场所
chǎngsuǒshān xià yǒu yī gè chǎngsuǒ mén qián yǒu jǐ gè táijiē
山下有一个场所,门前有几个台阶。Dưới núi có một địa điểm, trước cửa có vài bậc thềm.shān xià yǒu yī gè chǎngsuǒ mén qián yǒu jǐ gè táijiē
山下有一个场所,门前有几个台阶。Dưới núi có một địa điểm, trước cửa có vài bậc thềm.zhè xiē héliú zhǔyào fēnbù zài shānqū
这些河流主要分布在山区。Những con sông này chủ yếu phân bố ở vùng núi.zhè xiē héliú zhǔyào fēnbù zài shānqū
这些河流主要分布在山区。Những con sông này chủ yếu phân bố ở vùng núi.zhè xiē héliú zhǔyào fēnbù zài shānqū
这些河流主要分布在山区。Những con sông này chủ yếu phân bố ở vùng núi.sōusuǒ duì zhèngzài shānqū sōusuǒ yī gè háizi
搜索队正在山区搜索一个孩子。Đội tìm kiếm đang tìm một đứa trẻ trong vùng núi.shān xià yǒu yī gè chǎngsuǒ mén qián yǒu jǐ gè táijiē
山下有一个场所,门前有几个台阶。Dưới núi có một địa điểm, trước cửa có vài bậc thềm.pàichūsuǒ de rén zǎoyǐ lái liǎojiě zhèlǐ de xíngshì
派出所的人早已来了解这里的形势。Người của đồn công an đã tới từ lâu để tìm hiểu tình hình ở đây.sōusuǒ duì zhèngzài shānqū sōusuǒ yī gè háizi
搜索队正在山区搜索一个孩子。Đội tìm kiếm đang tìm một đứa trẻ trong vùng núi.pàichūsuǒ de rén zǎoyǐ lái liǎojiě zhèlǐ de xíngshì
派出所的人早已来了解这里的形势。Người của đồn công an đã tới từ lâu để tìm hiểu tình hình ở đây.zhè gè wèntí zǎowǎn yào jiějué
这个问题早晚要解决。Vấn đề này sớm muộn cũng phải giải quyết.pàichūsuǒ de rén zǎoyǐ lái liǎojiě zhèlǐ de xíngshì
派出所的人早已来了解这里的形势。Người của đồn công an đã tới từ lâu để tìm hiểu tình hình ở đây.hā zhè zhāng zhàopiàn lǐ de wǒ zhēn chǒu
哈,这张照片里的我真丑。Ha, tôi trong bức ảnh này xấu thật.zhè zuò gāodà de lóu yǐ báisè wéi zhǔyào yánsè kàn qǐlái hěn tèbié
这座高大的楼以白色为主要颜色,看起来很特别。Tòa nhà cao lớn này lấy màu trắng làm màu chủ đạo, trông rất đặc biệt.shuǐ guǎn lòu shuǐ le xūyào mǎshàng gēnghuàn
水管漏水了,需要马上更换。Ống nước bị rò rồi, cần thay ngay.shuǐ guǎn lòu shuǐ le xūyào mǎshàng gēnghuàn
水管漏水了,需要马上更换。Ống nước bị rò rồi, cần thay ngay.zhè zuò gāodà de lóu yǐ báisè wéi zhǔyào yánsè kàn qǐlái hěn tèbié
这座高大的楼以白色为主要颜色,看起来很特别。Tòa nhà cao lớn này lấy màu trắng làm màu chủ đạo, trông rất đặc biệt.hā zhè zhāng zhàopiàn lǐ de wǒ zhēn chǒu
哈,这张照片里的我真丑。Ha, tôi trong bức ảnh này xấu thật.tā chuān zhe niúzǎikù liǎnsè kàn qǐlái bù tài hǎo
他穿着牛仔裤,脸色看起来不太好。Anh ấy mặc quần jean, sắc mặt trông không được tốt lắm.tā chuān xīzhuāng dǎ lǐngdài qù kāihuì
他穿西装打领带去开会。Anh ấy mặc com-lê, thắt cà vạt đi họp.tā chuān zhe niúzǎikù liǎnsè kàn qǐlái bù tài hǎo
他穿着牛仔裤,脸色看起来不太好。Anh ấy mặc quần jean, sắc mặt trông không được tốt lắm.tā chuān xīzhuāng dǎ lǐngdài qù kāihuì
他穿西装打领带去开会。Anh ấy mặc com-lê, thắt cà vạt đi họp.