字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 7

环境保持稳定,发展和保护之间才能保持平衡Cân bằng sinh thái: 平衡、稳定 và trạng thái môi trường

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Cân bằng & lập luận

公平

gōngpíng
TÍNH TỪcông bằng
Ví dụ

zhè gè píngtái shàng de tǎolùn yào gōngpíng yě yào zhùyì rénjì guānxì

这个平台上的讨论要公平,也要注意人际关系。Thảo luận trên nền tảng này cần công bằng và cũng phải chú ý quan hệ giữa người với người.
Cân bằng & lập luận

平衡

pínghéng
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪcân bằng
Ví dụ

jīngjì fāzhǎn hé huánjìng bǎohù xūyào bǎochí pínghéng

经济发展和环境保护需要保持平衡。Phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường cần giữ cân bằng.
Cân bằng & lập luận

凭借

píngjiè
ĐỘNG TỪdựa vào; nhờ vào
Ví dụ

tā píngjiè tóngyī fèn zīliào shuō de gèng yǒulì

他凭借同一份资料,说得更有力。Anh ấy dựa vào cùng một tài liệu nên nói thuyết phục hơn.
Cân bằng & lập luận

稳定

wěndìng
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪổn định; làm ổn định
Ví dụ

huánjìng bǎochí wěndìng dòngwù hé zhíwù cái néng zhèngcháng shēnghuó

环境保持稳定,动物和植物才能正常生活。Môi trường duy trì ổn định thì động vật và thực vật mới có thể sống bình thường.
Cân bằng & lập luận

有力

yǒulì
TÍNH TỪcó lực; mạnh mẽ; thuyết phục
Ví dụ

tā píngjiè tóngyī fèn zīliào shuō de gèng yǒulì

他凭借同一份资料,说得更有力。Anh ấy dựa vào cùng một tài liệu nên nói thuyết phục hơn.
Bề mặt & hình dạng

滑

huá
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪtrơn; trượt
Ví dụ

yǔ hòu de shān lù yòu xié yòu huá zǒulù yào xiǎoxīn

雨后的山路又斜又滑,走路要小心。Đường núi sau mưa vừa dốc vừa trơn, đi lại phải cẩn thận.
Bề mặt & hình dạng

平

píng
TÍNH TỪbằng; phẳng
Ví dụ

zhèlǐ de dì hěn píng yě bǐjiào ruǎn

这里的地很平,也比较软。Mặt đất ở đây khá bằng phẳng và cũng tương đối mềm.
Bề mặt & hình dạng

齐

qí
TÍNH TỪđều; đủ; ngay hàng
Ví dụ

dàjiā zhàn qí yìdiǎnr bǎ dōngxi fàng zhěngqí

大家站齐一点儿,把东西放整齐。Mọi người đứng ngay hàng hơn một chút và xếp đồ cho ngay ngắn.
Bề mặt & hình dạng

软

ruǎn
TÍNH TỪmềm
Ví dụ

zhèlǐ de dì hěn píng yě bǐjiào ruǎn

这里的地很平,也比较软。Mặt đất ở đây khá bằng phẳng và cũng tương đối mềm.
Bề mặt & hình dạng

斜

xié
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪnghiêng; xiên; dốc
Ví dụ

yǔ hòu de shān lù yòu xié yòu huá zǒulù yào xiǎoxīn

雨后的山路又斜又滑,走路要小心。Đường núi sau mưa vừa dốc vừa trơn, đi lại phải cẩn thận.
Cảm nhận & hình ảnh

充满

chōngmǎn
ĐỘNG TỪtràn đầy; đầy ắp
Ví dụ

fángjiān lǐ chōngmǎn le hěn nóng de chá xiāng

房间里充满了很浓的茶香。Trong phòng tràn ngập mùi trà rất đậm.
Cảm nhận & hình ảnh

灰色

huīsè
DANH TỪ · TÍNH TỪmàu xám; xám
Ví dụ

tiānkōng shì huīsè de shān kàn qǐlái hěn móhu

天空是灰色的,山看起来很模糊。Bầu trời có màu xám, ngọn núi trông khá mờ.
Cảm nhận & hình ảnh

模糊

móhu
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪmơ hồ; nhòe; làm mờ
Ví dụ

tiānkōng shì huīsè de shān kàn qǐlái hěn móhu

天空是灰色的,山看起来很模糊。Bầu trời có màu xám, ngọn núi trông khá mờ.
Cảm nhận & hình ảnh

浓

nóng
TÍNH TỪđậm; đặc; nồng
Ví dụ

fángjiān lǐ chōngmǎn le hěn nóng de chá xiāng

房间里充满了很浓的茶香。Trong phòng tràn ngập mùi trà rất đậm.
Cảm nhận & hình ảnh

身材

shēncái
DANH TỪvóc dáng; thân hình
Ví dụ

tā zuìjìn zhuàngtài hěn zāo dàn shēncái biànhuà bù dà

他最近状态很糟,但身材变化不大。Gần đây trạng thái của anh ấy rất tệ, nhưng vóc dáng không thay đổi nhiều.
Tương tác & tổ chức

平台

píngtái
DANH TỪnền tảng; sân; đài
Ví dụ

zhè gè píngtái shàng de tǎolùn yào gōngpíng yě yào zhùyì rénjì guānxì

这个平台上的讨论要公平,也要注意人际关系。Thảo luận trên nền tảng này cần công bằng và cũng phải chú ý quan hệ giữa người với người.
Tương tác & tổ chức

人际

rénjì
TÍNH TỪgiữa người với người; quan hệ xã hội
Ví dụ

zhè gè píngtái shàng de tǎolùn yào gōngpíng yě yào zhùyì rénjì guānxì

这个平台上的讨论要公平,也要注意人际关系。Thảo luận trên nền tảng này cần công bằng và cũng phải chú ý quan hệ giữa người với người.
Tương tác & tổ chức

同一

tóngyī
TÍNH TỪcùng một; đồng nhất
Ví dụ

tā píngjiè tóngyī fèn zīliào shuō de gèng yǒulì

他凭借同一份资料,说得更有力。Anh ấy dựa vào cùng một tài liệu nên nói thuyết phục hơn.
Tương tác & tổ chức

糟

zāo
TÍNH TỪtệ; hỏng bét
Ví dụ

tā zuìjìn zhuàngtài hěn zāo dàn shēncái biànhuà bù dà

他最近状态很糟,但身材变化不大。Gần đây trạng thái của anh ấy rất tệ, nhưng vóc dáng không thay đổi nhiều.
Tương tác & tổ chức

整齐

zhěngqí
TÍNH TỪngay ngắn; gọn gàng; chỉnh tề
Ví dụ

dàjiā zhàn qí yìdiǎnr bǎ dōngxi fàng zhěngqí

大家站齐一点儿,把东西放整齐。Mọi người đứng ngay hàng hơn một chút và xếp đồ cho ngay ngắn.