字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 6

公司开展新工作以后,更注重利润、损失和执行效果Phát triển doanh nghiệp: 利润、执行 & 转变

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Vận hành & sản xuất

包装

bāozhuāng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪđóng gói; bao bì
Ví dụ

gōngchǎng zhìzào zhè xiē dōngxi yǐhòu huì tǒngyī jìnxíng bāozhuāng

工厂制造这些东西以后,会统一进行包装。Sau khi nhà máy chế tạo những thứ này, chúng sẽ được đóng gói thống nhất.
Vận hành & sản xuất

开展

kāizhǎn
ĐỘNG TỪtriển khai; tiến hành
Ví dụ

gōngsī zhèngzài kāizhǎn xīn gōngzuò hái pìnqǐng le jǐ wèi zhuānyè rényuán

公司正在开展新工作,还聘请了几位专业人员。Công ty đang triển khai công việc mới và còn thuê vài nhân sự chuyên môn.
Vận hành & sản xuất

聘请

pìnqǐng
ĐỘNG TỪthuê; mời làm việc
Ví dụ

gōngsī zhèngzài kāizhǎn xīn gōngzuò hái pìnqǐng le jǐ wèi zhuānyè rényuán

公司正在开展新工作,还聘请了几位专业人员。Công ty đang triển khai công việc mới và còn thuê vài nhân sự chuyên môn.
Vận hành & sản xuất

执行

zhíxíng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪthực hiện; chấp hành
Ví dụ

xīn de fāng’àn yǐjīng kāishǐ zhíxíng yǐhòu zài kàn xiàoguǒ

新的方案已经开始执行,以后再看效果。Phương án mới đã bắt đầu được thực thi; sau này sẽ xem hiệu quả.
Vận hành & sản xuất

制造

zhìzào
ĐỘNG TỪchế tạo; sản xuất
Ví dụ

gōngchǎng zhìzào zhè xiē dōngxi yǐhòu huì tǒngyī jìnxíng bāozhuāng

工厂制造这些东西以后,会统一进行包装。Sau khi nhà máy chế tạo những thứ này, chúng sẽ được đóng gói thống nhất.
Kết quả kinh doanh

亏

kuī
ĐỘNG TỪlỗ; thiệt
Ví dụ

qùnián gōngsī kuī le jīnnián yǐjīng yǒu lìrùn le

去年公司亏了,今年已经有利润了。Năm ngoái công ty bị lỗ, năm nay đã có lợi nhuận.
Kết quả kinh doanh

利润

lìrùn
DANH TỪlợi nhuận
Ví dụ

qùnián gōngsī kuī le jīnnián yǐjīng yǒu lìrùn le

去年公司亏了,今年已经有利润了。Năm ngoái công ty bị lỗ, năm nay đã có lợi nhuận.
Kết quả kinh doanh

损失

sǔnshī
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtổn thất; thiệt hại
Ví dụ

cáiliào zhǎngjià gōngsī sǔnshī le bù shǎo qián

材料涨价,公司损失了不少钱。Nguyên liệu tăng giá khiến công ty thiệt hại không ít tiền.
Kết quả kinh doanh

无效

wúxiào
ĐỘNG TỪkhông hiệu quả; vô hiệu
Ví dụ

zhè gè bànfǎ yǐjīng wúxiào le xūyào huàn gèng línghuó de zuòfǎ

这个办法已经无效了,需要换更灵活的做法。Cách này đã không còn hiệu quả, cần đổi sang cách làm linh hoạt hơn.
Kết quả kinh doanh

涨价

zhǎngjià
ĐỘNG TỪtăng giá; lên giá
Ví dụ

cáiliào zhǎngjià gōngsī sǔnshī le bù shǎo qián

材料涨价,公司损失了不少钱。Nguyên liệu tăng giá khiến công ty thiệt hại không ít tiền.
Chiến lược & hướng đi

灵活

línghuó
TÍNH TỪlinh hoạt
Ví dụ

zhè gè bànfǎ yǐjīng wúxiào le xūyào huàn gèng línghuó de zuòfǎ

这个办法已经无效了,需要换更灵活的做法。Cách này đã không còn hiệu quả, cần đổi sang cách làm linh hoạt hơn.
Chiến lược & hướng đi

前途

qiántú
DANH TỪtiền đồ; triển vọng
Ví dụ

gōngsī hěn zhùzhòng yōuliáng de fúwù dàjiā juéde tā hěn yǒu qiántú

公司很注重优良的服务,大家觉得它很有前途。Công ty rất chú trọng dịch vụ tốt; mọi người cho rằng nó rất có triển vọng.
Chiến lược & hướng đi

优良

yōuliáng
TÍNH TỪtốt; ưu tú; chất lượng tốt
Ví dụ

gōngsī hěn zhùzhòng yōuliáng de fúwù dàjiā juéde tā hěn yǒu qiántú

公司很注重优良的服务,大家觉得它很有前途。Công ty rất chú trọng dịch vụ tốt; mọi người cho rằng nó rất có triển vọng.
Chiến lược & hướng đi

注重

zhùzhòng
ĐỘNG TỪchú trọng; coi trọng
Ví dụ

gōngsī hěn zhùzhòng yōuliáng de fúwù dàjiā juéde tā hěn yǒu qiántú

公司很注重优良的服务,大家觉得它很有前途。Công ty rất chú trọng dịch vụ tốt; mọi người cho rằng nó rất có triển vọng.
Chiến lược & hướng đi

转变

zhuǎnbiàn
ĐỘNG TỪchuyển biến; thay đổi
Ví dụ

gōngzuò fāngshì fāshēng le zhuǎnbiàn dàn dàjiā de guānxì réngrán hěn shēnhòu

工作方式发生了转变,但大家的关系仍然很深厚。Cách làm việc đã chuyển biến nhưng quan hệ giữa mọi người vẫn rất sâu sắc.
Quan hệ & ngữ cảnh khác

碰见

pèngjiàn
ĐỘNG TỪtình cờ gặp
Ví dụ

xiàbān yǐhòu wǒ zài shāokǎo diàn pèngjiàn le yī gè péngyou

下班以后,我在烧烤店碰见了一个朋友。Sau giờ làm, tôi tình cờ gặp một người bạn ở quán đồ nướng.
Quan hệ & ngữ cảnh khác

烧烤

shāokǎo
DANH TỪđồ nướng; nướng barbecue
Ví dụ

xiàbān yǐhòu wǒ zài shāokǎo diàn pèngjiàn le yī gè péngyou

下班以后,我在烧烤店碰见了一个朋友。Sau giờ làm, tôi tình cờ gặp một người bạn ở quán đồ nướng.
Quan hệ & ngữ cảnh khác

深厚

shēnhòu
TÍNH TỪsâu sắc; sâu dày
Ví dụ

gōngzuò fāngshì fāshēng le zhuǎnbiàn dàn dàjiā de guānxì réngrán hěn shēnhòu

工作方式发生了转变,但大家的关系仍然很深厚。Cách làm việc đã chuyển biến nhưng quan hệ giữa mọi người vẫn rất sâu sắc.
Quan hệ & ngữ cảnh khác

神秘

shénmì
TÍNH TỪbí ẩn; thần bí
Ví dụ

nà gè shénmì de guǎnggào yǐqián hěn liúxíng hòulái xiāoshī le

那个神秘的广告以前很流行,后来消失了。Quảng cáo bí ẩn đó trước đây từng rất thịnh hành, sau này biến mất.
Quan hệ & ngữ cảnh khác

消失

xiāoshī
ĐỘNG TỪbiến mất
Ví dụ

nà gè shénmì de guǎnggào yǐqián hěn liúxíng hòulái xiāoshī le

那个神秘的广告以前很流行,后来消失了。Quảng cáo bí ẩn đó trước đây từng rất thịnh hành, sau này biến mất.