字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 6

管理工作不能变成领导说什么就是什么,还要听员工的意见Quản lý nhân sự & “说什么就是什么”

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Tổ chức & vai trò

成立

chénglì
ĐỘNG TỪthành lập; được thành lập
Ví dụ

gōngsī chénglì sān nián le xiànzài yǒu hěn duō chéngyuán hé yuángōng

公司成立三年了,现在有很多成员和员工。Công ty đã thành lập được ba năm, hiện có nhiều thành viên và nhân viên.
Tổ chức & vai trò

成员

chéngyuán
DANH TỪthành viên
Ví dụ

gōngsī chénglì sān nián le xiànzài yǒu hěn duō chéngyuán hé yuángōng

公司成立三年了,现在有很多成员和员工。Công ty đã thành lập được ba năm, hiện có nhiều thành viên và nhân viên.
Ví dụ

míngdān àn míngzi páiliè zài bǎ chéngyuán zǔhé qǐlái

名单按名字排列,再把成员组合起来。Danh sách được sắp theo tên rồi ghép các thành viên lại với nhau.
Tổ chức & vai trò

大会

dàhuì
DANH TỪđại hội; hội nghị lớn
Ví dụ

lǐngdǎo míngtiān zhàokāi yuángōng dàhuì

领导明天召开员工大会。Lãnh đạo ngày mai sẽ triệu tập đại hội nhân viên.
Tổ chức & vai trò

领导

lǐngdǎo
ĐỘNG TỪ · DANH TỪlãnh đạo; người lãnh đạo
Ví dụ

lǐngdǎo míngtiān zhàokāi yuángōng dàhuì

领导明天召开员工大会。Lãnh đạo ngày mai sẽ triệu tập đại hội nhân viên.
Ví dụ

guǎnlǐ gōngzuò bù néng biànchéng lǐngdǎo shuō shénme jiù shì shénme hái yào tīng yuángōng de yìjiàn

管理工作不能变成领导说什么就是什么,还要听员工的意见。Công tác quản lý không thể biến thành kiểu lãnh đạo nói gì thì thành nấy; còn phải nghe ý kiến nhân viên.
Tổ chức & vai trò

员工

yuángōng
DANH TỪnhân viên
Ví dụ

gōngsī chénglì sān nián le xiànzài yǒu hěn duō chéngyuán hé yuángōng

公司成立三年了,现在有很多成员和员工。Công ty đã thành lập được ba năm, hiện có nhiều thành viên và nhân viên.
Ví dụ

lǐngdǎo míngtiān zhàokāi yuángōng dàhuì

领导明天召开员工大会。Lãnh đạo ngày mai sẽ triệu tập đại hội nhân viên.
Phân công & sắp xếp

分配

fēnpèi
ĐỘNG TỪphân phối; phân công
Ví dụ

lǐngdǎo ànzhào jīngyàn fēnpèi rènwu bù néng zhǐ kàn míngzi

领导按照经验分配任务,不能只看名字。Lãnh đạo phân công nhiệm vụ theo kinh nghiệm, không thể chỉ nhìn tên.
Phân công & sắp xếp

集合

jíhé
ĐỘNG TỪtập hợp; tập trung lại
Ví dụ

dàjiā jíhé yǐhòu jízhōng tǎolùn yī gè wèntí

大家集合以后集中讨论一个问题。Sau khi tập hợp, mọi người tập trung thảo luận một vấn đề.
Phân công & sắp xếp

集中

jízhōng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪtập trung
Ví dụ

dàjiā jíhé yǐhòu jízhōng tǎolùn yī gè wèntí

大家集合以后集中讨论一个问题。Sau khi tập hợp, mọi người tập trung thảo luận một vấn đề.
Phân công & sắp xếp

排列

páiliè
ĐỘNG TỪsắp xếp theo thứ tự
Ví dụ

míngdān àn míngzi páiliè zài bǎ chéngyuán zǔhé qǐlái

名单按名字排列,再把成员组合起来。Danh sách được sắp theo tên rồi ghép các thành viên lại với nhau.
Phân công & sắp xếp

组合

zǔhé
ĐỘNG TỪ · DANH TỪkết hợp; tổ hợp
Ví dụ

míngdān àn míngzi páiliè zài bǎ chéngyuán zǔhé qǐlái

名单按名字排列,再把成员组合起来。Danh sách được sắp theo tên rồi ghép các thành viên lại với nhau.
Thiết lập & vận hành

创业

chuàngyè
ĐỘNG TỪkhởi nghiệp; lập nghiệp
Ví dụ

chuàngyè de shíhou yǒu yìxiē shīwù biǎoxiàn hǎo de yuángōng yě yīnggāi dédào jiǎnglì

创业的时候有一些失误,表现好的员工也应该得到奖励。Khi khởi nghiệp có một số sai sót; nhân viên có biểu hiện tốt cũng nên được thưởng.
Thiết lập & vận hành

接收

jiēshōu
ĐỘNG TỪtiếp nhận; nhận vào
Ví dụ

zhè gè bùmén yǐjīng jiēshōu le suǒyǒu shēnqǐng cáiliào

这个部门已经接收了所有申请材料。Bộ phận này đã tiếp nhận toàn bộ hồ sơ đăng ký.
Thiết lập & vận hành

设立

shèlì
ĐỘNG TỪthiết lập; thành lập
Ví dụ

gōngsī shèlì le xīn bùmén yě tǒngyī le gōngzuò fāngfǎ

公司设立了新部门,也统一了工作方法。Công ty đã lập bộ phận mới và cũng thống nhất phương pháp làm việc.
Thiết lập & vận hành

统一

tǒngyī
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪthống nhất; đồng nhất
Ví dụ

gōngsī shèlì le xīn bùmén yě tǒngyī le gōngzuò fāngfǎ

公司设立了新部门,也统一了工作方法。Công ty đã lập bộ phận mới và cũng thống nhất phương pháp làm việc.
Thiết lập & vận hành

召开

zhàokāi
ĐỘNG TỪtriệu tập; tổ chức cuộc họp
Ví dụ

lǐngdǎo míngtiān zhàokāi yuángōng dàhuì

领导明天召开员工大会。Lãnh đạo ngày mai sẽ triệu tập đại hội nhân viên.
Con người & kết quả

宝贝

bǎobèi
DANH TỪbáu vật; cưng; em bé
Ví dụ

nà wèi chéngwùyuán gōngzuò hěn dúlì xiūxi shí huì gěi jiā lǐ de bǎobèi dǎ diànhuà

那位乘务员工作很独立,休息时会给家里的宝贝打电话。Nhân viên phục vụ trên phương tiện ấy làm việc rất độc lập; lúc nghỉ sẽ gọi điện cho bé ở nhà.
Con người & kết quả

乘务员

chéngwùyuán
DANH TỪnhân viên phục vụ trên phương tiện
Ví dụ

nà wèi chéngwùyuán gōngzuò hěn dúlì xiūxi shí huì gěi jiā lǐ de bǎobèi dǎ diànhuà

那位乘务员工作很独立,休息时会给家里的宝贝打电话。Nhân viên phục vụ trên phương tiện ấy làm việc rất độc lập; lúc nghỉ sẽ gọi điện cho bé ở nhà.
Con người & kết quả

独立

dúlì
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪđộc lập
Ví dụ

nà wèi chéngwùyuán gōngzuò hěn dúlì xiūxi shí huì gěi jiā lǐ de bǎobèi dǎ diànhuà

那位乘务员工作很独立,休息时会给家里的宝贝打电话。Nhân viên phục vụ trên phương tiện ấy làm việc rất độc lập; lúc nghỉ sẽ gọi điện cho bé ở nhà.
Con người & kết quả

奖励

jiǎnglì
ĐỘNG TỪkhen thưởng; phần thưởng
Ví dụ

chuàngyè de shíhou yǒu yìxiē shīwù biǎoxiàn hǎo de yuángōng yě yīnggāi dédào jiǎnglì

创业的时候有一些失误,表现好的员工也应该得到奖励。Khi khởi nghiệp có một số sai sót; nhân viên có biểu hiện tốt cũng nên được thưởng.
Con người & kết quả

失误

shīwù
ĐỘNG TỪ · DANH TỪsai sót; lỗi
Ví dụ

chuàngyè de shíhou yǒu yìxiē shīwù biǎoxiàn hǎo de yuángōng yě yīnggāi dédào jiǎnglì

创业的时候有一些失误,表现好的员工也应该得到奖励。Khi khởi nghiệp có một số sai sót; nhân viên có biểu hiện tốt cũng nên được thưởng.