字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 8

这条河被附近工厂排出的废水给污染了Bảo vệ môi trường với 被/叫/让…给…

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Biện pháp & chính sách

措施

cuòshī
DANH TỪbiện pháp
Ví dụ

zhèxiē huánbǎo cuòshī shíxíng yǐhòu chéngshì kōngqì zhèngzài gǎishàn

这些环保措施实行以后,城市空气正在改善。Sau khi các biện pháp bảo vệ môi trường này được thực hiện, không khí đô thị đang được cải thiện.
Biện pháp & chính sách

改善

gǎishàn
ĐỘNG TỪcải thiện
Ví dụ

zhèxiē huánbǎo cuòshī shíxíng yǐhòu chéngshì kōngqì zhèngzài gǎishàn

这些环保措施实行以后,城市空气正在改善。Sau khi các biện pháp bảo vệ môi trường này được thực hiện, không khí đô thị đang được cải thiện.
Biện pháp & chính sách

实行

shíxíng
ĐỘNG TỪthực hiện; thi hành
Ví dụ

zhèxiē huánbǎo cuòshī shíxíng yǐhòu chéngshì kōngqì zhèngzài gǎishàn

这些环保措施实行以后,城市空气正在改善。Sau khi các biện pháp bảo vệ môi trường này được thực hiện, không khí đô thị đang được cải thiện.
Biện pháp & chính sách

限制

xiànzhì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪhạn chế; giới hạn
Ví dụ

xīn zhìdù xiànzhì gōngchǎng měi tiān yòng shuǐ

新制度限制工厂每天用水。Chế độ mới hạn chế lượng nước nhà máy sử dụng mỗi ngày.
Biện pháp & chính sách

制度

zhìdù
DANH TỪchế độ; hệ thống; quy chế
Ví dụ

xīn zhìdù xiànzhì gōngchǎng měi tiān yòng shuǐ

新制度限制工厂每天用水。Chế độ mới hạn chế lượng nước nhà máy sử dụng mỗi ngày.
Tài nguyên & vòng đời sử dụng

回收

huíshōu
ĐỘNG TỪthu hồi; thu gom; tái chế
Ví dụ

huíshōu jiù cáiliào kěyǐ jiéshěng bù shǎo zīyuán

回收旧材料可以节省不少资源。Tái chế vật liệu cũ có thể tiết kiệm khá nhiều tài nguyên.
Tài nguyên & vòng đời sử dụng

节省

jiéshěng
ĐỘNG TỪtiết kiệm; bớt
Ví dụ

huíshōu jiù cáiliào kěyǐ jiéshěng bù shǎo zīyuán

回收旧材料可以节省不少资源。Tái chế vật liệu cũ có thể tiết kiệm khá nhiều tài nguyên.
Tài nguyên & vòng đời sử dụng

生产

shēngchǎn
ĐỘNG TỪsản xuất
Ví dụ

gōngyè shēngchǎn bù néng zhǐ kàn lìrùn yě yào kǎolǜ huánjìng

工业生产不能只看利润,也要考虑环境。Sản xuất công nghiệp không thể chỉ nhìn vào lợi nhuận mà còn phải cân nhắc môi trường.
Tài nguyên & vòng đời sử dụng

消费

xiāofèi
ĐỘNG TỪtiêu dùng; chi tiêu
Ví dụ

rénlèi de xiāofèi fāngshì huì zhíjiē yǐngxiǎng huánjìng

人类的消费方式会直接影响环境。Cách tiêu dùng của loài người sẽ trực tiếp ảnh hưởng đến môi trường.
Tài nguyên & vòng đời sử dụng

资源

zīyuán
DANH TỪtài nguyên; nguồn lực
Ví dụ

wǒmen yīnggāi àihù huánjìng hélǐ shǐyòng zìrán zīyuán

我们应该爱护环境,合理使用自然资源。Chúng ta nên giữ gìn môi trường và sử dụng tài nguyên thiên nhiên hợp lý.
Ví dụ

huíshōu jiù cáiliào kěyǐ jiéshěng bù shǎo zīyuán

回收旧材料可以节省不少资源。Tái chế vật liệu cũ có thể tiết kiệm khá nhiều tài nguyên.
Con người & ngành sản xuất

爱护

àihù
ĐỘNG TỪgiữ gìn; bảo vệ; quý trọng
Ví dụ

wǒmen yīnggāi àihù huánjìng hélǐ shǐyòng zìrán zīyuán

我们应该爱护环境,合理使用自然资源。Chúng ta nên giữ gìn môi trường và sử dụng tài nguyên thiên nhiên hợp lý.
Con người & ngành sản xuất

工业

gōngyè
DANH TỪcông nghiệp
Ví dụ

gōngyè shēngchǎn bù néng zhǐ kàn lìrùn yě yào kǎolǜ huánjìng

工业生产不能只看利润,也要考虑环境。Sản xuất công nghiệp không thể chỉ nhìn vào lợi nhuận mà còn phải cân nhắc môi trường.
Con người & ngành sản xuất

农民

nóngmín
DANH TỪnông dân
Ví dụ

nóngmín zhèngzài xuéxí gèng huánbǎo de nóngyè fāngfǎ

农民正在学习更环保的农业方法。Nông dân đang học những phương pháp nông nghiệp thân thiện với môi trường hơn.
Con người & ngành sản xuất

农业

nóngyè
DANH TỪnông nghiệp
Ví dụ

nóngmín zhèngzài xuéxí gèng huánbǎo de nóngyè fāngfǎ

农民正在学习更环保的农业方法。Nông dân đang học những phương pháp nông nghiệp thân thiện với môi trường hơn.
Con người & ngành sản xuất

人类

rénlèi
DANH TỪnhân loại; loài người
Ví dụ

rénlèi de xiāofèi fāngshì huì zhíjiē yǐngxiǎng huánjìng

人类的消费方式会直接影响环境。Cách tiêu dùng của loài người sẽ trực tiếp ảnh hưởng đến môi trường.
Tác hại & phòng ngừa

负担

fùdān
ĐỘNG TỪ · DANH TỪgánh nặng; gánh vác
Ví dụ

zhè tiáo hé bèi fùjìn de gōngchǎng gěi nòng zāng le gěi dāngdì rén zàochéng le hěn dà fùdān

这条河被附近的工厂给弄脏了,给当地人造成了很大负担。Con sông này bị nhà máy gần đó làm bẩn, gây gánh nặng lớn cho người dân địa phương.
Tác hại & phòng ngừa

危害

wēihài
ĐỘNG TỪgây hại; tác hại
Ví dụ

yǒu hài wùzhì huì wēihài rén de jiànkāng

有害物质会危害人的健康。Chất có hại sẽ gây hại cho sức khỏe con người.
Tác hại & phòng ngừa

有害

yǒu hài
TỪ / CỤM TỪcó hại
Ví dụ

yǒu hài wùzhì huì wēihài rén de jiànkāng

有害物质会危害人的健康。Chất có hại sẽ gây hại cho sức khỏe con người.
Tác hại & phòng ngừa

预防

yùfáng
ĐỘNG TỪphòng ngừa; phòng tránh
Ví dụ

zhè zhǒng wūrǎn yǐjīng zàochéng le sǔnshī yīnggāi tíqián yùfáng

这种污染已经造成了损失,应该提前预防。Loại ô nhiễm này đã gây ra tổn thất, nên phòng ngừa từ trước.
Tác hại & phòng ngừa

造成

zàochéng
ĐỘNG TỪgây ra; tạo thành hậu quả
Ví dụ

zhè zhǒng wūrǎn yǐjīng zàochéng le sǔnshī yīnggāi tíqián yùfáng

这种污染已经造成了损失,应该提前预防。Loại ô nhiễm này đã gây ra tổn thất, nên phòng ngừa từ trước.
Ví dụ

zhè tiáo hé bèi fùjìn de gōngchǎng gěi nòng zāng le gěi dāngdì rén zàochéng le hěn dà fùdān

这条河被附近的工厂给弄脏了,给当地人造成了很大负担。Con sông này bị nhà máy gần đó làm bẩn, gây gánh nặng lớn cho người dân địa phương.