反应
fǎnyìngshìyàn yǐhòu zhè zhǒng dōngxi biàn chòu le kěnéng fāshēng le huàxué fǎnyìng
试验以后,这种东西变臭了,可能发生了化学反应。Sau thử nghiệm, thứ này trở nên có mùi khó chịu; có thể đã xảy ra phản ứng hóa học.shìyàn yǐhòu zhè zhǒng dōngxi biàn chòu le kěnéng fāshēng le huàxué fǎnyìng
试验以后,这种东西变臭了,可能发生了化学反应。Sau thử nghiệm, thứ này trở nên có mùi khó chịu; có thể đã xảy ra phản ứng hóa học.shíyànshì zhèngzài zuò yī xiàng huàxué shìyàn
实验室正在做一项化学试验。Phòng thí nghiệm đang tiến hành một thử nghiệm hóa học.shìyàn yǐhòu zhè zhǒng dōngxi biàn chòu le kěnéng fāshēng le huàxué fǎnyìng
试验以后,这种东西变臭了,可能发生了化学反应。Sau thử nghiệm, thứ này trở nên có mùi khó chịu; có thể đã xảy ra phản ứng hóa học.yīxué yánjiū bù néng bǎ yùcè dàng jiélùn
医学研究不能把预测当结论。Nghiên cứu y học không thể coi dự đoán là kết luận.wǒmen tǒngjì le zhèxiē shùzì zuìhòu dédào le jiélùn
我们统计了这些数字,最后得到了结论。Chúng tôi thống kê những con số này rồi cuối cùng có được kết luận.shíyànshì zhèngzài zuò yī xiàng huàxué shìyàn
实验室正在做一项化学试验。Phòng thí nghiệm đang tiến hành một thử nghiệm hóa học.shíyànshì zhèngzài zuò yī xiàng huàxué shìyàn
实验室正在做一项化学试验。Phòng thí nghiệm đang tiến hành một thử nghiệm hóa học.shìyàn yǐhòu zhè zhǒng dōngxi biàn chòu le kěnéng fāshēng le huàxué fǎnyìng
试验以后,这种东西变臭了,可能发生了化学反应。Sau thử nghiệm, thứ này trở nên có mùi khó chịu; có thể đã xảy ra phản ứng hóa học.zhè gè fángjiān de kōngjiān bù dà shèbèi de zhòngliàng què hěn dà
这个房间的空间不大,设备的重量却很大。Không gian của căn phòng này không lớn, nhưng thiết bị lại có trọng lượng rất lớn.wǒmen tǒngjì le zhèxiē shùzì zuìhòu dédào le jiélùn
我们统计了这些数字,最后得到了结论。Chúng tôi thống kê những con số này rồi cuối cùng có được kết luận.yīxué yánjiū bù néng bǎ yùcè dàng jiélùn
医学研究不能把预测当结论。Nghiên cứu y học không thể coi dự đoán là kết luận.dàjiā gēnjù jiéguǒ yùcè xià yī cì biànhuà yǒu rén zànchéng yě yǒu rén fǎnduì
大家根据结果预测下一次变化,有人赞成,也有人反对。Mọi người dựa vào kết quả để dự đoán thay đổi lần tới; có người đồng ý, cũng có người phản đối.dàjiā gēnjù jiéguǒ yùcè xià yī cì biànhuà yǒu rén zànchéng yě yǒu rén fǎnduì
大家根据结果预测下一次变化,有人赞成,也有人反对。Mọi người dựa vào kết quả để dự đoán thay đổi lần tới; có người đồng ý, cũng có người phản đối.zhè gè fángjiān de kōngjiān bù dà shèbèi de zhòngliàng què hěn dà
这个房间的空间不大,设备的重量却很大。Không gian của căn phòng này không lớn, nhưng thiết bị lại có trọng lượng rất lớn.yīxué yánjiū bù néng bǎ yùcè dàng jiélùn
医学研究不能把预测当结论。Nghiên cứu y học không thể coi dự đoán là kết luận.lǎoshī jièshào le shēngwù hé wùlǐ zhījiān de yìxiē guānxì
老师介绍了生物和物理之间的一些关系。Giáo viên giới thiệu một số mối quan hệ giữa sinh vật và vật lý.lǎoshī jièshào le shēngwù hé wùlǐ zhījiān de yìxiē guānxì
老师介绍了生物和物理之间的一些关系。Giáo viên giới thiệu một số mối quan hệ giữa sinh vật và vật lý.yīshēng jiěshì le shíwù zài shēntǐ lǐ zěnyàng xiāohuà
医生解释了食物在身体里怎样消化。Bác sĩ giải thích thức ăn được tiêu hóa trong cơ thể như thế nào.yīxué yánjiū bù néng bǎ yùcè dàng jiélùn
医学研究不能把预测当结论。Nghiên cứu y học không thể coi dự đoán là kết luận.zhè zhǒng cáiliào hěn báo dànshì hěn yìng
这种材料很薄,但是很硬。Loại vật liệu này rất mỏng nhưng rất cứng.shìyàn yǐhòu zhè zhǒng dōngxi biàn chòu le kěnéng fāshēng le huàxué fǎnyìng
试验以后,这种东西变臭了,可能发生了化学反应。Sau thử nghiệm, thứ này trở nên có mùi khó chịu; có thể đã xảy ra phản ứng hóa học.bēizi lǐ de yánsè hěn dàn hézi què shì fāng de
杯子里的颜色很淡,盒子却是方的。Màu trong cốc khá nhạt, còn chiếc hộp lại có dạng vuông.bēizi lǐ de yánsè hěn dàn hézi què shì fāng de
杯子里的颜色很淡,盒子却是方的。Màu trong cốc khá nhạt, còn chiếc hộp lại có dạng vuông.zhè zhǒng cáiliào hěn báo dànshì hěn yìng
这种材料很薄,但是很硬。Loại vật liệu này rất mỏng nhưng rất cứng.