字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 8

实验室正在做化学试验,最后统计数字并得到结论Khoa học phổ thông: 试验、反应 và 结论

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thí nghiệm & kết quả

反应

fǎnyìng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪphản ứng
Ví dụ

shìyàn yǐhòu zhè zhǒng dōngxi biàn chòu le kěnéng fāshēng le huàxué fǎnyìng

试验以后,这种东西变臭了,可能发生了化学反应。Sau thử nghiệm, thứ này trở nên có mùi khó chịu; có thể đã xảy ra phản ứng hóa học.
Thí nghiệm & kết quả

化学

huàxué
DANH TỪhóa học
Ví dụ

shíyànshì zhèngzài zuò yī xiàng huàxué shìyàn

实验室正在做一项化学试验。Phòng thí nghiệm đang tiến hành một thử nghiệm hóa học.
Ví dụ

shìyàn yǐhòu zhè zhǒng dōngxi biàn chòu le kěnéng fāshēng le huàxué fǎnyìng

试验以后,这种东西变臭了,可能发生了化学反应。Sau thử nghiệm, thứ này trở nên có mùi khó chịu; có thể đã xảy ra phản ứng hóa học.
Thí nghiệm & kết quả

结论

jiélùn
DANH TỪkết luận
Ví dụ

yīxué yánjiū bù néng bǎ yùcè dàng jiélùn

医学研究不能把预测当结论。Nghiên cứu y học không thể coi dự đoán là kết luận.
Ví dụ

wǒmen tǒngjì le zhèxiē shùzì zuìhòu dédào le jiélùn

我们统计了这些数字,最后得到了结论。Chúng tôi thống kê những con số này rồi cuối cùng có được kết luận.
Thí nghiệm & kết quả

实验室

shíyànshì
DANH TỪphòng thí nghiệm
Ví dụ

shíyànshì zhèngzài zuò yī xiàng huàxué shìyàn

实验室正在做一项化学试验。Phòng thí nghiệm đang tiến hành một thử nghiệm hóa học.
Thí nghiệm & kết quả

试验

shìyàn
ĐỘNG TỪthử nghiệm; thí nghiệm
Ví dụ

shíyànshì zhèngzài zuò yī xiàng huàxué shìyàn

实验室正在做一项化学试验。Phòng thí nghiệm đang tiến hành một thử nghiệm hóa học.
Ví dụ

shìyàn yǐhòu zhè zhǒng dōngxi biàn chòu le kěnéng fāshēng le huàxué fǎnyìng

试验以后,这种东西变臭了,可能发生了化学反应。Sau thử nghiệm, thứ này trở nên có mùi khó chịu; có thể đã xảy ra phản ứng hóa học.
Dữ liệu & dự đoán

空间

kōngjiān
DANH TỪkhông gian
Ví dụ

zhè gè fángjiān de kōngjiān bù dà shèbèi de zhòngliàng què hěn dà

这个房间的空间不大,设备的重量却很大。Không gian của căn phòng này không lớn, nhưng thiết bị lại có trọng lượng rất lớn.
Dữ liệu & dự đoán

统计

tǒngjì
ĐỘNG TỪthống kê
Ví dụ

wǒmen tǒngjì le zhèxiē shùzì zuìhòu dédào le jiélùn

我们统计了这些数字,最后得到了结论。Chúng tôi thống kê những con số này rồi cuối cùng có được kết luận.
Dữ liệu & dự đoán

预测

yùcè
ĐỘNG TỪdự đoán; dự báo
Ví dụ

yīxué yánjiū bù néng bǎ yùcè dàng jiélùn

医学研究不能把预测当结论。Nghiên cứu y học không thể coi dự đoán là kết luận.
Ví dụ

dàjiā gēnjù jiéguǒ yùcè xià yī cì biànhuà yǒu rén zànchéng yě yǒu rén fǎnduì

大家根据结果预测下一次变化,有人赞成,也有人反对。Mọi người dựa vào kết quả để dự đoán thay đổi lần tới; có người đồng ý, cũng có người phản đối.
Dữ liệu & dự đoán

赞成

zànchéng
ĐỘNG TỪtán thành; đồng ý
Ví dụ

dàjiā gēnjù jiéguǒ yùcè xià yī cì biànhuà yǒu rén zànchéng yě yǒu rén fǎnduì

大家根据结果预测下一次变化,有人赞成,也有人反对。Mọi người dựa vào kết quả để dự đoán thay đổi lần tới; có người đồng ý, cũng có người phản đối.
Dữ liệu & dự đoán

重量

zhòngliàng
DANH TỪtrọng lượng; cân nặng
Ví dụ

zhè gè fángjiān de kōngjiān bù dà shèbèi de zhòngliàng què hěn dà

这个房间的空间不大,设备的重量却很大。Không gian của căn phòng này không lớn, nhưng thiết bị lại có trọng lượng rất lớn.
Lĩnh vực & cơ thể

当

dàng
ĐỘNG TỪcoi là; xem là; cho là
Ví dụ

yīxué yánjiū bù néng bǎ yùcè dàng jiélùn

医学研究不能把预测当结论。Nghiên cứu y học không thể coi dự đoán là kết luận.
Lĩnh vực & cơ thể

生物

shēngwù
DANH TỪsinh vật
Ví dụ

lǎoshī jièshào le shēngwù hé wùlǐ zhījiān de yìxiē guānxì

老师介绍了生物和物理之间的一些关系。Giáo viên giới thiệu một số mối quan hệ giữa sinh vật và vật lý.
Lĩnh vực & cơ thể

物理

wùlǐ
DANH TỪvật lý
Ví dụ

lǎoshī jièshào le shēngwù hé wùlǐ zhījiān de yìxiē guānxì

老师介绍了生物和物理之间的一些关系。Giáo viên giới thiệu một số mối quan hệ giữa sinh vật và vật lý.
Lĩnh vực & cơ thể

消化

xiāohuà
ĐỘNG TỪtiêu hóa
Ví dụ

yīshēng jiěshì le shíwù zài shēntǐ lǐ zěnyàng xiāohuà

医生解释了食物在身体里怎样消化。Bác sĩ giải thích thức ăn được tiêu hóa trong cơ thể như thế nào.
Lĩnh vực & cơ thể

医学

yīxué
DANH TỪy học
Ví dụ

yīxué yánjiū bù néng bǎ yùcè dàng jiélùn

医学研究不能把预测当结论。Nghiên cứu y học không thể coi dự đoán là kết luận.
Thuộc tính vật chất

薄

báo
TÍNH TỪmỏng
Ví dụ

zhè zhǒng cáiliào hěn báo dànshì hěn yìng

这种材料很薄,但是很硬。Loại vật liệu này rất mỏng nhưng rất cứng.
Thuộc tính vật chất

臭

chòu
TÍNH TỪhôi; thối
Ví dụ

shìyàn yǐhòu zhè zhǒng dōngxi biàn chòu le kěnéng fāshēng le huàxué fǎnyìng

试验以后,这种东西变臭了,可能发生了化学反应。Sau thử nghiệm, thứ này trở nên có mùi khó chịu; có thể đã xảy ra phản ứng hóa học.
Thuộc tính vật chất

淡

dàn
TÍNH TỪnhạt; loãng
Ví dụ

bēizi lǐ de yánsè hěn dàn hézi què shì fāng de

杯子里的颜色很淡,盒子却是方的。Màu trong cốc khá nhạt, còn chiếc hộp lại có dạng vuông.
Thuộc tính vật chất

方

fāng
TÍNH TỪ · DANH TỪvuông; hình vuông
Ví dụ

bēizi lǐ de yánsè hěn dàn hézi què shì fāng de

杯子里的颜色很淡,盒子却是方的。Màu trong cốc khá nhạt, còn chiếc hộp lại có dạng vuông.
Thuộc tính vật chất

硬

yìng
TÍNH TỪ · PHÓ TỪcứng; rắn
Ví dụ

zhè zhǒng cáiliào hěn báo dànshì hěn yìng

这种材料很薄,但是很硬。Loại vật liệu này rất mỏng nhưng rất cứng.