电池
diànchízhè zhǒng jīqì zhuāng shàng xīn diànchí yǐhòu gōngzuò shíjiān gèng cháng
这种机器装上新电池以后,工作时间更长。Sau khi máy này lắp pin mới, thời gian hoạt động dài hơn.zhè zhǒng jīqì zhuāng shàng xīn diànchí yǐhòu gōngzuò shíjiān gèng cháng
这种机器装上新电池以后,工作时间更长。Sau khi máy này lắp pin mới, thời gian hoạt động dài hơn.gāokējì jīqìrén kěyǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ
高科技机器人可以提高工作效率。Rô-bốt công nghệ cao có thể nâng cao hiệu suất công việc.gōngchéngshī zhèngzài kāifā yī zhǒng shíyòng jīqìrén
工程师正在开发一种实用机器人。Kỹ sư đang phát triển một loại rô-bốt hữu dụng.zhè zhǒng jīqì zhuāng shàng xīn diànchí yǐhòu gōngzuò shíjiān gèng cháng
这种机器装上新电池以后,工作时间更长。Sau khi máy này lắp pin mới, thời gian hoạt động dài hơn.wéixiū jiān ménkǒu duī zhe jǐ tái huài jīqì
维修间门口堆着几台坏机器。Trước cửa phòng sửa chữa có chất mấy chiếc máy bị hỏng.gōngchéngshī zhèngzài kāifā yī zhǒng shíyòng jīqìrén
工程师正在开发一种实用机器人。Kỹ sư đang phát triển một loại rô-bốt hữu dụng.gāokējì jīqìrén kěyǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ
高科技机器人可以提高工作效率。Rô-bốt công nghệ cao có thể nâng cao hiệu suất công việc.gōngchéngshī zhèngzài kāifā yī zhǒng shíyòng jīqìrén
工程师正在开发一种实用机器人。Kỹ sư đang phát triển một loại rô-bốt hữu dụng.gōngchéngshī zhèngzài kāifā yī zhǒng shíyòng jīqìrén
工程师正在开发一种实用机器人。Kỹ sư đang phát triển một loại rô-bốt hữu dụng.zhè gè shèbèi shì gōngsī zìjǐ yánzhì de xiànzài yǐjīng yìngyòng zài yīyuàn lǐ
这个设备是公司自己研制的,现在已经应用在医院里。Thiết bị này do công ty tự nghiên cứu chế tạo và hiện đã được ứng dụng trong bệnh viện.zhè gè shèbèi shì gōngsī zìjǐ yánzhì de xiànzài yǐjīng yìngyòng zài yīyuàn lǐ
这个设备是公司自己研制的,现在已经应用在医院里。Thiết bị này do công ty tự nghiên cứu chế tạo và hiện đã được ứng dụng trong bệnh viện.yīshēng zhèngzài yùnyòng xīn shèbèi bāngzhù bìngrén jiǎnqīng téngtòng
医生正在运用新设备帮助病人减轻疼痛。Bác sĩ đang vận dụng thiết bị mới để giúp bệnh nhân giảm đau.yònghù sǎo èrwéimǎ jiù néng chákàn shǐyòng shuōmíng
用户扫二维码就能查看使用说明。Người dùng quét mã QR là có thể xem hướng dẫn sử dụng.xìtǒng yǐjīng jiànlì le yī gè zīliào kù fāngbiàn bǎocún zīliào
系统已经建立了一个资料库,方便保存资料。Hệ thống đã thiết lập một kho dữ liệu để tiện lưu tài liệu.xìtǒng yǐjīng jiànlì le yī gè zīliào kù fāngbiàn bǎocún zīliào
系统已经建立了一个资料库,方便保存资料。Hệ thống đã thiết lập một kho dữ liệu để tiện lưu tài liệu.gāokējì jīqìrén kěyǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ
高科技机器人可以提高工作效率。Rô-bốt công nghệ cao có thể nâng cao hiệu suất công việc.yònghù sǎo èrwéimǎ jiù néng chákàn shǐyòng shuōmíng
用户扫二维码就能查看使用说明。Người dùng quét mã QR là có thể xem hướng dẫn sử dụng.wéixiū jiān ménkǒu duī zhe jǐ tái huài jīqì
维修间门口堆着几台坏机器。Trước cửa phòng sửa chữa có chất mấy chiếc máy bị hỏng.tāmen zhèngzài jiànzào xīn de shēngchǎn zhōngxīn
他们正在建造新的生产中心。Họ đang xây dựng một trung tâm sản xuất mới.yīshēng zhèngzài yùnyòng xīn shèbèi bāngzhù bìngrén jiǎnqīng téngtòng
医生正在运用新设备帮助病人减轻疼痛。Bác sĩ đang vận dụng thiết bị mới để giúp bệnh nhân giảm đau.wéixiū jiān ménkǒu duī zhe jǐ tái huài jīqì
维修间门口堆着几台坏机器。Trước cửa phòng sửa chữa có chất mấy chiếc máy bị hỏng.gōngsī tōngguò zhíbō jièshào jīqìrén de shǐyòng fāngfǎ
公司通过直播介绍机器人的使用方法。Công ty giới thiệu cách sử dụng rô-bốt qua phát trực tiếp.