字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 7

这里主要种植桃和竹子,秋天可以收获果实Động thực vật: 种植、收获 và quan sát sinh vật

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Cây trồng & thu hoạch

果实

guǒshí
DANH TỪquả; thành quả
Ví dụ

qiūtiān dào le kěyǐ shōuhuò hěn duō guǒshí

秋天到了,可以收获很多果实。Mùa thu đến, có thể thu hoạch rất nhiều quả.
Cây trồng & thu hoạch

粮食

liángshi
DANH TỪlương thực; ngũ cốc
Ví dụ

zhèlǐ zhǔyào zhòngzhí táo hé zhúzi yě zhòngzhí yìxiē liángshi

这里主要种植桃和竹子,也种植一些粮食。Ở đây chủ yếu trồng đào và tre, đồng thời cũng trồng một số cây lương thực.
Cây trồng & thu hoạch

收获

shōuhuò
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthu hoạch; thu được
Ví dụ

qiūtiān dào le kěyǐ shōuhuò hěn duō guǒshí

秋天到了,可以收获很多果实。Mùa thu đến, có thể thu hoạch rất nhiều quả.
Cây trồng & thu hoạch

桃

táo
DANH TỪđào; quả đào
Ví dụ

zhèlǐ zhǔyào zhòngzhí táo hé zhúzi yě zhòngzhí yìxiē liángshi

这里主要种植桃和竹子,也种植一些粮食。Ở đây chủ yếu trồng đào và tre, đồng thời cũng trồng một số cây lương thực.
Ví dụ

bǎ táo qiē suì yǐhòu kěyǐ zuò guǒzhī

把桃切碎以后可以做果汁。Sau khi cắt vụn đào có thể làm nước ép.
Cây trồng & thu hoạch

种植

zhòngzhí
ĐỘNG TỪtrồng trọt; trồng
Ví dụ

zhèlǐ zhǔyào zhòngzhí táo hé zhúzi yě zhòngzhí yìxiē liángshi

这里主要种植桃和竹子,也种植一些粮食。Ở đây chủ yếu trồng đào và tre, đồng thời cũng trồng một số cây lương thực.
Động vật & môi trường sống

洞

dòng
DANH TỪhang; lỗ
Ví dụ

hóuzi zhù zài shù shàng dòng lǐ yǒu yī tiáo shé

猴子住在树上,洞里有一条蛇。Khỉ sống trên cây, trong hang có một con rắn.
Động vật & môi trường sống

猴子

hóuzi
DANH TỪkhỉ
Ví dụ

hóuzi zhù zài shù shàng dòng lǐ yǒu yī tiáo shé

猴子住在树上,洞里有一条蛇。Khỉ sống trên cây, trong hang có một con rắn.
Động vật & môi trường sống

蛇

shé
DANH TỪrắn
Ví dụ

hóuzi zhù zài shù shàng dòng lǐ yǒu yī tiáo shé

猴子住在树上,洞里有一条蛇。Khỉ sống trên cây, trong hang có một con rắn.
Động vật & môi trường sống

鸭子

yāzi
DANH TỪvịt
Ví dụ

hé biān yǒu jǐ zhī yāzi zài yóu shuǐ

河边有几只鸭子在游水。Bên sông có vài con vịt đang bơi.
Động vật & môi trường sống

竹子

zhúzi
DANH TỪtre; cây tre
Ví dụ

zhèlǐ zhǔyào zhòngzhí táo hé zhúzi yě zhòngzhí yìxiē liángshi

这里主要种植桃和竹子,也种植一些粮食。Ở đây chủ yếu trồng đào và tre, đồng thời cũng trồng một số cây lương thực.
Mô tả & xử lý

距

jù
ĐỘNG TỪcách; cách xa
Ví dụ

zhè gè dìfang jù zhèlǐ èr shí gōnglǐ

这个地方距这里二十公里。Nơi này cách đây hai mươi ki-lô-mét.
Mô tả & xử lý

碎

suì
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪvỡ vụn; vụn; làm vụn
Ví dụ

bǎ táo qiē suì yǐhòu kěyǐ zuò guǒzhī

把桃切碎以后可以做果汁。Sau khi cắt vụn đào có thể làm nước ép.
Mô tả & xử lý

特殊

tèshū
TÍNH TỪđặc biệt; đặc thù
Ví dụ

zhè zhǒng zhíwù xūyào yī zhǒng tèshū de wùzhì

这种植物需要一种特殊的物质。Loài thực vật này cần một loại chất đặc biệt.
Mô tả & xử lý

物质

wùzhì
DANH TỪvật chất
Ví dụ

zhè zhǒng zhíwù xūyào yī zhǒng tèshū de wùzhì

这种植物需要一种特殊的物质。Loài thực vật này cần một loại chất đặc biệt.
Mô tả & xử lý

种类

zhǒnglèi
DANH TỪchủng loại; loại
Ví dụ

zhè piàn sēnlín lǐ yǒu hěn duō zhǒnglèi de dòngwù

这片森林里有很多种类的动物。Trong khu rừng này có rất nhiều loài động vật.
Trải nghiệm & nhận thức

乐趣

lèqù
DANH TỪniềm vui; thú vui
Ví dụ

wǒ hěn qīdài zhè cì huódòng yě juéde fāxiàn xīn dōngxi hěn yǒu lèqù

我很期待这次活动,也觉得发现新东西很有乐趣。Tôi rất mong chờ hoạt động lần này và cũng thấy việc phát hiện điều mới rất thú vị.
Trải nghiệm & nhận thức

期待

qīdài
ĐỘNG TỪmong đợi; kỳ vọng
Ví dụ

wǒ hěn qīdài zhè cì huódòng yě juéde fāxiàn xīn dōngxi hěn yǒu lèqù

我很期待这次活动,也觉得发现新东西很有乐趣。Tôi rất mong chờ hoạt động lần này và cũng thấy việc phát hiện điều mới rất thú vị.
Trải nghiệm & nhận thức

想象

xiǎngxiàng
ĐỘNG TỪtưởng tượng
Ví dụ

kàn dòngwù xūyào yǒngqì yě xūyào yìdiǎnr yùnqi xiě jiéguǒ shí bù yào zhǐ yòng xiǎngxiàng

看动物需要勇气,也需要一点儿运气,写结果时不要只用想象。Quan sát động vật cần dũng khí và cũng cần một chút may mắn; khi ghi kết quả đừng chỉ dùng tưởng tượng.
Trải nghiệm & nhận thức

勇气

yǒngqì
DANH TỪdũng khí; can đảm
Ví dụ

kàn dòngwù xūyào yǒngqì yě xūyào yìdiǎnr yùnqi xiě jiéguǒ shí bù yào zhǐ yòng xiǎngxiàng

看动物需要勇气,也需要一点儿运气,写结果时不要只用想象。Quan sát động vật cần dũng khí và cũng cần một chút may mắn; khi ghi kết quả đừng chỉ dùng tưởng tượng.
Trải nghiệm & nhận thức

运气

yùnqi
DANH TỪvận may; may rủi
Ví dụ

kàn dòngwù xūyào yǒngqì yě xūyào yìdiǎnr yùnqi xiě jiéguǒ shí bù yào zhǐ yòng xiǎngxiàng

看动物需要勇气,也需要一点儿运气,写结果时不要只用想象。Quan sát động vật cần dũng khí và cũng cần một chút may mắn; khi ghi kết quả đừng chỉ dùng tưởng tượng.