字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 7

这片山区的河流分布很广,搜索队正在附近搜索Địa hình & hiện trường: 河流、山区 và 分布

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Địa hình & địa điểm

场所

chǎngsuǒ
DANH TỪđịa điểm; nơi chốn
Ví dụ

shān xià yǒu yī gè chǎngsuǒ mén qián yǒu jǐ gè táijiē

山下有一个场所,门前有几个台阶。Dưới núi có một địa điểm, trước cửa có vài bậc thềm.
Địa hình & địa điểm

分布

fēnbù
ĐỘNG TỪphân bố; phân bổ
Ví dụ

zhè xiē héliú zhǔyào fēnbù zài shānqū

这些河流主要分布在山区。Những con sông này chủ yếu phân bố ở vùng núi.
Địa hình & địa điểm

河流

héliú
DANH TỪsông ngòi; dòng sông
Ví dụ

zhè xiē héliú zhǔyào fēnbù zài shānqū

这些河流主要分布在山区。Những con sông này chủ yếu phân bố ở vùng núi.
Địa hình & địa điểm

山区

shānqū
DANH TỪvùng núi; khu vực miền núi
Ví dụ

zhè xiē héliú zhǔyào fēnbù zài shānqū

这些河流主要分布在山区。Những con sông này chủ yếu phân bố ở vùng núi.
Ví dụ

sōusuǒ duì zhèngzài shānqū sōusuǒ yī gè háizi

搜索队正在山区搜索一个孩子。Đội tìm kiếm đang tìm một đứa trẻ trong vùng núi.
Địa hình & địa điểm

台阶

táijiē
DANH TỪbậc thềm; bậc cầu thang
Ví dụ

shān xià yǒu yī gè chǎngsuǒ mén qián yǒu jǐ gè táijiē

山下有一个场所,门前有几个台阶。Dưới núi có một địa điểm, trước cửa có vài bậc thềm.
Tình hình & tìm kiếm

派出所

pàichūsuǒ
DANH TỪđồn công an; đồn cảnh sát
Ví dụ

pàichūsuǒ de rén zǎoyǐ lái liǎojiě zhèlǐ de xíngshì

派出所的人早已来了解这里的形势。Người của đồn công an đã tới từ lâu để tìm hiểu tình hình ở đây.
Tình hình & tìm kiếm

搜索

sōusuǒ
ĐỘNG TỪtìm kiếm
Ví dụ

sōusuǒ duì zhèngzài shānqū sōusuǒ yī gè háizi

搜索队正在山区搜索一个孩子。Đội tìm kiếm đang tìm một đứa trẻ trong vùng núi.
Tình hình & tìm kiếm

形势

xíngshì
DANH TỪtình hình; cục diện
Ví dụ

pàichūsuǒ de rén zǎoyǐ lái liǎojiě zhèlǐ de xíngshì

派出所的人早已来了解这里的形势。Người của đồn công an đã tới từ lâu để tìm hiểu tình hình ở đây.
Tình hình & tìm kiếm

早晚

zǎowǎn
DANH TỪ · PHÓ TỪsớm muộn; sáng tối
Ví dụ

zhè gè wèntí zǎowǎn yào jiějué

这个问题早晚要解决。Vấn đề này sớm muộn cũng phải giải quyết.
Tình hình & tìm kiếm

早已

zǎoyǐ
PHÓ TỪđã từ lâu; từ lâu đã
Ví dụ

pàichūsuǒ de rén zǎoyǐ lái liǎojiě zhèlǐ de xíngshì

派出所的人早已来了解这里的形势。Người của đồn công an đã tới từ lâu để tìm hiểu tình hình ở đây.
Mô tả & xử lý

丑

chǒu
TÍNH TỪxấu; xấu xí
Ví dụ

hā zhè zhāng zhàopiàn lǐ de wǒ zhēn chǒu

哈,这张照片里的我真丑。Ha, tôi trong bức ảnh này xấu thật.
Mô tả & xử lý

高大

gāodà
TÍNH TỪcao lớn; to cao
Ví dụ

zhè zuò gāodà de lóu yǐ báisè wéi zhǔyào yánsè kàn qǐlái hěn tèbié

这座高大的楼以白色为主要颜色,看起来很特别。Tòa nhà cao lớn này lấy màu trắng làm màu chủ đạo, trông rất đặc biệt.
Mô tả & xử lý

更换

gēnghuàn
ĐỘNG TỪthay; thay đổi; thay mới
Ví dụ

shuǐ guǎn lòu shuǐ le xūyào mǎshàng gēnghuàn

水管漏水了,需要马上更换。Ống nước bị rò rồi, cần thay ngay.
Mô tả & xử lý

漏

lòu
ĐỘNG TỪrò; rò rỉ; bỏ sót
Ví dụ

shuǐ guǎn lòu shuǐ le xūyào mǎshàng gēnghuàn

水管漏水了,需要马上更换。Ống nước bị rò rồi, cần thay ngay.
Mô tả & xử lý

以

yǐ
GIỚI TỪbằng; dùng; lấy (giới từ 以)
Ví dụ

zhè zuò gāodà de lóu yǐ báisè wéi zhǔyào yánsè kàn qǐlái hěn tèbié

这座高大的楼以白色为主要颜色,看起来很特别。Tòa nhà cao lớn này lấy màu trắng làm màu chủ đạo, trông rất đặc biệt.
Con người & trang phục

哈

hā
TỪ TƯỢNG THANH · THÁN TỪha; ha ha (thán từ/tiếng cười)
Ví dụ

hā zhè zhāng zhàopiàn lǐ de wǒ zhēn chǒu

哈,这张照片里的我真丑。Ha, tôi trong bức ảnh này xấu thật.
Con người & trang phục

脸色

liǎnsè
DANH TỪsắc mặt; vẻ mặt
Ví dụ

tā chuān zhe niúzǎikù liǎnsè kàn qǐlái bù tài hǎo

他穿着牛仔裤,脸色看起来不太好。Anh ấy mặc quần jean, sắc mặt trông không được tốt lắm.
Con người & trang phục

领带

lǐngdài
DANH TỪcà vạt
Ví dụ

tā chuān xīzhuāng dǎ lǐngdài qù kāihuì

他穿西装打领带去开会。Anh ấy mặc com-lê, thắt cà vạt đi họp.
Con người & trang phục

牛仔裤

niúzǎikù
DANH TỪquần jean; quần bò
Ví dụ

tā chuān zhe niúzǎikù liǎnsè kàn qǐlái bù tài hǎo

他穿着牛仔裤,脸色看起来不太好。Anh ấy mặc quần jean, sắc mặt trông không được tốt lắm.
Con người & trang phục

西装

xīzhuāng
DANH TỪcom-lê; âu phục
Ví dụ

tā chuān xīzhuāng dǎ lǐngdài qù kāihuì

他穿西装打领带去开会。Anh ấy mặc com-lê, thắt cà vạt đi họp.