字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 8

工程师正在开发一种实用机器人,已经开始应用Công nghệ & sản phẩm: 开发、研制、应用

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Phần cứng & con người

电池

diànchí
DANH TỪpin; ắc quy
Ví dụ

zhè zhǒng jīqì zhuāng shàng xīn diànchí yǐhòu gōngzuò shíjiān gèng cháng

这种机器装上新电池以后,工作时间更长。Sau khi máy này lắp pin mới, thời gian hoạt động dài hơn.
Phần cứng & con người

高科技

gāokējì
DANH TỪcông nghệ cao
Ví dụ

gāokējì jīqìrén kěyǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ

高科技机器人可以提高工作效率。Rô-bốt công nghệ cao có thể nâng cao hiệu suất công việc.
Phần cứng & con người

工程师

gōngchéngshī
DANH TỪkỹ sư
Ví dụ

gōngchéngshī zhèngzài kāifā yī zhǒng shíyòng jīqìrén

工程师正在开发一种实用机器人。Kỹ sư đang phát triển một loại rô-bốt hữu dụng.
Phần cứng & con người

机器

jīqì
DANH TỪmáy móc; máy
Ví dụ

zhè zhǒng jīqì zhuāng shàng xīn diànchí yǐhòu gōngzuò shíjiān gèng cháng

这种机器装上新电池以后,工作时间更长。Sau khi máy này lắp pin mới, thời gian hoạt động dài hơn.
Ví dụ

wéixiū jiān ménkǒu duī zhe jǐ tái huài jīqì

维修间门口堆着几台坏机器。Trước cửa phòng sửa chữa có chất mấy chiếc máy bị hỏng.
Phần cứng & con người

机器人

jīqìrén
DANH TỪrô-bốt; người máy
Ví dụ

gōngchéngshī zhèngzài kāifā yī zhǒng shíyòng jīqìrén

工程师正在开发一种实用机器人。Kỹ sư đang phát triển một loại rô-bốt hữu dụng.
Ví dụ

gāokējì jīqìrén kěyǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ

高科技机器人可以提高工作效率。Rô-bốt công nghệ cao có thể nâng cao hiệu suất công việc.
Phát triển & ứng dụng

开发

kāifā
ĐỘNG TỪphát triển; khai thác
Ví dụ

gōngchéngshī zhèngzài kāifā yī zhǒng shíyòng jīqìrén

工程师正在开发一种实用机器人。Kỹ sư đang phát triển một loại rô-bốt hữu dụng.
Phát triển & ứng dụng

实用

shíyòng
TÍNH TỪthiết thực; hữu dụng
Ví dụ

gōngchéngshī zhèngzài kāifā yī zhǒng shíyòng jīqìrén

工程师正在开发一种实用机器人。Kỹ sư đang phát triển một loại rô-bốt hữu dụng.
Phát triển & ứng dụng

研制

yánzhì
ĐỘNG TỪnghiên cứu chế tạo; phát triển chế tạo
Ví dụ

zhè gè shèbèi shì gōngsī zìjǐ yánzhì de xiànzài yǐjīng yìngyòng zài yīyuàn lǐ

这个设备是公司自己研制的,现在已经应用在医院里。Thiết bị này do công ty tự nghiên cứu chế tạo và hiện đã được ứng dụng trong bệnh viện.
Phát triển & ứng dụng

应用

yìngyòng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪứng dụng; áp dụng
Ví dụ

zhè gè shèbèi shì gōngsī zìjǐ yánzhì de xiànzài yǐjīng yìngyòng zài yīyuàn lǐ

这个设备是公司自己研制的,现在已经应用在医院里。Thiết bị này do công ty tự nghiên cứu chế tạo và hiện đã được ứng dụng trong bệnh viện.
Phát triển & ứng dụng

运用

yùnyòng
ĐỘNG TỪvận dụng; sử dụng
Ví dụ

yīshēng zhèngzài yùnyòng xīn shèbèi bāngzhù bìngrén jiǎnqīng téngtòng

医生正在运用新设备帮助病人减轻疼痛。Bác sĩ đang vận dụng thiết bị mới để giúp bệnh nhân giảm đau.
Hệ thống & người dùng

二维码

èrwéimǎ
DANH TỪmã QR; mã hai chiều
Ví dụ

yònghù sǎo èrwéimǎ jiù néng chákàn shǐyòng shuōmíng

用户扫二维码就能查看使用说明。Người dùng quét mã QR là có thể xem hướng dẫn sử dụng.
Hệ thống & người dùng

建立

jiànlì
ĐỘNG TỪthiết lập; xây dựng; thành lập
Ví dụ

xìtǒng yǐjīng jiànlì le yī gè zīliào kù fāngbiàn bǎocún zīliào

系统已经建立了一个资料库,方便保存资料。Hệ thống đã thiết lập một kho dữ liệu để tiện lưu tài liệu.
Hệ thống & người dùng

库

kù
DANH TỪkho; kho dữ liệu; thư viện lưu trữ
Ví dụ

xìtǒng yǐjīng jiànlì le yī gè zīliào kù fāngbiàn bǎocún zīliào

系统已经建立了一个资料库,方便保存资料。Hệ thống đã thiết lập một kho dữ liệu để tiện lưu tài liệu.
Hệ thống & người dùng

效率

xiàolǜ
DANH TỪhiệu suất; hiệu quả
Ví dụ

gāokējì jīqìrén kěyǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ

高科技机器人可以提高工作效率。Rô-bốt công nghệ cao có thể nâng cao hiệu suất công việc.
Hệ thống & người dùng

用户

yònghù
DANH TỪngười dùng
Ví dụ

yònghù sǎo èrwéimǎ jiù néng chákàn shǐyòng shuōmíng

用户扫二维码就能查看使用说明。Người dùng quét mã QR là có thể xem hướng dẫn sử dụng.
Vận hành & dịch vụ

堆

duī
ĐỘNG TỪ · DANH TỪ · LƯỢNG TỪđống; chất thành đống; lượng từ cho đống
Ví dụ

wéixiū jiān ménkǒu duī zhe jǐ tái huài jīqì

维修间门口堆着几台坏机器。Trước cửa phòng sửa chữa có chất mấy chiếc máy bị hỏng.
Vận hành & dịch vụ

建造

jiànzào
ĐỘNG TỪxây dựng; kiến tạo
Ví dụ

tāmen zhèngzài jiànzào xīn de shēngchǎn zhōngxīn

他们正在建造新的生产中心。Họ đang xây dựng một trung tâm sản xuất mới.
Vận hành & dịch vụ

疼痛

téngtòng
TÍNH TỪđau; đau đớn
Ví dụ

yīshēng zhèngzài yùnyòng xīn shèbèi bāngzhù bìngrén jiǎnqīng téngtòng

医生正在运用新设备帮助病人减轻疼痛。Bác sĩ đang vận dụng thiết bị mới để giúp bệnh nhân giảm đau.
Vận hành & dịch vụ

维修

wéixiū
ĐỘNG TỪsửa chữa; bảo trì
Ví dụ

wéixiū jiān ménkǒu duī zhe jǐ tái huài jīqì

维修间门口堆着几台坏机器。Trước cửa phòng sửa chữa có chất mấy chiếc máy bị hỏng.
Vận hành & dịch vụ

直播

zhíbō
ĐỘNG TỪphát trực tiếp; livestream
Ví dụ

gōngsī tōngguò zhíbō jièshào jīqìrén de shǐyòng fāngfǎ

公司通过直播介绍机器人的使用方法。Công ty giới thiệu cách sử dụng rô-bốt qua phát trực tiếp.