phối; trang bị
Ví dụ

jīnglǐ gěi měi gè xīn tóngshì pèi yī wèi yǒu jīngyàn de huǒbàn qǐng nǐ bǎ ānpái zhuǎngào dàjiā

经理给每个新同事配一位有经验的伙伴,请你把安排转告大家。Quản lý ghép mỗi đồng nghiệp mới với một đối tác có kinh nghiệm; hãy báo lại sắp xếp này cho mọi người.
Quan hệ & phối hợp

配合

pèihé
ĐỘNG TỪphối hợp; hợp tác
Ví dụ

dàjiā jǐnliàng hùxiāng pèihé ràng liánxì gèng jǐnmì

大家尽量互相配合,让联系更紧密。Mọi người cố gắng phối hợp với nhau để liên hệ chặt chẽ hơn.
Ví dụ

dàjiā tǎolùn lái tǎolùn qù jiù shì xiǎng bǎ gè gè huánjié pèihé hǎo ràng zhěngtǐ gèng shùnlì

大家讨论来讨论去,就是想把各个环节配合好,让整体更顺利。Mọi người bàn đi bàn lại cũng chỉ muốn phối hợp tốt từng khâu để toàn bộ công việc suôn sẻ hơn.
Quy trình & truyền đạt

此后

cǐhòu
DANH TỪsau đó; từ đó về sau
Ví dụ

tā chénmò le yíhuìr cǐhòu cái jìxù shuō zìjǐ de yìjiàn

他沉默了一会儿,此后才继续说自己的意见。Anh ấy im lặng một lúc rồi sau đó mới tiếp tục nói ý kiến của mình.
Quy trình & truyền đạt

环节

huánjié
DANH TỪkhâu; mắt xích; giai đoạn
Ví dụ

dàjiā tǎolùn lái tǎolùn qù jiù shì xiǎng bǎ gè gè huánjié pèihé hǎo ràng zhěngtǐ gèng shùnlì

大家讨论来讨论去,就是想把各个环节配合好,让整体更顺利。Mọi người bàn đi bàn lại cũng chỉ muốn phối hợp tốt từng khâu để toàn bộ công việc suôn sẻ hơn.
Quy trình & truyền đạt

交换

jiāohuàn
ĐỘNG TỪtrao đổi; hoán đổi
Ví dụ

liǎng gè bùmén liánxù sān tiān jiāohuàn zīliào gōngzuò zhōngyú zuò wán le

两个部门连续三天交换资料,工作终于做完了。Hai bộ phận trao đổi tài liệu liên tục ba ngày và cuối cùng cũng hoàn thành công việc.
Quy trình & truyền đạt

连续

liánxù
ĐỘNG TỪliên tục; liên tiếp
Ví dụ

liǎng gè bùmén liánxù sān tiān jiāohuàn zīliào gōngzuò zhōngyú zuò wán le

两个部门连续三天交换资料,工作终于做完了。Hai bộ phận trao đổi tài liệu liên tục ba ngày và cuối cùng cũng hoàn thành công việc.
Quy trình & truyền đạt

转告

zhuǎngào
ĐỘNG TỪnhắn lại; chuyển lời
Ví dụ

jīnglǐ gěi měi gè xīn tóngshì pèi yī wèi yǒu jīngyàn de huǒbàn qǐng nǐ bǎ ānpái zhuǎngào dàjiā

经理给每个新同事配一位有经验的伙伴,请你把安排转告大家。Quản lý ghép mỗi đồng nghiệp mới với một đối tác có kinh nghiệm; hãy báo lại sắp xếp này cho mọi người.
Ứng xử trong nhóm

沉默

chénmò
ĐỘNG TỪim lặng; trầm mặc
Ví dụ

tā chénmò le yíhuìr cǐhòu cái jìxù shuō zìjǐ de yìjiàn

他沉默了一会儿,此后才继续说自己的意见。Anh ấy im lặng một lúc rồi sau đó mới tiếp tục nói ý kiến của mình.
Ứng xử trong nhóm

对待

duìdài
ĐỘNG TỪđối xử; đối đãi
Ví dụ

duìdài xīn huǒbàn yào rèxīn yě yào zūnzhòng bù tóng yìjiàn

对待新伙伴要热心,也要尊重不同意见。Đối xử với đối tác mới cần nhiệt tình và cũng phải tôn trọng ý kiến khác nhau.
Ứng xử trong nhóm

热心

rèxīn
TÍNH TỪnhiệt tình; sốt sắng
Ví dụ

duìdài xīn huǒbàn yào rèxīn yě yào zūnzhòng bù tóng yìjiàn

对待新伙伴要热心,也要尊重不同意见。Đối xử với đối tác mới cần nhiệt tình và cũng phải tôn trọng ý kiến khác nhau.
Ứng xử trong nhóm

同情

tóngqíng
ĐỘNG TỪđồng cảm; thương cảm
Ví dụ

wǒ hěn tóngqíng yùdào kùnnan de huǒbàn suǒyǐ yuànyì duō bāng yìdiǎnr máng

我很同情遇到困难的伙伴,所以愿意多帮一点儿忙。Tôi rất cảm thông với người cộng tác gặp khó khăn nên sẵn lòng giúp thêm một chút.
Ứng xử trong nhóm

握手

wòshǒu
ĐỘNG TỪbắt tay
Ví dụ

zhè gè bànfǎ héfǎ liǎng gè huǒbàn tóngyì yǐhòu wòshǒu le

这个办法合法,两个伙伴同意以后握手了。Cách này hợp pháp; hai đối tác sau khi đồng ý thì bắt tay.
Chuẩn mực & điều chỉnh

不符

bùfú
ĐỘNG TỪkhông phù hợp; không khớp
Ví dụ

zhè gè fāng’àn yǔ guīdìng bùfú xūyào zài tiáo yíxià

这个方案与规定不符,需要再调一下。Phương án này không phù hợp với quy định, cần điều chỉnh thêm một chút.
Chuẩn mực & điều chỉnh

合法

héfǎ
TÍNH TỪhợp pháp
Ví dụ

zhè gè bànfǎ héfǎ liǎng gè huǒbàn tóngyì yǐhòu wòshǒu le

这个办法合法,两个伙伴同意以后握手了。Cách này hợp pháp; hai đối tác sau khi đồng ý thì bắt tay.
Chuẩn mực & điều chỉnh

尽量

jǐnliàng
PHÓ TỪcố gắng hết mức có thể
Ví dụ

dàjiā jǐnliàng hùxiāng pèihé ràng liánxì gèng jǐnmì

大家尽量互相配合,让联系更紧密。Mọi người cố gắng phối hợp với nhau để liên hệ chặt chẽ hơn.
Chuẩn mực & điều chỉnh

调

tiáo
ĐỘNG TỪđiều chỉnh; pha chỉnh
Ví dụ

zhè gè fāng’àn yǔ guīdìng bùfú xūyào zài tiáo yíxià

这个方案与规定不符,需要再调一下。Phương án này không phù hợp với quy định, cần điều chỉnh thêm một chút.
Chuẩn mực & điều chỉnh

整体

zhěngtǐ
DANH TỪtoàn thể; tổng thể
Ví dụ

dàjiā tǎolùn lái tǎolùn qù jiù shì xiǎng bǎ gè gè huánjié pèihé hǎo ràng zhěngtǐ gèng shùnlì

大家讨论来讨论去,就是想把各个环节配合好,让整体更顺利。Mọi người bàn đi bàn lại cũng chỉ muốn phối hợp tốt từng khâu để toàn bộ công việc suôn sẻ hơn.