字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 7

天气预报说明天有暴雨,研究人员正在观察降水规律Hiện tượng tự nhiên: 暴雨、降水 và 规律

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thời tiết & hiện tượng

暴雨

bàoyǔ
DANH TỪmưa lớn; mưa như trút
Ví dụ

tiānqì yùbào shuō míngtiān yǒu bàoyǔ jiàngshuǐ huì zēngjiā

天气预报说明天有暴雨,降水会增加。Dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa lớn và lượng mưa sẽ tăng.
Ví dụ

bàoyǔ yǐhòu lù hěn shī tiānkōng yě hěn àn

暴雨以后,路很湿,天空也很暗。Sau mưa lớn, đường rất ướt và bầu trời cũng rất tối.
Thời tiết & hiện tượng

规律

guīlǜ
DANH TỪ · TÍNH TỪquy luật; tính quy luật
Ví dụ

yánjiū rényuán zhèngzài yánjiū zhè gè xiànxiàng xiǎng zhǎo chū tā de guīlǜ

研究人员正在研究这个现象,想找出它的规律。Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hiện tượng này và muốn tìm ra quy luật của nó.
Thời tiết & hiện tượng

降水

jiàngshuǐ
ĐỘNG TỪgiáng thủy; lượng mưa/tuyết
Ví dụ

tiānqì yùbào shuō míngtiān yǒu bàoyǔ jiàngshuǐ huì zēngjiā

天气预报说明天有暴雨,降水会增加。Dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa lớn và lượng mưa sẽ tăng.
Thời tiết & hiện tượng

现象

xiànxiàng
DANH TỪhiện tượng
Ví dụ

yánjiū rényuán zhèngzài yánjiū zhè gè xiànxiàng xiǎng zhǎo chū tā de guīlǜ

研究人员正在研究这个现象,想找出它的规律。Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hiện tượng này và muốn tìm ra quy luật của nó.
Thời tiết & hiện tượng

预报

yùbào
ĐỘNG TỪ · DANH TỪdự báo
Ví dụ

tiānqì yùbào shuō míngtiān yǒu bàoyǔ jiàngshuǐ huì zēngjiā

天气预报说明天有暴雨,降水会增加。Dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa lớn và lượng mưa sẽ tăng.
Địa hình & vật liệu

陆地

lùdì
DANH TỪđất liền
Ví dụ

lùdì shàng yǒu hěn duō shítou hé biān hái yǒu yìxiē mùtou

陆地上有很多石头,河边还有一些木头。Trên đất liền có nhiều đá, bên sông còn có một ít gỗ.
Địa hình & vật liệu

木头

mùtou
DANH TỪgỗ; khúc gỗ
Ví dụ

lùdì shàng yǒu hěn duō shítou hé biān hái yǒu yìxiē mùtou

陆地上有很多石头,河边还有一些木头。Trên đất liền có nhiều đá, bên sông còn có một ít gỗ.
Địa hình & vật liệu

沙漠

shāmò
DANH TỪsa mạc
Ví dụ

shāmò lǐ dàochù dōu shì shāzi

沙漠里到处都是沙子。Trong sa mạc đâu đâu cũng là cát.
Địa hình & vật liệu

沙子

shāzi
DANH TỪcát
Ví dụ

shāmò lǐ dàochù dōu shì shāzi

沙漠里到处都是沙子。Trong sa mạc đâu đâu cũng là cát.
Địa hình & vật liệu

石头

shítou
DANH TỪđá; hòn đá
Ví dụ

lùdì shàng yǒu hěn duō shítou hé biān hái yǒu yìxiē mùtou

陆地上有很多石头,河边还有一些木头。Trên đất liền có nhiều đá, bên sông còn có một ít gỗ.
Trạng thái & ánh sáng

暗

àn
TÍNH TỪtối; tối tăm
Ví dụ

bàoyǔ yǐhòu lù hěn shī tiānkōng yě hěn àn

暴雨以后,路很湿,天空也很暗。Sau mưa lớn, đường rất ướt và bầu trời cũng rất tối.
Ví dụ

āiyā fángjiān lǐ tài àn le bǎ dēng dǎkāi ba

哎呀,房间里太暗了,把灯打开吧。Ôi, trong phòng tối quá, bật đèn lên đi.
Trạng thái & ánh sáng

光明

guāngmíng
DANH TỪ · TÍNH TỪánh sáng; sáng sủa; quang minh
Ví dụ

tàiyáng chūlái yǐhòu fángjiān lǐ zhōngyú yǒu le guāngmíng

太阳出来以后,房间里终于有了光明。Sau khi mặt trời lên, căn phòng cuối cùng cũng có ánh sáng.
Trạng thái & ánh sáng

湿

shī
TÍNH TỪướt; ẩm
Ví dụ

bàoyǔ yǐhòu lù hěn shī tiānkōng yě hěn àn

暴雨以后,路很湿,天空也很暗。Sau mưa lớn, đường rất ướt và bầu trời cũng rất tối.
Trạng thái & ánh sáng

天空

tiānkōng
DANH TỪbầu trời
Ví dụ

bàoyǔ yǐhòu lù hěn shī tiānkōng yě hěn àn

暴雨以后,路很湿,天空也很暗。Sau mưa lớn, đường rất ướt và bầu trời cũng rất tối.
Trạng thái & ánh sáng

温暖

wēnnuǎn
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪấm áp; làm ấm
Ví dụ

tiānqì wēnnuǎn de shíhou chūqù zǒu zǒu hěn shūfu

天气温暖的时候,出去走走很舒服。Khi thời tiết ấm áp, ra ngoài đi dạo rất dễ chịu.
Sinh vật & phản ứng xã hội

哎呀

āiyā
THÁN TỪôi; ái chà
Ví dụ

āiyā fángjiān lǐ tài àn le bǎ dēng dǎkāi ba

哎呀,房间里太暗了,把灯打开吧。Ôi, trong phòng tối quá, bật đèn lên đi.
Sinh vật & phản ứng xã hội

虫子

chóngzi
DANH TỪcôn trùng; con bọ
Ví dụ

zhèlǐ yǒu hěn duō chóngzi yě yǒu dàxiàng

这里有很多虫子,也有大象。Ở đây có nhiều côn trùng và cũng có voi.
Sinh vật & phản ứng xã hội

大象

dàxiàng
DANH TỪvoi
Ví dụ

zhèlǐ yǒu hěn duō chóngzi yě yǒu dàxiàng

这里有很多虫子,也有大象。Ở đây có nhiều côn trùng và cũng có voi.
Sinh vật & phản ứng xã hội

当前

dāngqián
ĐỘNG TỪ · DANH TỪhiện tại; trước mắt
Ví dụ

dāngqián guīdìng hěn yángé luàn rēng lājī huì bèi fá

当前规定很严格,乱扔垃圾会被罚。Quy định hiện tại rất nghiêm, vứt rác bừa bãi sẽ bị phạt.
Sinh vật & phản ứng xã hội

罚

fá
ĐỘNG TỪphạt; xử phạt
Ví dụ

dāngqián guīdìng hěn yángé luàn rēng lājī huì bèi fá

当前规定很严格,乱扔垃圾会被罚。Quy định hiện tại rất nghiêm, vứt rác bừa bãi sẽ bị phạt.